Gói thầu: Gói số 10 SCL2022 TTĐGL: Cung cấp vật tư phục vụ thi công lắp đặt SCL đường dây và Trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434757-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Gia Lai
Tên gói thầu Gói số 10 SCL2022 TTĐGL: Cung cấp vật tư phục vụ thi công lắp đặt SCL đường dây và Trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220401302
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 07:29:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,456,342 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói số 10 SCL2022 TTĐGL: Cung cấp vật tư phục vụ thi công lắp đặt SCL đường dây và Trạm biến áp
Sửa chữa lớn năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Truyền tải điện Gia Lai , địa chỉ: Số 106 Lê Lợi - Phường Hoa Lư - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-1161ChuỗiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Thuộc HM: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 158-159 thuộc khoảng néo 145-160 (dài 7540m) bằng cách bổ sung thêm trụ tại khoảng cột 158-159 Đường dây 500kV Pleiku – Di Linh)
2Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ V dây dẫn 4xACSR-330/42 (ĐV160-2x26)1ChuỗiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Thuộc HM: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 158-159 thuộc khoảng néo 145-160 (dài 7540m) bằng cách bổ sung thêm trụ tại khoảng cột 158-159 Đường dây 500kV Pleiku – Di Linh)
3Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ đơn dây dẫn 4xACSR-330/42 (ĐĐ160-1x26)2ChuỗiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Thuộc HM: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 158-159 thuộc khoảng néo 145-160 (dài 7540m) bằng cách bổ sung thêm trụ tại khoảng cột 158-159 Đường dây 500kV Pleiku – Di Linh)
4Chống rung dây cáp quang OPGW-814CáiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Thuộc HM: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 158-159 thuộc khoảng néo 145-160 (dài 7540m) bằng cách bổ sung thêm trụ tại khoảng cột 158-159 Đường dây 500kV Pleiku – Di Linh)
5Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-811ChuỗiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Thuộc HM: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 158-159 thuộc khoảng néo 145-160 (dài 7540m) bằng cách bổ sung thêm trụ tại khoảng cột 158-159 Đường dây 500kV Pleiku – Di Linh)
6Biển báo các loại (gồm: Biển báo số thứ tự cột, biển báo nguy hiểm, biển báo phân mạch)1BộChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Thuộc HM: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 158-159 thuộc khoảng néo 145-160 (dài 7540m) bằng cách bổ sung thêm trụ tại khoảng cột 158-159 Đường dây 500kV Pleiku – Di Linh)
7Dây nhôm ACSR 500/6435MétChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (thuộc HM: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 200-201-202 và 214-215 thuộc khoảng néo 197-215 (dài 8.094m) bằng cách bổ sung thêm đoạn thân trên cột tại các vị trí đỡ 200, 201, 202 kết hợp bố trí lại thứ tự pha trên cột tại vị trí 215 Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Buk mạch đơn)
8Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 (ĐL70-1x16)2ChuỗiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (thuộc HM: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 200-201-202 và 214-215 thuộc khoảng néo 197-215 (dài 8.094m) bằng cách bổ sung thêm đoạn thân trên cột tại các vị trí đỡ 200, 201, 202 kết hợp bố trí lại thứ tự pha trên cột tại vị trí 215 Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Buk mạch đơn)
9Khóa néo kèm đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR-500/644BộChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (thuộc HM: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 200-201-202 và 214-215 thuộc khoảng néo 197-215 (dài 8.094m) bằng cách bổ sung thêm đoạn thân trên cột tại các vị trí đỡ 200, 201, 202 kết hợp bố trí lại thứ tự pha trên cột tại vị trí 215 Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Buk mạch đơn)
10Móc treo chữ U160kN8CáiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (thuộc HM: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 200-201-202 và 214-215 thuộc khoảng néo 197-215 (dài 8.094m) bằng cách bổ sung thêm đoạn thân trên cột tại các vị trí đỡ 200, 201, 202 kết hợp bố trí lại thứ tự pha trên cột tại vị trí 215 Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Buk mạch đơn)
11Mắc nối điều chỉnh 160kN8BộChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (thuộc HM: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 200-201-202 và 214-215 thuộc khoảng néo 197-215 (dài 8.094m) bằng cách bổ sung thêm đoạn thân trên cột tại các vị trí đỡ 200, 201, 202 kết hợp bố trí lại thứ tự pha trên cột tại vị trí 215 Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Buk mạch đơn)
12Dây dẫn nhôm TAL-660mm210mChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Thay thế biến dòng điện TI277 pha A Trạm biến áp 500kV Pleiku)
13Cáp lực 2x50 mm2 cách điện PVC có lớp giáp chống nhiễu27mChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Bọc tăng cường cách điện chống cháy lan cáp ACCU và thay thế tủ Dropper Diode Trạm biến áp 500kV Pleiku)
14Ống gen co nhiệt Փ25292mChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Bọc tăng cường cách điện chống cháy lan cáp ACCU và thay thế tủ Dropper Diode Trạm biến áp 500kV Pleiku)
15Ống ruột gà inox có bọc nhựa VINYL Փ28270mChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Bọc tăng cường cách điện chống cháy lan cáp ACCU và thay thế tủ Dropper Diode Trạm biến áp 500kV Pleiku)
16Đầu cốt đồng dùng cho dây 50mm216CáiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Bọc tăng cường cách điện chống cháy lan cáp ACCU và thay thế tủ Dropper Diode Trạm biến áp 500kV Pleiku)
17Terminal đấu nối dùng cho dây 50mm24CáiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Bọc tăng cường cách điện chống cháy lan cáp ACCU và thay thế tủ Dropper Diode Trạm biến áp 500kV Pleiku)
18Băng keo cách điện2CuộnChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Bọc tăng cường cách điện chống cháy lan cáp ACCU và thay thế tủ Dropper Diode Trạm biến áp 500kV Pleiku)
19Dây nhôm AAC 885 mm²127,5MétChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Thay thế máy biến dòng điện TI233, TI232, TI235 Trạm biến áp 500kV Pleiku)
20Cổ cáp Inox PG2710CáiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Thay thế máy biến dòng điện TI531, TI535, TI565 pha A, B Trạm biến áp 500kV Pleiku)
21Đầu cốt khuyên dùng cho dây 4mm2 (100 cái/bịch)3BịchChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Thay thế máy biến dòng điện TI531, TI535, TI565 pha A, B Trạm biến áp 500kV Pleiku)
22Ống gen in số dùng cho dây 4mm2 (100m/cuộn)1CuộnChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Thay thế máy biến dòng điện TI531, TI535, TI565 pha A, B Trạm biến áp 500kV Pleiku)
23Mực in ống gen số1HộpChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Thay thế máy biến dòng điện TI531, TI535, TI565 pha A, B Trạm biến áp 500kV Pleiku)
24Băng keo cách điện5CuộnChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Thay thế máy biến dòng điện TI531, TI535, TI565 pha A, B Trạm biến áp 500kV Pleiku)
25Dây nhựa siết cáp 200mm (100 Cái/ 01 Bịch)3BịchChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Thay thế máy biến dòng điện TI531, TI535, TI565 pha A, B Trạm biến áp 500kV Pleiku)
26Thanh đồng tiếp địa 40x4mm16mChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Thay thế máy biến dòng điện TI531, TI535, TI565 pha A, B Trạm biến áp 500kV Pleiku)
27Mỡ tiếp xúc1KgChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Thay thế dàn Accu N01 – 220VDC Trạm biến áp 500kV Pleiku)
28Băng keo cách điện2CuộnChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Thay thế dàn Accu N01 – 220VDC Trạm biến áp 500kV Pleiku)
29Vải lau sạch5KgChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Thay thế dàn Accu N01 – 220VDC Trạm biến áp 500kV Pleiku)
30Cổ cáp Inox PG2922CáiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
31Dây điện đơn 4 mm2 (loại mềm, 100m/cuộn)2CuộnChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
32Dây điện đơn 1.5mm2 (loại mềm, 100m/cuộn)4CuộnChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
33Hàng kẹp kiểu UK5N132CáiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
34Đầu cốt chữ Y cho dây 4mm2 (100 cái/gói)2GóiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
35Đầu cốt kim 1.5mm2 (100 cái/gói)4GóiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
36Thanh Din Rail công nghiệp5MétChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
37Mũi khoét inox D351MũiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
38Ống in gen số 5.2mm1CuộnChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
39Ống in gen số 3.2mm1CuộnChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
40Mực in ống gen số1HộpChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
41Băng keo cách điện5CuộnChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
42Băng keo giấy5CuộnChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
43Bút mực nước2CâyChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
44Bút lông tô màu2CâyChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
45Dây rút nhựa 100mm5GóiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
46Dây siết cáp 200mm5GóiChi tiết theo như file yêu cầu báo giá đính kèm (Hạng mục: Giám sát trạng thái các rơ le chốt và hiệu chỉnh liên động thao tác tại ngăn 220kV Trạm biến áp 500kV Pleiku 2)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->