Gói thầu: Gói thầu số 01: Tuyên truyền quảng bá, dịch vụ phiên chợ, khai mạc và bế mạc, ăn nghỉ, vận chuyển, an ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Tuyên truyền quảng bá, dịch vụ phiên chợ, khai mạc và bế mạc, ăn nghỉ, vận chuyển, an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433104 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 691/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 2959/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 18:15:00 đến ngày 2022-04-21 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.488.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 446.580.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thi công triển lãm, gian hàng hội chợ. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng,hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.126.060.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc tương đương.-Đã tham gia vị trí chỉ huy cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản của xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương.-Đã tham gia vị trí kỹ sư bảo hộ lao động cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề cơ khí hoặc tương đương.-Đã tham gia triển khai cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng hoặc tương đương.-Đã tham gia triển khai cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc tương đương.-Đã tham gia vị trí thiết kế cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lễ tân hướng dẫn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngoại ngữ (tiếng anh)/văn hóa du lịch/du lịch. Đã tham gia vai trò cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên y tế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điều dưỡng hoặc bác sĩ đa khoa hoặc tương đương.- Lưu ý: 01 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Tuyên truyền quảng bá, dịch vụ phiên chợ, khai mạc và bế mạc, ăn nghỉ, vận chuyển, an ninh Dự toán gói thầu tổ chức Phiên chợ vùng cao tỉnh Hòa Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tại Quyết định số 691/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 2959/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực triển lãm thương mại, tổ chức sự kiện - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 cho lĩnh vực triển lãm thương mại, tổ chức sự kiện. - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn) - Báo cáo tài chính/ báo cáo được kiểm toán các năm 2019, 2020, 2021; xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo E-HSMT đính kèm. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Hoà Bình địa chỉ: Số 493 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: 02183 881234; Fax: 02183 881234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch; địa chỉ: Số 493 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: 02183 881234; Fax: 02183 881234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, in và công treo, tháo băng zôn | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Chiếc | 40 | |
| 2 | Thiết kế, in và công treo, tháo cờ phướn | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Chiếc | 50 | |
| 3 | Quảng bá Phiên chợ trên Đài phát thanh, truyền hình tỉnh Hòa Bình, Báo Hòa Bình | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Lần | 5 | |
| 4 | Xây dựng đĩa VCD và thuê xe loa tuyên truyền về Phiên chợ | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Kỳ PC | 1 | |
| 5 | Thuê khinh khí cầu | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Quả | 2 | |
| 6 | Lắp đặt và sử dụng điện, thiết bị điện, hệ thống dây dẫn điện kết nối cho các gian hàng, máy phát điện | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Kỳ PC | 1 | |
| 7 | Lắp đặt và sử dụng nước | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Kỳ PC | 1 | |
| 8 | An ninh bảo vệ Phiên chợ | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Kỳ PC | 1 | |
| 9 | Vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Kỳ PC | 1 | |
| 10 | Thuê thảm trải sân | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | M2 | 1.000 | |
| 11 | Thuê dù che mưa nắng khu vực tổ chức các hoạt động | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 12 | Hệ thống phòng cháy nổ (thuê bình xịt, nhân viên trực PCCC…) | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Kỳ PC | 1 | |
| 13 | Nhân viên y tế trực tại Phiên chợ | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Kỳ PC | 1 | |
| 14 | Thiết kế, trang trí cổng, trang trí chung hội chợ | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Gói | 1 | |
| 15 | Thiết kế, trang trí và lắp dựng sân khấu, âm thanh, ánh sáng | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Gói | 1 | |
| 16 | Thiết kế, lắp dựng các gian hàng | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Gói | 1 | |
| 17 | Pano xung quanh Phiên chợ | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | M2 | 100 | |
| 18 | Trò chơi dân gian: Trò chơi ném còn | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 19 | Trò chơi dân gian: Đi cà kheo | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | bộ | 5 | |
| 20 | Trò chơi dân gian: Bịt mắt bắt lợn | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 21 | Trò chơi dân gian: Đi thăng bằng | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 22 | Trò chơi dân gian: Bắn nỏ | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | bộ | 1 | |
| 23 | Trò chơi dân gian: Nhảy sạp | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 24 | Làm lò rèn, thuê nghệ nhân rèn; thuê khung cửi, thuê nghệ nhân dệt thổ cẩm; đắp lò, thuê nghệ nhân thổi cơm lam ống nứa,.. | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 25 | Thuê bàn | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Chiếc | 20 | |
| 26 | Thuê ghế | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Chiếc | 200 | |
| 27 | Khay, kéo cắt băng khai mạc | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Buổi | 1 | |
| 28 | Mua dải băng lụa | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | M | 10 | |
| 29 | Lễ tân đón tiếp khách, trang phục lê tân và bê khay cắt băng khai mạc | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Người | 10 | |
| 30 | Mua hoa lụa cài áo | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Bông | 200 | |
| 31 | In giấy mời + bì thư + tem thư | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Chiếc | 200 | |
| 32 | In các loại thẻ + dây đeo cho đại biểu | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Chiếc | 200 | |
| 33 | In các loại thẻ + dây đeo cho phục vụ công tác quản lý | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Chiếc | 200 | |
| 34 | Nước uống khai mạc | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Đại biểu | 200 | |
| 35 | Trống Hội nghệ thuật | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | gói | 1 | |
| 36 | Tiết mục biểu diễn nổi bật của 3 huyện | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | gói | 3 | |
| 37 | MC sự kiện | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | MC | 1 | |
| 38 | Ca sỹ sự kiện tại tỉnh Hòa Bình | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Ca sỹ | 2 | |
| 39 | Chụp hình chuyên nghiệp toàn bộ chương trình, chỉnh sửa và gửi file cho khách | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 40 | Quay film chương khai mạc; bế mạc | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Trọn gói | 2 | |
| 41 | Quay film, có livecame lên màn LED đêm khai mạc | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 42 | Tiệc chiêu đãi | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Suất | 220 | |
| 43 | Phòng nghỉ | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Phòng | 30 | |
| 44 | Thuê bàn | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Chiếc | 20 | |
| 45 | Thuê ghế | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Chiếc | 200 | |
| 46 | Nước uống bế mạc | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Đại biểu | 200 | |
| 47 | MC sự kiện | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | MC | 1 | |
| 48 | Tiết mục biểu diễn nổi bật của 3 huyện | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Trọn gói | 3 | |
| 49 | Ca sỹ sự kiện tại tỉnh Hòa Bình | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Ca sỹ | 2 | |
| 50 | Chi phí ăn nghỉ, đi lại cho phục vụ diễn ra trong 1 kỳ phiên chợ | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Kỳ PC | 1 | |
| 51 | Xe vận chuyển toàn bộ, âm thanh, ánh sáng, dàn không gian, sân khấu, bàn ghế; gian hàng | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 52 | Chi phí vận chuyển người phục vụ nghệ thuật, thiết bị nghệ thuật | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Chuyến | 2 | |
| 53 | Chi phí hỗ trợ lực lượng công an địa phương vòng ngoài khu vục phiên chợ | Theo yêu cầu Chương V – E-HSMT | Kỳ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4886E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 446.580.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.488.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 446.580.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thi công triển lãm, gian hàng hội chợ. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng,hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.126.060.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc tương đương.-Đã tham gia vị trí chỉ huy cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản của xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Bảo hộ lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương.-Đã tham gia vị trí kỹ sư bảo hộ lao động cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 3 |
| 3 | Công nhân hàn | 2 | Chứng chỉ nghề cơ khí hoặc tương đương.-Đã tham gia triển khai cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng hoặc tương đương.-Đã tham gia triển khai cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc tương đương.-Đã tham gia vị trí thiết kế cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ lễ tân hướng dẫn | 5 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngoại ngữ (tiếng anh)/văn hóa du lịch/du lịch. Đã tham gia vai trò cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 7 | Nhân viên y tế | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điều dưỡng hoặc bác sĩ đa khoa hoặc tương đương.- Lưu ý: 01 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi