Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426605-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220410026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 06:27:00 đến ngày 2022-04-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,691,765,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp III trở lên hoặc 2 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới tiêu xã Quang Tiến
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát và lập BCKTKT xây dựng công trình: Công ty cổ phần công nghệ và thương mại Việt Thành. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
B Kênh T1
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,565m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9409100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,29m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8516100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,825m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,58m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,46m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,73m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT316,9m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT403,33m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2293100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1615tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,63m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9485100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1271 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,85m3
18Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3707100m2
19Mua đất đắp (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,2075m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0783100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0783100m3
22Cống tròn D600 qua đường M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7762tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7762tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7762tấn
C Kênh T2
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,146m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6231100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,67m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8268100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,73m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,82m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,52m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,89m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT312,79m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT449,52m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1751tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,58m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9427100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2452100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1221 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,92m3
18Rải nilon lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,584100m2
19Mua đất (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,882m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4573100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4573100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1841tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1841tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1841tấn
D Kênh T3
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,276m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5448100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,572m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3029100m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,38m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,97m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,03m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,39m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT304,68m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1136tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,14m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7165100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1653100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT871 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,73m3
18Rải nilon lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5463100m2
19Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,43m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4138100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4138100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7663tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7663tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7663tấn
E Kênh T4
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,268m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1641100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,618m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6647100m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231,34m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,05m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,48m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,06m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT774,65m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT804,83m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,63m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6562100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3963100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2011 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,43m3
18Rải nilon lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8853100m2
19Mua đất (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,425m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3134100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3134100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1839tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1839tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1839tấn
F Kênh T5
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,238m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0014100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,24m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0096100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,19m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,61m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,36m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,5m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT435,33m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT452,29m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1475tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,39m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9307100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2147100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1131 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,54m3
18Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3074100m2
19Mua đất (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,011m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1119100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1119100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4109tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4109tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4109tấn
G Kênh T6
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,902m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6112100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4322m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8665100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,51m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,17m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,19m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,87m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT380,06m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT394,86m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1292tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,31m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8126100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1881100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT991 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,44m3
18Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8874100m2
19Mua đất (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,18m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8951100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8951100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,638tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,638tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,638tấn
H Kênh T7
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,562m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9306100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,956m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7182100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,81m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,4m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,43m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,86m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT459,32m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT417,56m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1554tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,28m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,982100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2261100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1191 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,45m3
18Rải nilon lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4896100m2
19Mua đất (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,167m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6281100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6281100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,865tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,865tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,865tấn
I Kênh T8
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,449m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5604100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,44m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4576100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,245m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,48m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,25m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT391,25m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT355,68m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1408tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,06m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8365100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,201100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1101 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,86m3
18Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9725100m2
19Mua đất (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,955m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4225100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4225100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,092tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,092tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,092tấn
J Kênh T9
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,784m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0606100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,59m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7036100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,92m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,87m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,23m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,12m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,15m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0859tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,64m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4942100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1212100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT681 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,78m3
18Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7563100m2
19Mua đất (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,933m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5892100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5892100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1841tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1841tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1841tấn
K Kênh T10
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,714m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8543100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,678m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1071100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,57m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,16m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,94m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,23m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT363,22m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT528,32m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1951tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,68m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0954100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2972100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1521 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,97m3
18Rải nilon lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1935100m2
19Mua đất (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,302m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5857100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5857100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3683tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3683tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3683tấn
L Kênh T11
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,545m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9591100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,274m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,891100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT497,725m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175,71m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,88m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT302,32m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.079,73m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.374,2m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5358tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,97m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2318100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7683100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4171 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,42m3
18Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4844100m2
19Mua đất (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400,0095m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9773100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9773100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5524tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5524tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5524tấn
M Kênh T12
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,87m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7883100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,004m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2402100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,35m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,87m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,45m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226,6m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT288,4m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1147tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,49m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6783100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1603100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT901 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,05m3
18Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4102100m2
19Mua đất (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,237m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9935100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9935100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9702tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9702tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9702tấn
N Kênh T13
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,385m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4747100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,65m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,65100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,925m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,03m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,54m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT209,09m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT266,11m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1106tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,21m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6258100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1552100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT881 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,12m3
18Rải nilon lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2239100m2
19Mua đất (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,4575m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8193100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8193100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3782tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3782tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3782tấn
O Kênh T14
1Phát quang cây, cỏ mái kênh phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,739m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1365100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,936m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0774100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,695m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,95m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92m3
9Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,69m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202,47m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT257,68m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1004tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,57m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,606100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1442100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT781 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,77m3
18Rải nilon lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1535100m2
19Mua đất (Tận dụng đất đào cũ, mua thêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5835m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,187100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,187100m3
22Cống tròn D600 qua đường mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Cái
23Đế cống tròn D600 qua đường mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27Cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5821tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5821tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5821tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp III trở lên hoặc 2 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.31
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 10 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->