Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418336-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220314508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + huyện + xã, xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 20:59:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,996,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện gói thầu thi công xây dựng công trình đường giao thông có hạng mục hệ thống thoát nước mưa kiên cố bằng mương BTCT hoặc cống bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung >=20 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >7 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường 3341, ấp Thị Cầu, xã Phú Đông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + huyện + xã, xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh , địa chỉ: Số 781/17 Đường DT 743A, Khu phố Ngãi Thắng, Phường Bình Thắng, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Đông. Địa chỉ: Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng ATCO. Địa chỉ: 76/6D/7 đường Bình Chiểu, khu phố 3, phường Bình Chiểu, TP.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và ĐTXD Nam Hưng Thịnh. Địa chỉ: E2, khu phố 2, phường Bửu Long, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nhơn Trạch. Địa chỉ: Xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai và Phòng Quản lý đô thị huyện Nhơn Trạch: Địa chỉ: Xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh. Địa chỉ: Số 781/17, Đường DT 743A, Khu phố Ngãi Thắng, Phường Bình Thắng, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tứ Phúc, Địa chỉ: 139, Đường Nguyễn Văn Hoa, Phường Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh , địa chỉ: Số 781/17 Đường DT 743A, Khu phố Ngãi Thắng, Phường Bình Thắng, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Đông. Địa chỉ: Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của tổ chức hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu là thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng và kinh nghiệm: Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của E-HSDT (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). * Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là file Scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. * Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu bản chụp được chứng thực của các tài liệu đã nộp cùng E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp các tài liệu cơ quan có thẩm quyền không thể chứng thực thì nhà thầu tự đóng dấu xác nhận sao y bản chính và đính kèm bản gốc để đối chiếu. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo và nhà thầu phải có trách nhiệm sẵng sàng cung cấp bản gốc cho Bên mời thầu để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp chứng thực có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Đông. Địa chỉ: Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất bó nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V0,099100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V5,928m3
3Ván khuôn bó nềnTheo Chương V3,444100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V26,806m3
5Đắp lề đường bằng cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V0,176100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V0,875100m3
7Lu lèn nền đường hiện hữuTheo Chương V9,1100m2
8Bù vênh lớp cấp phối đá dămTheo Chương V0,018100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đườngTheo Chương V1,36100m3
10Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo Chương V79,416m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V9,151100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V151,457m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V0,639100m3
2Ván khuôn bê tông lót hố gaTheo Chương V0,095100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V3,332m3
4Ván khuôn đáy hố gaTheo Chương V0,163100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V4,896m3
6Ván khuôn tường hố gaTheo Chương V1,356100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, Ф≤10Theo Chương V0,216tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, Ф>10Theo Chương V0,774tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V13,56m3
10Ván khuôn đà hầm hố gaTheo Chương V0,287100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm HG, Ф≤10Theo Chương V0,018tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm HG, Ф>10Theo Chương V0,211tấn
13Gia công thép hình đà hầm HGTheo Chương V0,716tấn
14Gia công thép tấm đà hầm HGTheo Chương V0,014tấn
15Sơn thép hình, thép tấm HGTheo Chương V18,7m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà hầm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V1,822m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp đan, Ф>10Theo Chương V0,361tấn
18Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V1,7m3
19Gia công thép hình, nắp đanTheo Chương V1,061tấn
20Sơn thép hình, thép tấmTheo Chương V46,58m2
21Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩuTheo Chương V34cấu kiện
22Đắp đất hoàn thiện hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo Chương V0,271100m3
23Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V0,227100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố thu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V2,5m3
25Ván khuôn đáy hố thuTheo Chương V0,125100m2
26Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф≤10Theo Chương V0,149tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф>10Theo Chương V0,691tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V2,34m3
29Ván khuôn tường hố thuTheo Chương V0,924100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V6,81m3
31Ván khuôn đà hầm hố thuTheo Chương V0,575100m2
32Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф≤10Theo Chương V0,041tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu, Ф>10Theo Chương V0,196tấn
34Gia công thép hình đà hầm HTTheo Chương V0,589tấn
35Gia công thép tấm đà hầm HTTheo Chương V0,016tấn
36Sơn thép hình, thép tấm HTTheo Chương V15,513m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà hầm hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V1,487m3
38Gia công thép hình, nắp hố thuTheo Chương V0,581tấn
39Gia công thép tấm, nắp hố thuTheo Chương V0,944tấn
40Sơn thép hình, thép tấmTheo Chương V82,208m2
41Cung cấp bản lề Ф16Theo Chương V52cái
42Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo Chương V0,051100m3
43Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V4,136100m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V9,08m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V74,58m3
46Lắp đặt gối cống đường kính ống D500Theo Chương V178cái
47Lắp đặt ống cống ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mmTheo Chương V72đoạn ống
48Lắp đặt ống cống ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 500mmTheo Chương V16đoạn ống
49Lắp đặt ống cống ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mmTheo Chương V1đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo Chương V72mối nối
51Vữa xi măng đổ mối nối , M100, dày quy đổi 2cmTheo Chương V30,645m2
52Đắp đất tận dụng hoàn thiện cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V2,976100m3
53Đào đất hố móng thi công ống nhựa Upvc d220Theo Chương V0,037m3
54Cung cấp ống nhựa Upvc D220 dày 6,6mmTheo Chương V27,3m
55Đắp cát hoàn thiện ống nhựa UpvcTheo Chương V2,868m3
56Đào hố móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V0,028100m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V0,194m3
58Ván khuôn cửa xảTheo Chương V0,026100m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V0,7m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V0,33m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V2,706100m3
C PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Gia công thép tấmTheo Chương V0,021tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V0,728m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,001tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V0,032m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V0,341m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo Chương V1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo Chương V1cái
8Cung cấp biển báo tròn D70Theo Chương V1biển
9Cung cấp biển báo tam giác D70Theo Chương V1biển
10Cung cấp trụ cao 2,5m dày 3mmTheo Chương V2trụ
11Cung cấp Bu lông M20x500Theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện gói thầu thi công xây dựng công trình đường giao thông có hạng mục hệ thống thoát nước mưa kiên cố bằng mương BTCT hoặc cống bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
4 Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Hoạt động tốt (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy đào Dung tích gàu >=0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4 Máy ủi hoặc máy san Công suất >=110CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
5 Xe lu tĩnh bánh thép Trọng lượng >=10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Xe lu rung Lực rung >=20 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >7 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
11 Máy cắt sắt thép Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
14 Máy phát điện Hoạt động tốt1
15 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->