Gói thầu: Trồng và duy trì hệ thống cây xanh, cây cảnh và hoa tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 17:38:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Trồng và duy trì hệ thống cây xanh, cây cảnh và hoa tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432315 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 17:39:00 đến ngày 2022-04-24 17:38:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.738.285.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 521.485.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.799.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.433.599.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành Nông, Lâm nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán theo quy định;Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Am hiểu tính chất công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng và duy trì hệ thống cây xanh, cây cảnh và hoa tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang năm 2022 Trồng và duy trì hệ thống cây xanh, cây cảnh và hoa tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) theo quy định; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính 03 năm gần đây 2018 đến 2020), tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động, xây dựng, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang;
Địa chỉ: Số 157, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; 02073 822 683. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Âu Thị Mai - Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang; Số 157, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 822 683 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Di sản văn hóa , Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đoạn 1: Từ ngã ba đường đi ATK Thái Nguyên đến Bảo tàng Tân Trào | Mô tả kỹ thuật chương V | đầu mục công việc | 0 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 406 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 23,2 | |
| 4 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 23,2 | |
| 5 | Trồng dặm cỏ (cỏ lạc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1m2/lần | 29 | |
| 6 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 11,6 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 11,6 | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 cây/9 tháng | 60 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 28 | |
| 10 | Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (bồn hoa trạng nguyên, hoa dã quỳ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 0,02 | |
| 11 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 0,8 | |
| 12 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 0,8 | |
| 13 | Đoạn 2: Từ Bảo tàng Tân Trào vào đình Tân Trào | Mô tả kỹ thuật chương V | đầu mục công việc | 0 | |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 3.479 | |
| 15 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 203,2 | |
| 16 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 101,6 | |
| 17 | Trồng dặm cỏ (cỏ lạc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1m2/lần | 29 | |
| 18 | Trồng dặm cỏ (cỏ lá gừng) | Mô tả kỹ thuật chương V | m2 | 225 | |
| 19 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 101,6 | |
| 20 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 101,6 | |
| 21 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 cây/9 tháng | 47 | |
| 22 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 336 | |
| 23 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao >=1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/9 tháng | 4,8 | |
| 24 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật chương V | 1m2 trồng dặm/lần | 24 | |
| 25 | Đoạn 3: Từ Quảng trường vào cây đa Tân trào | Mô tả kỹ thuật chương V | đầu mục công việc | 0 | |
| 26 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 3.181,5 | |
| 27 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 181,8 | |
| 28 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 90,9 | |
| 29 | Trồng dặm cỏ (cỏ lá gừng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1m2/lần | 227,25 | |
| 30 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 45,45 | |
| 31 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 90,9 | |
| 32 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 cây/9 tháng | 133 | |
| 33 | Đoạn 4: Khu vực Quảng trường Tân Trào | Mô tả kỹ thuật chương V | đầu mục công việc | 0 | |
| 34 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 4.550 | |
| 35 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 130 | |
| 36 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 130 | |
| 37 | Trồng dặm cỏ (cỏ lá gừng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1m2/lần | 325 | |
| 38 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 196 | |
| 39 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao >=1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/9 tháng | 2,8 | |
| 40 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật chương V | 1m2 trồng dặm/lần | 14 | |
| 41 | Đoạn 5: Hai bên đường bê tông vào lán Nà Nưa | Mô tả kỹ thuật chương V | đầu mục công việc | 0 | |
| 42 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 245 | |
| 43 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 10,5 | |
| 44 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 10,5 | |
| 45 | Trồng dặm cỏ (cỏ lạc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1m2/lần | 17,5 | |
| 46 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 10,5 | |
| 47 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 7 | |
| 48 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 202,5 | |
| 49 | Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (Hoa cúc vạn thọ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 0,0225 | |
| 50 | Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (Hoa mẫu đơn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 cây | 0,09 | |
| 51 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 6,75 | |
| 52 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 4,5 | |
| 53 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 140 | |
| 54 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao >=1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/9 tháng | 2 | |
| 55 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật chương V | 1m2 trồng dặm/lần | 10 | |
| 56 | Đoạn 6: Khu tưởng niệm các vị tiền bối cách mạng | Mô tả kỹ thuật chương V | đầu mục công việc | 0 | |
| 57 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 2.800 | |
| 58 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 160 | |
| 59 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 cây/9 tháng | 8 | |
| 60 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 cây | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.738285E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 521.485.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.738.285.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 521.485.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.799.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.433.599.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành Nông, Lâm nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán theo quy định;Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu: Am hiểu tính chất công việc | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi