Gói thầu: In ấn biểu mẫu,giấy tờ y tế năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thể thao Việt Nam |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu,giấy tờ y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376104 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, quỹ bảo hiểm y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 21:31:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 726.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cử nhân Thiết kế đồ họa/Thiết kế công nghiệp hoặc tương đương+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Kỹ sư công nghệ in+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Bằng nghề in trở lên+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Thể thao Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn biểu mẫu,giấy tờ y tế năm 2022 in ấn biểu mẫu,giấy tờ y tế năm 2022 của Bệnh viện Thể thao Việt Nam 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, quỹ bảo hiểm y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Có tài liệu kiểm tra chứng minh các mẫu vật tư chính (giấy, mực, kẽm) không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng.- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực).- Nhà thầu nộp sản phẩm mẫu trực tiếp hoặc bằng đường bưu điện đến địa chỉ của Bên mời thầu (Bệnh viện Thể thao Việt Nam, Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình I, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội) trước thời gian đóng thầu. Hàng mẫu này được sử dụng trong đánh giá các chỉ tiêu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | - Có tài liệu kiểm tra chứng minh các mẫu vật tư chính (giấy, mực, kẽm) không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng theo Tiêu chuẩn RoHS (hoặc tương đương). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Thể thao Việt Nam – Địa chỉ: Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình I, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tường Kha – Giám đốc Bệnh viện Thể thao Việt Nam, Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình I, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)37855188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Điều dưỡng - Bệnh viện Thể Thao Việt Nam Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình I, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0987666840. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Võ Tường Kha – Giám đốc Bệnh viện Thể thao Việt Nam, Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình I, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)37855188. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | P. Chăm Sóc Cấp II - III | Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 1.000 | |
| 2 | Phiếu Công Khai Dvkcb A3 | Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 5.000 | |
| 3 | Phiếu sàng lọc và chỉ định xét nghiệm test nhanh kháng nguyên SARS - CoV-2 | Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 10.000 | |
| 4 | Phiếu yêu cầu làm xét nghiệm test nhanh | Khổ giấy A5, in một mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 10.000 | |
| 5 | Phiếu Công Khai Vt - Tt | Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 1.000 | |
| 6 | Giấy cam đoan tự nguyện chi trả dịch vụ khám chữa bệnh ( các khoa) | Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 5.000 | |
| 7 | Giấy cam đoan tự nguyện chi trả dịch vụ khám chữa bệnh và điều trị (VLTL - YHTT- YHCT) | Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 1.000 | |
| 8 | Giấy Chứng Nhận Phẫu Thuật | Khổ giấy A5, in một mặt, bốn màu, đinh lượng giấy 350gsm | Tờ | 3.000 | |
| 9 | Giấy cam đoan Chấp Nhận Phẫu Thuật, GMHS | Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 5.000 | |
| 10 | Giấy ra viện | Khổ giấy A5, in một mặt, một màu, đinh lượng giấy 350gsm | Tờ | 1.000 | |
| 11 | Giấy Khám Sức Khỏe Trên 18 | Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 2.000 | |
| 12 | Tờ Điều Trị | Khổ giấy A4, in hai mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 2.000 | |
| 13 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 2.000 | |
| 14 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | Khổ giấy A3, in hai mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 2.000 | |
| 15 | Phiếu theo dõi đánh giá bệnh nhân tại phòng hồi tỉnh | Khổ giấy A4, in một mặt, một màu, đinh lượng giấy 80gsm | Tờ | 2.000 | |
| 16 | Túi Phim Cộng Hưởng Từ | Khổ giấy 38,5cm x 50cm, bìa in bốn màu, Giấy Duplex định lượng 300gsm, cán bóng hai mặt | Chiếc | 12.000 | |
| 17 | Túi Phim X.Q 27X33 | Khổ giấy 27cm x 33cm, nắp 4cm bìa in một màu, Giấy Kraf định lượng 300gsm, cán bóng hai mặt | Chiếc | 10.000 | |
| 18 | Phong Bì Nhỏ | Khổ giấy 12cm x 22cm, nắp 3cm, bìa in bốn màu, Giấy Off định lượng 100gsm | Chiếc | 2.000 | |
| 19 | Phong bì nhỡ | Khổ giấy 20cm x 25cm, nắp 4cm, bìa in bốn màu, Giấy Off định lượng 100gsm | Chiếc | 2.000 | |
| 20 | Bệnh án có đóng gáy | Khổ A3, in hai mặt, một màu,Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Ruột bệnh án có 22 Gáy ruột bệnh án rộng 4cm gấp đôi gia công gia công ghim lồng | Chiếc | 1.000 | |
| 21 | Ba. Ngoại Trú Yhct | Khổ A3, in hai mặt, một màu,Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Ruột bệnh án có 22 Gáy ruột bệnh án rộng 4cm gấp đôi gia công gia công ghim lồng | Chiếc | 1.000 | |
| 22 | Ba. Ngoại Trú ( Điều Trị Mãn Tính) | Khổ A3, in hai mặt, một màu,Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Ruột bệnh án có 22 Gáy ruột bệnh án rộng 4cm gấp đôi gia công gia công ghim lồng | Chiếc | 1.000 | |
| 23 | Sổ khám bệnh nhỏ | Khổ A4, in hai mặt, một màu, gấp giữa. Ruột 20 trang in giấy Off định lượng 100 gsm, các trang in nội dung khác nhau, có đánh số trang. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm, in 4 màu, cán màng bóng. Gia công ghim lồng. | Quyển | 25.000 | |
| 24 | Sổ khám bệnh các khoa | Khổ 36x38,5cm, in hai mặt, một màu. Ruột 100 trang in giấy Off định lượng 100gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công ghim lồng | Quyển | 10 | |
| 25 | Sổ Thực Hiện Y Lệnh | Khổ giấy 55cm x 40 cm, in hai mặt, một màu, gấp giữa. Ruột 100 trang in giấy Off định lượng 100 gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công ghim lồng. | Quyển | 10 | |
| 26 | Sổ Cập Nhật Thuốc Hàng Ngày | Khổ giấy 55cm x 40 cm, in hai mặt, một màu, gấp giữa. Ruột 100 trang in giấy Off định lượng 100 gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công ghim lồng. | Quyển | 10 | |
| 27 | Sổ Lĩnh Vật Tư Tiêu Hao | Khổ A4, in một mặt, một màu, 2 liên. Ruột 150 trang in giấy Cacbon. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công keo đầu, bế răng cưa. | Quyển | 10 | |
| 28 | Sổ Bàn Giao Người Bệnh Vào Khoa | Khổ A4, in hai mặt, một màu, gấp giữa Ruột 50 trang in giấy Off định lượng 100 gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công ghim lồng. | Quyển | 10 | |
| 29 | Sổ Giao Ban | Khổ A3, in hai mặt, một màu, gấp giữa. Ruột 100 trang in giấy Off định lượng 100 gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công ghim lồng. | Quyển | 10 | |
| 30 | Sổ Thủ Thuật | Khổ A3, in hai mặt, một màu, gấp giữa. Ruột 100 trang in giấy Off định lượng 100 gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công ghim lồng. | Quyển | 10 | |
| 31 | Sổ Chẩn Đoán Hình ảnh | Khổ A3, in hai mặt, một màu, gấp giữa. Ruột 100 trang in giấy Off định lượng 100 gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công ghim lồng. | Quyển | 50 | |
| 32 | Sổ Mượn Đồ Vải | Khổ A5, in một mặt, một màu, xẻ giữa nét đứt 2 liên. Ruột 100 trang in giấy Off định lượng 80gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công keo gáy. | Quyển | 100 | |
| 33 | Sổ lĩnh máu và chế phẩm máu ngoại viện | Khổ A4, in một mặt, một màu, xẻ giữa nét đứt 2 liên. Ruột 50 trang in giấy Off định lượng 80gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công keo gáy. | Quyển | 10 | |
| 34 | Sổ lĩnh máu và chế phẩm máu tại viện | Khổ A5, in một mặt, một màu, xẻ giữa nét đứt 2 liên. Ruột 100 trang in giấy Off định lượng 80gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công keo gáy. | Quyển | 10 | |
| 35 | Sổ kế hoạch làm thêm ngoài giờ | Khổ A4, in một mặt, một màu. Ruột 50 trang in giấy Off định lượng 80gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công keo gáy. | Quyển | 10 | |
| 36 | Sổ kế hoạch làm thêm ngoài giờ đột xuất | Khổ A4, in một mặt, một màu. Ruột 50 trang in giấy Off định lượng 80gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công keo gáy. | Quyển | 10 | |
| 37 | Sổ xét nghiệm | Khổ 36x38,5cm, in hai mặt, một màu. Ruột 100 trang in giấy Off định lượng 100gsm. Bìa in giấy Duplex định lượng 300gsm. Gia công ghim lồng | Quyển | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 726.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành quản lý | 1 | + Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | + Trình độ Cử nhân Thiết kế đồ họa/Thiết kế công nghiệp hoặc tương đương+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Kỹ sư công nghệ in+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. | 7 | 7 |
| 4 | Công nhân | 3 | + Trình độ Bằng nghề in trở lên+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi