Gói thầu: Gói thầu số 09-PTV.05-SXKD: Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220424102-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC
Tên gói thầu Gói thầu số 09-PTV.05-SXKD: Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220367817
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 21:39:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 147,506,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là147.506.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương đương: Tương đương về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 147.506.400 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì (phụ trách chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiếu 1 nhân sự chủ trì, có tổng số năm kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiếu là 5 năm. Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, hoá học, tài nguyên và môi trường, Sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Người thực hiện quan trắc tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiếu 2 nhân sự thực hiện quan trắc tại hiện trường, có tổng số năm kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiếu là 3 năm. Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc hiện trường và có chứng chỉ quan trắc theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiếu 2 nhân sự thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm, có tổng số năm kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiếu là 3 năm. Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09-PTV.05-SXKD: Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022
Sản xuất kinh doanh năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Nhiệt điện Thủ Đức, địa chỉ: Km số 09 Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh,Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC , địa chỉ: Km số 09 Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nhiệt điện Thủ Đức, địa chỉ: Km số 09 Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh,Việt Nam


E-CDNT 10.7
1. Bản sao Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. 2. Bản chụp báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2019, 2020, 2021) và bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản sao được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai, bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, quyết toán hợp đồng... 4. Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nhiệt điện Thủ Đức, địa chỉ: Km số 09 Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh,Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Thanh Tuyền, địa chỉ: Km số 09, Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Số điện thoại: 028 22158280
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Km số 09, Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Số điện thoại: 028 22158280; E-mail: [email protected]
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bụi lơ lửng I. Môi trường không khí xung quanh và sản xuất (5 vị trí).Lấy mẫu 2 lần/năm gồm đầu năm và cuối năm. Chi tiết về tần suất, thời gian xem tại mục 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 10
2 CO nt Mẫu 10
3 NO2 nt Mẫu 10
4 SO2 nt Mẫu 10
5 Bụi Pb nt Mẫu 10
6 Nhiệt độ II. Nước thải (3 vị trí NT01, 02, 03).Thực hiện định kỳ 2 tháng/ lần. Chi tiết về tần suất, thời gian xem tại mục 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 18
7 pH nt Mẫu 18
8 Chất rắn lơ lửng (TSS) nt Mẫu 18
9 COD nt Mẫu 18
10 BOD5 nt Mẫu 18
11 Amoni nt Mẫu 18
12 Sắt (Fe) nt Mẫu 18
13 Kẽm (Zn) nt Mẫu 18
14 Chì nt Mẫu 18
15 Tổng ni tơ (T-N) nt Mẫu 18
16 Tổng phốt pho (T-P) nt Mẫu 18
17 Cr (III) nt Mẫu 18
18 Cr (VI) nt Mẫu 18
19 Mangan (Mn) nt Mẫu 18
20 Xyanua nt Mẫu 18
21 Clo dư nt Mẫu 18
22 SunFua nt Mẫu 18
23 Tổng Phenol nt Mẫu 18
24 Asen nt Mẫu 18
25 Cadimi (Cd) nt Mẫu 18
26 Niken (Ni) nt Mẫu 18
27 Tổng dầu mỡ khoáng nt Mẫu 18
28 Đồng nt Mẫu 18
29 Thủy ngân nt Mẫu 18
30 Coliform nt Mẫu 18
31 Nhiệt độ III. Nước mặt nguồn tiếp nhận (02 vị trí NM1, NM2).Thực hiện định kỳ 3 tháng/ lần. Chi tiết về tần suất, thời gian xem tại mục 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 0
32 pH nt Mẫu 8
33 Chất rắn lơ lửng (TSS) nt Mẫu 8
34 Ôxy hòa tan (DO) nt Mẫu 8
35 COD nt Mẫu 8
36 BOD5 (20°C) nt Mẫu 8
37 Amoni (NH4+ tính theo N) nt Mẫu 8
38 Nitrit (NO-2 tính theo N) nt Mẫu 8
39 Nitrat (NO-3 tính theo N) nt Mẫu 8
40 Phosphat (PO43- tính theo P) nt Mẫu 8
41 Clorua (Cl-) nt Mẫu 8
42 Mangan nt Mẫu 8
43 Sắt (Fe) nt Mẫu 8
44 Kẽm (Zn) nt Mẫu 8
45 Chì (Pb) nt Mẫu 8
46 Tổng dầu, mỡ (oils & grease) nt Mẫu 8
47 Florua (F-) nt Mẫu 8
48 Crom VI (Cr6+) nt Mẫu 8
49 Tổng Crom VI nt Mẫu 8
50 Xyanua (CN-) nt Mẫu 8
51 Tổng Phenol nt Mẫu 8
52 Asen (As) nt Mẫu 8
53 Cadimi (Cd) nt Mẫu 8
54 Niken (Ni) nt Mẫu 8
55 Tổng các chất hoạt động bề mặt nt Mẫu 8
56 Đồng (Cu) nt Mẫu 8
57 Thủy ngân (Hg) nt Mẫu 8
58 E.coli nt Mẫu 8
59 Coliform nt Mẫu 8
60 Nhiệt độ IV. Nước thải (05 vị trí NT04, NT05, NT06, NLMT1, NLMT2) trước và sau chạy máy.Thực hiện khi có chạy máy. Chi tiết về tần suất, thời gian xem tại mục 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 30
61 pH nt Mẫu 30
62 Chất rắn lơ lửng (TSS) nt Mẫu 30
63 COD nt Mẫu 30
64 BOD5 nt Mẫu 30
65 Amoni nt Mẫu 30
66 Sắt (Fe) nt Mẫu 30
67 Kẽm (Zn) nt Mẫu 30
68 Chì nt Mẫu 30
69 Tổng ni tơ (T-N) nt Mẫu 30
70 Tổng phốt pho (T-P) nt Mẫu 30
71 Cr (III) nt Mẫu 30
72 Cr (VI) nt Mẫu 30
73 Mangan (Mn) nt Mẫu 30
74 Xyanua nt Mẫu 30
75 Clo dư nt Mẫu 30
76 SunFua nt Mẫu 30
77 Tổng Phenol nt Mẫu 30
78 Asen nt Mẫu 30
79 Cadimi (Cd) nt Mẫu 30
80 Niken (Ni) nt Mẫu 30
81 Tổng dầu mỡ khoáng nt Mẫu 30
82 Đồng nt Mẫu 30
83 Thủy ngân nt Mẫu 30
84 Coliform nt Mẫu 30
85 Công lấy mẫu V. Chi phí khác (Chi phí thực hiện dịch vụ và lập báo cáo).Chi phí viết báo cáo kết quả quan trắc theo quy định, đảm bảo tuân thủ quy định Pháp luật về bảo vệ môi trường Lần 12
86 Chi phí vận chuyển nt Lần 6
87 Viết báo cáo tổng hợp nt Lần 1
88 In ấn, đóng tập nt Quyển 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.475064E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là147.506.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương đương: Tương đương về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 147.506.400 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì (phụ trách chung) 1 Tối thiếu 1 nhân sự chủ trì, có tổng số năm kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiếu là 5 năm. Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, hoá học, tài nguyên và môi trường, Sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì.55
2 Người thực hiện quan trắc tại hiện trường 2 Tối thiếu 2 nhân sự thực hiện quan trắc tại hiện trường, có tổng số năm kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiếu là 3 năm. Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc hiện trường và có chứng chỉ quan trắc theo quy định33
3 Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm. 2 Tối thiếu 2 nhân sự thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm, có tổng số năm kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiếu là 3 năm. Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->