Gói thầu: Trồng và duy trì hệ thống cây xanh, cây cảnh và hoa tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432436-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 17:38:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG
Tên gói thầu Trồng và duy trì hệ thống cây xanh, cây cảnh và hoa tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220432315
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 17:39:00 đến ngày 2022-04-24 17:38:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.738.285.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 521.485.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.799.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.433.599.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành Nông, Lâm nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán theo quy định;Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Am hiểu tính chất công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG
E-CDNT 1.2 Trồng và duy trì hệ thống cây xanh, cây cảnh và hoa tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Trồng và duy trì hệ thống cây xanh, cây cảnh và hoa tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 157, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; 02073 822 683.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang; + Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kinh doanh thương mại Đại Phúc. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy và xây dựng SOGI.


- Bên mời thầu: SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG , địa chỉ: SỐ 157, ĐƯỜNG 17/8, PHƯỜNG MINH XUÂN, THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG, TỈNH TUYÊN QUANG
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 157, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; 02073 822 683.


E-CDNT 10.7
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) theo quy định; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính 03 năm gần đây 2018 đến 2020), tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động, xây dựng, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 157, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; 02073 822 683.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Âu Thị Mai - Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang; Số 157, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 822 683
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Di sản văn hóa , Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đoạn 1: Từ ngã ba đường đi ATK Thái Nguyên đến Bảo tàng Tân Trào Mô tả kỹ thuật chương V đầu mục công việc 0
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 406
3 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 23,2
4 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 23,2
5 Trồng dặm cỏ (cỏ lạc) Mô tả kỹ thuật chương V 1m2/lần 29
6 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 11,6
7 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 11,6
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật chương V 1 cây/9 tháng 60
9 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 28
10 Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (bồn hoa trạng nguyên, hoa dã quỳ) Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 0,02
11 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 0,8
12 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 0,8
13 Đoạn 2: Từ Bảo tàng Tân Trào vào đình Tân Trào Mô tả kỹ thuật chương V đầu mục công việc 0
14 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 3.479
15 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 203,2
16 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 101,6
17 Trồng dặm cỏ (cỏ lạc) Mô tả kỹ thuật chương V 1m2/lần 29
18 Trồng dặm cỏ (cỏ lá gừng) Mô tả kỹ thuật chương V m2 225
19 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 101,6
20 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 101,6
21 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật chương V 1 cây/9 tháng 47
22 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 336
23 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao >=1m Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/9 tháng 4,8
24 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Mô tả kỹ thuật chương V 1m2 trồng dặm/lần 24
25 Đoạn 3: Từ Quảng trường vào cây đa Tân trào Mô tả kỹ thuật chương V đầu mục công việc 0
26 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 3.181,5
27 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 181,8
28 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 90,9
29 Trồng dặm cỏ (cỏ lá gừng) Mô tả kỹ thuật chương V 1m2/lần 227,25
30 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 45,45
31 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 90,9
32 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật chương V 1 cây/9 tháng 133
33 Đoạn 4: Khu vực Quảng trường Tân Trào Mô tả kỹ thuật chương V đầu mục công việc 0
34 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 4.550
35 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 130
36 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 130
37 Trồng dặm cỏ (cỏ lá gừng) Mô tả kỹ thuật chương V 1m2/lần 325
38 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 196
39 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao >=1m Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/9 tháng 2,8
40 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Mô tả kỹ thuật chương V 1m2 trồng dặm/lần 14
41 Đoạn 5: Hai bên đường bê tông vào lán Nà Nưa Mô tả kỹ thuật chương V đầu mục công việc 0
42 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 245
43 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 10,5
44 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 10,5
45 Trồng dặm cỏ (cỏ lạc) Mô tả kỹ thuật chương V 1m2/lần 17,5
46 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 10,5
47 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 7
48 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 202,5
49 Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (Hoa cúc vạn thọ) Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 0,0225
50 Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (Hoa mẫu đơn) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cây 0,09
51 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 6,75
52 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 4,5
53 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 140
54 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao >=1m Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/9 tháng 2
55 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Mô tả kỹ thuật chương V 1m2 trồng dặm/lần 10
56 Đoạn 6: Khu tưởng niệm các vị tiền bối cách mạng Mô tả kỹ thuật chương V đầu mục công việc 0
57 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 2.800
58 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 100m2/lần 160
59 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật chương V 1 cây/9 tháng 8
60 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cây 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.738285E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 521.485.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.738.285.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 521.485.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.799.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.433.599.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành Nông, Lâm nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán theo quy định;Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Yêu cầu: Am hiểu tính chất công việc11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->