Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423935-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220345333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 07:27:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,637,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Dân dụng, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng đại học kĩ sư xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng & Công nghiệp tối thiểu hạng III;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ 01 Bằng đại học kĩ sư xây dựng ngành Dân dụng & công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KW, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.1 KW, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng 250 lít, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy cắt thép, máy bơm nước…
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng và công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Hưng Tân
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tân. Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn trắc địa và xây dựng Nghệ An. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Đơn vị thẩm định thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàng Huy


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tân. Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình dân dụng, hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tân. Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Tân Đại diện: Nguyễn Văn Tâm - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V19,764m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,308m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,115100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,989m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V7,371m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V4,912m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,069m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,02100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,028tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,138tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,233m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,454m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V11,055m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,572m3
15Láng granitô tam cấpTheo y/c kĩ thuật tại chương V7,417m2
16Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V17,52m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,617m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,838m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,15m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,098100m2
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,265100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,029100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,03tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,144tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,291tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,007tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,005tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V11,13m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,828m3
30Lớp chống thấm bằng giấy dầu bitum khò nhiệt (vén cao bằng bờ sê nô)Theo y/c kĩ thuật tại chương V32,57m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V26,03m2
32Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo y/c kĩ thuật tại chương V16,41m2
33Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V16,41m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,719100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V68,114m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V5,478m2
37Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V26,5m2
38Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V44,3m
39Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V21,8m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo y/c kĩ thuật tại chương V79,169m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo y/c kĩ thuật tại chương V26,5m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo y/c kĩ thuật tại chương V18,398m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo y/c kĩ thuật tại chương V58,1m2
44Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Theo y/c kĩ thuật tại chương V21,565m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm hãng Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt )Theo y/c kĩ thuật tại chương V4,76m2
46Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm hãng Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt )Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,44m2
47SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng)Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,44m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,714100m2
49Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D300-18W chống nướcTheo y/c kĩ thuật tại chương V2bộ
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo y/c kĩ thuật tại chương V1bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo y/c kĩ thuật tại chương V1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mm2Theo y/c kĩ thuật tại chương V35m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2Theo y/c kĩ thuật tại chương V80m
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo y/c kĩ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo y/c kĩ thuật tại chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo y/c kĩ thuật tại chương V115m
57Hộp nối nhựa PVC 100x100Theo y/c kĩ thuật tại chương V2hộp
58Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,95100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,65100m
60Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V15cái
61Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo y/c kĩ thuật tại chương V12cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V15cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo y/c kĩ thuật tại chương V16cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR D32/25Theo y/c kĩ thuật tại chương V8cái
65Lắp đặt ren trong đồng D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V9cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V10cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo y/c kĩ thuật tại chương V3cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo y/c kĩ thuật tại chương V4cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo y/c kĩ thuật tại chương V1cái
70Lắp đặt van ren, đường kính van Theo y/c kĩ thuật tại chương V2cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo y/c kĩ thuật tại chương V2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo y/c kĩ thuật tại chương V2bộ
73Lắp đặt gương soiTheo y/c kĩ thuật tại chương V2cái
74Lắp đặt chậu xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp êm)Theo y/c kĩ thuật tại chương V4bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinhTheo y/c kĩ thuật tại chương V4bộ
76Lắp đặt hộp đựngTheo y/c kĩ thuật tại chương V4cái
77Máy bơm nước tự động Hàn QuốcTheo y/c kĩ thuật tại chương V1cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo y/c kĩ thuật tại chương V1bể
79Van phao điệnTheo y/c kĩ thuật tại chương V1cái
80Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (loại vừa)Theo y/c kĩ thuật tại chương V3bộ
81Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D60Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,14100m
82Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,35100m
83Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,23100m
84Lắp đặt cút nhựa D60Theo y/c kĩ thuật tại chương V11cái
85Lắp đặt cút nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V13cái
86Lắp đặt cút nhựa D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V9cái
87Lắp đặt cút nhựa D90/60Theo y/c kĩ thuật tại chương V8cái
88Lắp đặt cút nhựa D110/90Theo y/c kĩ thuật tại chương V5cái
89Lắp đặt tê nhựa D60Theo y/c kĩ thuật tại chương V6cái
90Lắp đặt tê nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V9cái
91Lắp đặt tê nhựa D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V5cái
92Lắp đặt cút 135 nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V4cái
93Lắp đặt cút 135 nhựa D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V5cái
94Lắp đặt tê 135 nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V8cái
95Lắp đặt tê 135 nhựa D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V6cái
96Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo y/c kĩ thuật tại chương V2cái
97Lắp đặt côn nhựa D90/60Theo y/c kĩ thuật tại chương V4cái
98Lắp đặt côn nhựa D110/90Theo y/c kĩ thuật tại chương V3cái
99Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,09100m
100Lắp đặt cút nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V4cái
101Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo y/c kĩ thuật tại chương V2cái
102Lắp đặt nối nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V2cái
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V9,611m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,032100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,064100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,064100m3/1km
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,571m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,019100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,103tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,857m3
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,411m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V11,633m2
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V11,633m2
114Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V13,836m2
115Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V13,836m2
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,752m2
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,383m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,023100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,003tấn
120Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo y/c kĩ thuật tại chương V81 cấu kiện
121Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,02100m
122Lắp đặt cút nhựa D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V4cái
123Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo y/c kĩ thuật tại chương V2,318m3
124Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo y/c kĩ thuật tại chương V2,318m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,023100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,023100m3/1km
B NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo y/c kĩ thuật tại chương V4,782m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V5,355m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,064m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,405100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,169100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,338100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,338100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,26100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V3,388m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,25100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,289tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V5,532m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V22,362m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V8,703m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,051tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,241tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,103m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,236m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,13m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo y/c kĩ thuật tại chương V3,034m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V19,255m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo y/c kĩ thuật tại chương V19,255m2
24Láng granitô tam cấpTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,864m2
25Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,92m
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,235100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,025tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,191tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,292m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,247100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,053tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,337tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,917m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,06100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,005tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,026tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,317m3
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,507100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,7tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo y/c kĩ thuật tại chương V5,503m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V20,623m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V3,045m3
43Gia công xà gồ thép C120x50x15x2.5Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,256tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,256tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo y/c kĩ thuật tại chương V27,2m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,443100m2
47Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 600mm dày 0,45mmTheo y/c kĩ thuật tại chương V21,728md
48Ke chống bão (4cái/1m2)Theo y/c kĩ thuật tại chương V176cái
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V88,892m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V14,048m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V11,935m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V22,786m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V9,564m2
54Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V63,99m
55Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V25,04m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo y/c kĩ thuật tại chương V123,613m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo y/c kĩ thuật tại chương V36,547m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo y/c kĩ thuật tại chương V128,299m2
59Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Theo y/c kĩ thuật tại chương V30,993m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm hãng Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt )Theo y/c kĩ thuật tại chương V7,14m2
61Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm hãng Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt )Theo y/c kĩ thuật tại chương V3,36m2
62SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng)Theo y/c kĩ thuật tại chương V3,36m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,242100m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V4,888m2
65Giá đỡ bàn đá bằng Inox 304Theo y/c kĩ thuật tại chương V8bộ
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo y/c kĩ thuật tại chương V1hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo y/c kĩ thuật tại chương V5cái
68Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D300-18W chống nướcTheo y/c kĩ thuật tại chương V5bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo y/c kĩ thuật tại chương V3cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mm2Theo y/c kĩ thuật tại chương V175m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2Theo y/c kĩ thuật tại chương V125m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x6mm2Theo y/c kĩ thuật tại chương V150m
73Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo y/c kĩ thuật tại chương V2cái
74Máy sấy tay tự động Inax KS-370Theo y/c kĩ thuật tại chương V2máy
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo y/c kĩ thuật tại chương V450m
76Hộp nối nhựa PVC 100x100Theo y/c kĩ thuật tại chương V3hộp
77Lắp đặt ống nhựa PPR D15Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,04100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,92100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,53100m
80Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V23cái
81Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo y/c kĩ thuật tại chương V18cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR D15Theo y/c kĩ thuật tại chương V5cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V45cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo y/c kĩ thuật tại chương V36cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR D32/25Theo y/c kĩ thuật tại chương V11cái
86Lắp đặt ren trong đồng D15Theo y/c kĩ thuật tại chương V2cái
87Lắp đặt ren trong đồng D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V20cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V12cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo y/c kĩ thuật tại chương V8cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo y/c kĩ thuật tại chương V16cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo y/c kĩ thuật tại chương V2cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van Theo y/c kĩ thuật tại chương V3cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáTheo y/c kĩ thuật tại chương V6bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo y/c kĩ thuật tại chương V7bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo y/c kĩ thuật tại chương V1bộ
96Lắp đặt gương soi KT2.8x1.2mTheo y/c kĩ thuật tại chương V2cái
97Lắp đặt gương soi KT0.6x0.6mTheo y/c kĩ thuật tại chương V1cái
98Lắp đặt chậu xí bệt bộ cầu 1 khối, nắp rơi êmTheo y/c kĩ thuật tại chương V6bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinhTheo y/c kĩ thuật tại chương V6bộ
100Lắp đặt hộp đựngTheo y/c kĩ thuật tại chương V6cái
101Lắp đặt chậu tiểu nam ( loại cao cấp, đặt sàn)Theo y/c kĩ thuật tại chương V5bộ
102Van xả cảm ứng tiểu nam INAX OKUV-30SMTheo y/c kĩ thuật tại chương V5máy
103Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo y/c kĩ thuật tại chương V1bộ
104Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo y/c kĩ thuật tại chương V1bộ
105Lắp đặt giá treoTheo y/c kĩ thuật tại chương V3cái
106Máy bơm nước tự động Hàn QuốcTheo y/c kĩ thuật tại chương V1cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo y/c kĩ thuật tại chương V1bể
108Van phao điệnTheo y/c kĩ thuật tại chương V1cái
109Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D60Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,25100m
110Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,25100m
111Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,52100m
112Lắp đặt cút nhựa D60Theo y/c kĩ thuật tại chương V11cái
113Lắp đặt cút nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V15cái
114Lắp đặt cút nhựa D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V26cái
115Lắp đặt cút nhựa D90/60Theo y/c kĩ thuật tại chương V14cái
116Lắp đặt cút nhựa D110/90Theo y/c kĩ thuật tại chương V11cái
117Lắp đặt tê nhựa D60Theo y/c kĩ thuật tại chương V13cái
118Lắp đặt tê nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V19cái
119Lắp đặt tê nhựa D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V22cái
120Lắp đặt cút 135 nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V12cái
121Lắp đặt cút 135 nhựa D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V15cái
122Lắp đặt tê 135 nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V8cái
123Lắp đặt tê 135 nhựa D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V22cái
124Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo y/c kĩ thuật tại chương V5cái
125Lắp đặt côn nhựa D90/60Theo y/c kĩ thuật tại chương V14cái
126Lắp đặt côn nhựa D110/90Theo y/c kĩ thuật tại chương V22cái
127Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,22100m
128Lắp đặt cút nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V8cái
129Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo y/c kĩ thuật tại chương V4cái
130Lắp đặt nối nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V8cái
131Hút bể phốt hiện trạngTheo y/c kĩ thuật tại chương V1bể
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,066100m3
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V9,611m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,032100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,064100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,064100m3/1km
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,571m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,019100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,103tấn
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,857m3
141Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,411m3
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V11,633m2
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V11,633m2
144Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V13,836m2
145Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V13,836m2
146Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,752m2
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,383m3
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,023100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,003tấn
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo y/c kĩ thuật tại chương V81 cấu kiện
151Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,02100m
152Lắp đặt cút nhựa D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V4cái
153Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90% máy)Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,045100m3
154Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (10% TC)Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,496m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,05100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,05100m3/1km
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,478m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,478m3
C CẢI TẠO KHU VỆ SINH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo y/c kĩ thuật tại chương V9,853m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo y/c kĩ thuật tại chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo y/c kĩ thuật tại chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo y/c kĩ thuật tại chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo y/c kĩ thuật tại chương V2bộ
6Tháo dỡ đường ống vệ sinh (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Theo y/c kĩ thuật tại chương V3công
7Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Theo y/c kĩ thuật tại chương V22,3m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo y/c kĩ thuật tại chương V9,406m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo y/c kĩ thuật tại chương V4,76m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo y/c kĩ thuật tại chương V19,598m2
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo y/c kĩ thuật tại chương V1,96m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo y/c kĩ thuật tại chương V51,383m2
13Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo y/c kĩ thuật tại chương V13,327m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,133100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,133100m3/1km
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V52,483m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V6,974m2
18Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,467m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo y/c kĩ thuật tại chương V52,483m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo y/c kĩ thuật tại chương V8,441m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo y/c kĩ thuật tại chương V60,924m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,96m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo y/c kĩ thuật tại chương V20,388m2
24Vách kính, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm hãng Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt )Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,893m2
D CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo y/c kĩ thuật tại chương V2,08m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo y/c kĩ thuật tại chương V2,556m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo y/c kĩ thuật tại chương V28,565m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo y/c kĩ thuật tại chương V2,984m3
5Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo y/c kĩ thuật tại chương V2,984m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,03100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,03100m3/1km
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,356m2
9Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,972m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo y/c kĩ thuật tại chương V29,396m2
11Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015)Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,9410m2
12Ốp tường bằng tấm nhựa trắng + khung xươngTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,755100m2
13Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Theo y/c kĩ thuật tại chương V4,924m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo y/c kĩ thuật tại chương V39,831m2
15Phào trần xung quanh bằng composite màu giả gỗTheo y/c kĩ thuật tại chương V21,92md
16Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm hãng Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt )Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,84m2
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Led KT600x600Theo y/c kĩ thuật tại chương V2bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo y/c kĩ thuật tại chương V16bộ
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo y/c kĩ thuật tại chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mm2Theo y/c kĩ thuật tại chương V65m
21Hộp nối nhựa PVC 100x100Theo y/c kĩ thuật tại chương V1hộp
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo y/c kĩ thuật tại chương V65m
23Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,42100m
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V8cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V5cái
26Lắp đặt ren trong đồng D25Theo y/c kĩ thuật tại chương V1cái
27Lắp đặt ren trong đồng D32Theo y/c kĩ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D32Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,35100m
29Lắp đặt măng sông nhựa D32Theo y/c kĩ thuật tại chương V6cái
30Lắp đặt cút nhựa D32Theo y/c kĩ thuật tại chương V4cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (loại thường)Theo y/c kĩ thuật tại chương V1bộ
E CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo y/c kĩ thuật tại chương V13,923m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo y/c kĩ thuật tại chương V27,845m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo y/c kĩ thuật tại chương V21,407m2
4Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Theo y/c kĩ thuật tại chương V50,75m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,254m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,335m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V26,547m2
8Công tác ốp đá Marble tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo y/c kĩ thuật tại chương V23,087m2
9Dán gạch vỉ InaxTheo y/c kĩ thuật tại chương V3,46m2
10Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện, 1 nước lót, 2 nước phủTheo y/c kĩ thuật tại chương V27,845m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo y/c kĩ thuật tại chương V13,923m2
12Bộ bản lề cối xoay cửa cổng chịu lực - Chất liệu Inox 304 - Đường kính Ø50Theo y/c kĩ thuật tại chương V4bộ
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo y/c kĩ thuật tại chương V319,461m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo y/c kĩ thuật tại chương V319,461m2
F CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,761m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,069100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,077100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,153100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,153100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V1,248m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,135100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,013tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,18tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V3,505m3
11Khung móng cột M16Theo y/c kĩ thuật tại chương V6bộ
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V4,755m3
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo y/c kĩ thuật tại chương V22,152m2
14Cột cờ inox cao 9 m. Inox 304Theo y/c kĩ thuật tại chương V1cột
15Cờ Việt Nam kích thước 1.2x1.8mTheo y/c kĩ thuật tại chương V1cái
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,183tấn
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo y/c kĩ thuật tại chương V2,574m3
18Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo y/c kĩ thuật tại chương V2,574m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,026100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,026100m3/1km
G MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V4,743m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,016100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo y/c kĩ thuật tại chương V3,143m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,031100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,031100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,486m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,118100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,058m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,202tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,202tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,149tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,149tấn
13Gia công xà gồ thépTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,41tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,41tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo y/c kĩ thuật tại chương V13,643m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,84100m2
17Máng nước khổ 0.6m dày 0.45lyTheo y/c kĩ thuật tại chương V6m
18Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,118100m
19Lắp đặt cút nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V8cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo y/c kĩ thuật tại chương V4cái
21Lắp đặt nối nhựa D90Theo y/c kĩ thuật tại chương V4cái
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,069100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,633m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo y/c kĩ thuật tại chương V2,9100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo y/c kĩ thuật tại chương V254,121m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V1.249,2m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo y/c kĩ thuật tại chương V273,3m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V39,243m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,131100m3
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo y/c kĩ thuật tại chương V26,776m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,268100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,268100m3/1km
12Đục nhám mặt tam cấpTheo y/c kĩ thuật tại chương V42,494m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo y/c kĩ thuật tại chương V16,083m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V34,13m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V349,587m2
16Dán gạch thẻ 60x220Theo y/c kĩ thuật tại chương V140,461m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V42,662m2
I CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo y/c kĩ thuật tại chương V112cấu kiện
2Dọn dẹp, vệ sinh lòng mương (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Theo y/c kĩ thuật tại chương V10công
3Phá lớp vữa trát mặt thành mươngTheo y/c kĩ thuật tại chương V24,64m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo y/c kĩ thuật tại chương V4,928m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo y/c kĩ thuật tại chương V44,8m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,17100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo y/c kĩ thuật tại chương V2,912m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo y/c kĩ thuật tại chương V0,216tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo y/c kĩ thuật tại chương V1121 cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa Class2 PVC D110Theo y/c kĩ thuật tại chương V0,02100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Dân dụng, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng đại học kĩ sư xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng & Công nghiệp tối thiểu hạng III;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng52
2 Cán bộ kĩ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ 01 Bằng đại học kĩ sư xây dựng ngành Dân dụng & công nghiệp;32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán 1 Đại học ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất 1.5 KW, còn hoạt động tốt.1
4 Máy đầm dùi Công suất 1.1 KW, còn hoạt động tốt.1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng 250 lít, còn hoạt động tốt.1
6 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt.1
7 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy cắt thép, máy bơm nước… Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->