Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432625-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20220431717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Quang Hanh - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 07:42:00 đến ngày 2022-04-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,780,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5341275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã hoàn thành trong đó công trình/các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: + Hợp đồng với các đơn vị quản lý, sử dụng về việc thi công các công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNDNhà thầu phải chuẩn bị bản chính các hợp đồng tương tự hoặc bản chụp các hợp đồng tương tự được công chứng/chứng thực và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Xác nhận của Đơn vị quản lý, sử dụng công trình về hợp đồng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; Hoá đơn VAT).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh tham gia gói thầu, các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tính chất công việc đảm nhận có giá trị ≥ 8.250.000.000 VND x tỷ lệ % theo thoả thuận trong liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng trong liên danh ≥ 8.250.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dung Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình công nghiệp và/hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 3 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 3 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥75CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥14T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ sản xuất
Đầu tư xây dựng công trình phục vụ sản xuất năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Quang Hanh - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV , địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú - Thành phố Cẩm phả - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp - Vinacomin - Xí nghiệp thiết kế than Hòn Gai; Địa chỉ: Số 61 phố Ba Đèo, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 528, Fax: 0203 3625 825; + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty Cổ phần Thương mại và dịch vụ Tín Phát; Địa chỉ: Số 73, tổ 10, khu Nam Trung, phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0985 770 735, Fax: 0203 3854 599.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV , địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú - Thành phố Cẩm phả - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng mặt bằng +20
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,578100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC4,424m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế BVTC0,138100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC4,536m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế BVTC0,27100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,036tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,293tấn
8Bu lông M20x750Theo thiết kế BVTC56bộ
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC23,52m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Theo thiết kế BVTC3,326m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móngTheo thiết kế BVTC0,302100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,054tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,273tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,326100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,252100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,252100m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế BVTC1,539tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế BVTC1,539tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cột thépTheo thiết kế BVTC55,15m2
20Gia công giằng cột thépTheo thiết kế BVTC0,854tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế BVTC0,854tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giằng cột thépTheo thiết kế BVTC35,89m2
23Bu lông M16x50Theo thiết kế BVTC40bộ
24Gia công xà gồ thép tườngTheo thiết kế BVTC0,887tấn
25Lắp dựng xà gồ thép tườngTheo thiết kế BVTC0,887tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ tườngTheo thiết kế BVTC114,944m2
27Bu lông M12x30Theo thiết kế BVTC200bộ
28Gia công khung tường lưới thép B40Theo thiết kế BVTC169,5m2
29Lắp dựng khung tường lưới thép B40Theo thiết kế BVTC169,5m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khung tường lưới thépTheo thiết kế BVTC122,696m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC4,752m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC2,06m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC71,33m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC48,432m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC71,33m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC48,432m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo thiết kế BVTC0,14100m3
38Rải nilon 2 lớpTheo thiết kế BVTC1,404100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế BVTC22,235m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dốc vào khoTheo thiết kế BVTC0,004100m2
41Gia công vì kèo thép máiTheo thiết kế BVTC1,15tấn
42Lắp dựng vì kèo thép máiTheo thiết kế BVTC1,15tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn vì kèo thép máiTheo thiết kế BVTC46,234m2
44Bu lông M20x55Theo thiết kế BVTC48bộ
45Gia công giằng vì kèo thépTheo thiết kế BVTC0,048tấn
46Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế BVTC0,048tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giằng vì kèoTheo thiết kế BVTC1,541m2
48Tăng đơ F16Theo thiết kế BVTC6bộ
49Gia công xà gồ thép máiTheo thiết kế BVTC0,616tấn
50Lắp dựng xà gồ thép máiTheo thiết kế BVTC0,616tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ máiTheo thiết kế BVTC82,701m2
52Bu lông M12x30Theo thiết kế BVTC192bộ
53Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=350mm, ê cu M14 hai đầuTheo thiết kế BVTC5bộ
54Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=1400mm, ê cu M14 hai đầuTheo thiết kế BVTC30bộ
55Gia công bán kèo thépTheo thiết kế BVTC0,411tấn
56Lắp dựng bán kèo thépTheo thiết kế BVTC0,411tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bán kèo thépTheo thiết kế BVTC19,775m2
58Gia công xà gồ thép bán máiTheo thiết kế BVTC0,485tấn
59Lắp dựng xà gồ thép bán máiTheo thiết kế BVTC0,485tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép bán máiTheo thiết kế BVTC63,16m2
61Bu lông M12x30Theo thiết kế BVTC144bộ
62Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=1100mm, ê cu M14 hai đầuTheo thiết kế BVTC14bộ
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mmTheo thiết kế BVTC3,025100m2
64Tôn úp nóc, úp hồi R600, dày 0,47mmTheo thiết kế BVTC46,24m
65Ke chống bão (04 cái/m2)Theo thiết kế BVTC1.210cái
66Máng nước tôn R940, dày 0,47mmTheo thiết kế BVTC65,4m
67Gia công thanh treo máng nước, khoảng cách A1000mmTheo thiết kế BVTC0,098tấn
68Lắp đặt thanh treo mángTheo thiết kế BVTC0,098tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn thanh treo mángTheo thiết kế BVTC5,2m2
70Đai giữ máng L=950, dày 2mm, khoảng cách lắp đặt A = 1000mmTheo thiết kế BVTC65cái
71Cầu chắn rácTheo thiết kế BVTC12quả
72Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90Theo thiết kế BVTC0,48100m
73Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo thiết kế BVTC24cái
74Đai giữ ống, đai thép 310x30x2mm, khoảng cách lắp đặt A = 1500mmTheo thiết kế BVTC36cái
75Gia công cửa sắtTheo thiết kế BVTC0,319tấn
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế BVTC14,4m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa sắtTheo thiết kế BVTC32,432m2
78Bản lề thépTheo thiết kế BVTC12cái
79Khóa cửaTheo thiết kế BVTC2bộ
80Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x1,5mm2Theo thiết kế BVTC45m
81Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x2,5mm2Theo thiết kế BVTC130m
82Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D20Theo thiết kế BVTC45m
83Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D25Theo thiết kế BVTC130m
84Lắp đặt hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 8-12 Module KT 260x202x58mmTheo thiết kế BVTC1hộp
85Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo thiết kế BVTC2cái
86Lắp đặt aptomat MCB 2P-30ATheo thiết kế BVTC1cái
87Lắp đặt aptomat chống giật, rò RCBO 2P-25ATheo thiết kế BVTC1cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 250V-16ATheo thiết kế BVTC3cái
89Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 250V-10ATheo thiết kế BVTC1cái
90Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt 250V-10ATheo thiết kế BVTC1cái
91Lắp đặt đèn Led Highbay 220V-100W, bao gồm thép treo đèn (f6-CT3, L=1,4m), móc treo đèn (f6-CT3, L=0,2m), chóa đènTheo thiết kế BVTC3bộ
92Lắp đặt đèn cao áp Master 220V-150W, kèm cần đènTheo thiết kế BVTC1bộ
93Lắp đặt kim thu sét f16, L=0,7mTheo thiết kế BVTC6cái
94Gia công đế giữ kim thu sétTheo thiết kế BVTC0,003tấn
95Lắp đặt đế giữ kim thu sétTheo thiết kế BVTC0,003tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn đế giữ kim thu sétTheo thiết kế BVTC0,173m2
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế BVTC150m
98Kẹp định vị dây tiếp địa thoát sétTheo thiết kế BVTC100cái
99Kẹp liên kết thoát sét với kim thu sétTheo thiết kế BVTC12cái
100Kẹp liên kết các đoạn thép thoát sét giao nhauTheo thiết kế BVTC8cái
101Đào đất móng rãnh tiếp địa, rộng Theo thiết kế BVTC17,94m3
102Lấp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế BVTC17,94m3
103Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 1,5mTheo thiết kế BVTC6cọc
104Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo thiết kế BVTC25m
105Kéo rải dây tiếp địa Cu 1x16mm2Theo thiết kế BVTC50m
106Đầu cốt đồng MCU-M16Theo thiết kế BVTC1cái
107Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo thiết kế BVTC50m
108Tấm bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 L = 0,1mTheo thiết kế BVTC1cái
109Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC12,48m3
110Lấp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế BVTC12,48m3
111Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 1,5mTheo thiết kế BVTC6cọc
112Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo thiết kế BVTC15m
113Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ thành rãnhTheo thiết kế BVTC6,4m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC7m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tấm đanTheo thiết kế BVTC0,24100m2
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế BVTC1,314tấn
117Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế BVTC20cái
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,064100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,064100m3
120Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC1,301100m3
121Lu lèn nền sâu sau đào K = 0,9Theo thiết kế BVTC2,892100m2
122Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K = 0,98Theo thiết kế BVTC0,578100m3
123Rải nilon 2 lớpTheo thiết kế BVTC2,892100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế BVTC72,303m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền sânTheo thiết kế BVTC0,18100m2
126Cắt khe co sân bê tôngTheo thiết kế BVTC6,68710m
127Thi công ke co sân bê tôngTheo thiết kế BVTC66,87m
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC1,301100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC1,301100m3
130Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ nền bê tôngTheo thiết kế BVTC49,922m3
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,594100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC9,306m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế BVTC0,31100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC4,154m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế BVTC0,454100m2
136Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC27,5m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Theo thiết kế BVTC6,824m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móngTheo thiết kế BVTC0,62100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,127tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,778tấn
141Gia công trụ rào thépTheo thiết kế BVTC0,939tấn
142Lắp dựng trụ ràoTheo thiết kế BVTC0,939tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trụ ràoTheo thiết kế BVTC41,36m2
144Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Theo thiết kế BVTC13,244m3
145Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC351,078m2
146Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC351,078m2
147Gia công khung sắt hàng ràoTheo thiết kế BVTC2,222tấn
148Lắp dựng khung sắt tường ràoTheo thiết kế BVTC203,175m2
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khung sắt tường ràoTheo thiết kế BVTC135,75m2
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,08100m3
151Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp dưới K = 0,95Theo thiết kế BVTC0,173100m3
152Rải nilon 2 lớpTheo thiết kế BVTC0,361100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế BVTC17,314m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC1,014100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC1,014100m3
B Nhà kho vật tư thu hồi mặt bằng +30
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ bậc tam cấpTheo thiết kế BVTC6,075m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế BVTC49,137m3
3Đào nền sân tạo mặt bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC0,637100m3
4Rải nilon 2 lớpTheo thiết kế BVTC0,728100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250, đổ bù sân bê tông sau khi thi công hoàn thiệnTheo thiết kế BVTC14,56m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC1,189100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC1,189100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,517100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC6,096m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế BVTC0,156100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC2,364m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế BVTC0,197100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,023tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,215tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC14,511m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC10,32m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Theo thiết kế BVTC2,358m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móngTheo thiết kế BVTC0,213100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,048tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,274tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,477100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,04100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,04100m3
24Rải nilon 2 lớpTheo thiết kế BVTC0,734100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế BVTC7,342m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế BVTC1,888m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế BVTC0,343100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,053tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,281tấn
30Bu lông M20x350Theo thiết kế BVTC8bộ
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC0,657m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lanh tô, ô văngTheo thiết kế BVTC0,106100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,057tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao Theo thiết kế BVTC1,143m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tườngTheo thiết kế BVTC0,108100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,028tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,172tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao Theo thiết kế BVTC1,118m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầmTheo thiết kế BVTC0,136100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,032tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,146tấn
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC24,563m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC0,957m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC2,867m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế BVTC0,246100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,323tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao Theo thiết kế BVTC0,465m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường thu hồiTheo thiết kế BVTC0,044100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,009tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,05tấn
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC191,081m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC164,281m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC191,081m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC164,281m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC77,009m2
56Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nhômTheo thiết kế BVTC59,881m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế BVTC0,211tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế BVTC0,211tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn vì kèo thépTheo thiết kế BVTC8,197m2
60Gia công xà gồ thépTheo thiết kế BVTC0,256tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế BVTC0,256tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépTheo thiết kế BVTC44m2
63Bu lông M12x30Theo thiết kế BVTC128bộ
64Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=610mm, ê cu M14 hai đầuTheo thiết kế BVTC3bộ
65Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=1200mm, ê cu M14 hai đầuTheo thiết kế BVTC12bộ
66Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=820mm, ê cu M14 hai đầuTheo thiết kế BVTC6bộ
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mmTheo thiết kế BVTC0,825100m2
68Tôn úp nóc R600, dày 0,47mmTheo thiết kế BVTC11,02m
69Tôn úp hồi R600, dày 0,47mmTheo thiết kế BVTC14,4m
70Ke chống bão (4 cái/m2)Theo thiết kế BVTC330cái
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng mái hiênTheo thiết kế BVTC25,097m2
72Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90Theo thiết kế BVTC0,08100m
73Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D34Theo thiết kế BVTC0,005100m
74Cầu chắn rácTheo thiết kế BVTC2quả
75Đai giữ ống, đai thép 310x30x2mm, khoảng cách lắp đặt A = 1500mmTheo thiết kế BVTC6cái
76Đắp phào đơn, phào ngắt nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC18,6m
77Cửa đi, cửa khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiệnTheo thiết kế BVTC8,64m2
78Cửa sổ, cửa khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiệnTheo thiết kế BVTC9,6m2
79Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo thiết kế BVTC18,24m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế BVTC0,196tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế BVTC9,6m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổTheo thiết kế BVTC7,134m2
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC0,806m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC0,806m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Theo thiết kế BVTC1,254m3
86Lát bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC12,992m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC0,314m2
88Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x1,5mm2Theo thiết kế BVTC125m
89Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x2,5mm2Theo thiết kế BVTC175m
90Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2Theo thiết kế BVTC200m
91Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-3x6mm2Theo thiết kế BVTC5m
92Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x10mm2Theo thiết kế BVTC15m
93Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D20Theo thiết kế BVTC125m
94Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D25Theo thiết kế BVTC180m
95Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D32Theo thiết kế BVTC215m
96Lắp đặt hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế sắt chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm, HĐT-1Theo thiết kế BVTC1hộp
97Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo thiết kế BVTC1cái
98Lắp đặt aptomat MCB 2P-30ATheo thiết kế BVTC1cái
99Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-30ATheo thiết kế BVTC1cái
100Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-40ATheo thiết kế BVTC1cái
101Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-50ATheo thiết kế BVTC1cái
102Lắp đặt hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm, HĐ-1Theo thiết kế BVTC1hộp
103Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo thiết kế BVTC2cái
104Lắp đặt aptomat MCB 2P-25ATheo thiết kế BVTC1cái
105Lắp đặt aptomat chống giật, rò RCBO 2P-25ATheo thiết kế BVTC1cái
106Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-30ATheo thiết kế BVTC1cái
107Lắp đặt hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm, HĐ-2Theo thiết kế BVTC1hộp
108Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo thiết kế BVTC1cái
109Lắp đặt aptomat MCB 2P-25ATheo thiết kế BVTC2cái
110Lắp đặt aptomat chống giật, rò RCBO 2P-25ATheo thiết kế BVTC1cái
111Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-40ATheo thiết kế BVTC1cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 250V-16ATheo thiết kế BVTC8cái
113Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 250V-10ATheo thiết kế BVTC1cái
114Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt 250V-10ATheo thiết kế BVTC1cái
115Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạt 250V-10ATheo thiết kế BVTC1cái
116Lắp đặt đèn tuýp Led 250V-40WTheo thiết kế BVTC6bộ
117Lắp đặt đèn cao áp Master 220V-150W kèm cần đènTheo thiết kế BVTC1bộ
118Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 220V-50WTheo thiết kế BVTC2cái
119Lắp đặt quạt điện, quạt trần 220V-80W, kèm bộ điều tốc 5 cấp độ, thép treo quạt (f6-CT3, L=2,2m), móc treo quạt (f6-CT3, L=0,2m)Theo thiết kế BVTC2cái
120Lắp đặt điều hòa 2 cục, 1 chiều 12.000BTU, kèm đầy đủ ống đồng, ống thoát nước, ống bảo ôn và các phụ kiện đi kèm khácTheo thiết kế BVTC3máy
121Lắp đặt kim thu sét f16, L = 0,7mTheo thiết kế BVTC4cái
122Gia công đế giữ kim thu sétTheo thiết kế BVTC0,002tấn
123Lắp đặt đế giữ kim thu sétTheo thiết kế BVTC0,002tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn đế giữ kim thu sétTheo thiết kế BVTC0,115m2
125Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế BVTC100m
126Kẹp định vị dây tiếp địa thoát sétTheo thiết kế BVTC60cái
127Kẹp liên kết thoát sét với kim thu sétTheo thiết kế BVTC8cái
128Kẹp liên kết các đoạn thép thoát sét giao nhauTheo thiết kế BVTC4cái
129Đào đất móng rãnh tiếp địa, rộng Theo thiết kế BVTC25,449m3
130Lấp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế BVTC25,449m3
131Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 1,5mTheo thiết kế BVTC6cọc
132Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo thiết kế BVTC25m
133Kéo rải dây tiếp địa Cu 1x16mm2Theo thiết kế BVTC30m
134Đầu cốt đồng MCU-M16Theo thiết kế BVTC1cái
135Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo thiết kế BVTC30m
136Tấm bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 L = 0,1mTheo thiết kế BVTC1cái
137Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC9,36m3
138Lấp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế BVTC9,36m3
139Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 1,5mTheo thiết kế BVTC6cọc
140Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo thiết kế BVTC15m
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,882100m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC7,924m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế BVTC0,212100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC7,726m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế BVTC0,4100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,046tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,562tấn
148Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC22,82m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Theo thiết kế BVTC4,303m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móngTheo thiết kế BVTC0,391100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,068tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,345tấn
153Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC2,9m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,5100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,382100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,382100m3
157Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo thiết kế BVTC0,323100m3
158Rải nilon 2 lớpTheo thiết kế BVTC2,156100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế BVTC32,338m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế BVTC3,366m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế BVTC0,53100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,079tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,418tấn
164Bu lông M20x350Theo thiết kế BVTC48bộ
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC3,966m3
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lanh tô, ô văngTheo thiết kế BVTC0,603100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,168tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế BVTC0,155tấn
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao Theo thiết kế BVTC3,74m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường thu hồiTheo thiết kế BVTC0,34100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,074tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,344tấn
173Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC47,587m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao Theo thiết kế BVTC0,53m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường thu hồiTheo thiết kế BVTC0,042100m2
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,01tấn
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,049tấn
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC307,506m2
179Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC298,014m2
180Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC307,506m2
181Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC298,014m2
182Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế BVTC1,327tấn
183Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế BVTC1,327tấn
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn vì kèo thépTheo thiết kế BVTC60,915m2
185Gia công giằng vì kèo thépTheo thiết kế BVTC0,199tấn
186Lắp dựng giằng vì kèo thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế BVTC0,199tấn
187Bu lông M14x30Theo thiết kế BVTC25bộ
188Gia công xà gồ thépTheo thiết kế BVTC1,118tấn
189Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế BVTC1,118tấn
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thépTheo thiết kế BVTC146,044m2
191Bu lông M12x30Theo thiết kế BVTC240bộ
192Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=600mm, ê cu M14 hai đầuTheo thiết kế BVTC5bộ
193Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=1200mm, ê cu M14 hai đầuTheo thiết kế BVTC10bộ
194Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=1300mm, ê cu M14 hai đầuTheo thiết kế BVTC30bộ
195Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mmTheo thiết kế BVTC2,683100m2
196Tôn úp nóc R600, dày 0,47mmTheo thiết kế BVTC25,22m
197Tôn úp hồi R600, dày 0,47mmTheo thiết kế BVTC21,28m
198Ke chống bão (4 cái/m2)Theo thiết kế BVTC1.074cái
199Máng nước tôn R1140, dày 0,47mmTheo thiết kế BVTC50,44m
200Gia công thanh treo máng, khoảng cách A1000mmTheo thiết kế BVTC0,024tấn
201Lắp đặt thanh treo máng nướcTheo thiết kế BVTC0,024tấn
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn thanh treo máng nướcTheo thiết kế BVTC4,08m2
203Đai giữ máng L=1150, dày 2mm, khoảng cách lắp đặt A = 1000mmTheo thiết kế BVTC51cái
204Cầu chắn rácTheo thiết kế BVTC12quả
205Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng phương pháp dán keo, ống thoát nước máiTheo thiết kế BVTC0,552100m
206Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 bằng phương pháp dán keoTheo thiết kế BVTC24cái
207Đai giữ ống, đai thép 310x30x2mm, khoảng cách lắp đặt A = 1500mmTheo thiết kế BVTC36cái
208Gia công cửa sắtTheo thiết kế BVTC2,194tấn
209Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế BVTC72,96m2
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa sắtTheo thiết kế BVTC186,161m2
211Gia công hoa sắt cửa sổTheo thiết kế BVTC0,363tấn
212Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế BVTC36m2
213Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổTheo thiết kế BVTC13,194m2
214Bản lề thép cửa điTheo thiết kế BVTC32cái
215Bản lề thép cửa sổTheo thiết kế BVTC80cái
216Khóa cửaTheo thiết kế BVTC4cái
217Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC2,736m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dốc vào kho, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế BVTC5,393m3
219Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x1,5mm2Theo thiết kế BVTC70m
220Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x2,5mm2Theo thiết kế BVTC30m
221Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-3x2,5mm2Theo thiết kế BVTC50m
222Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D20Theo thiết kế BVTC70m
223Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D25Theo thiết kế BVTC80m
224Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo thiết kế BVTC2cái
225Lắp đặt aptomat MCB 2P-30ATheo thiết kế BVTC1cái
226Lắp đặt aptomat chống giật, rò RCBO 2P-25ATheo thiết kế BVTC1cái
227Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-16ATheo thiết kế BVTC1cái
228Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 250V-10ATheo thiết kế BVTC2cái
229Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt 250V-10ATheo thiết kế BVTC1cái
230Lắp đặt đèn Led Highbay 220V-100W, bao gồm thép treo đèn (f6-CT3, L=1,4m), móc treo đèn (f6-CT3, L=0,2m), chóa đènTheo thiết kế BVTC3bộ
231Lắp đặt đèn cao áp Master 220V-150W, kèm cần đènTheo thiết kế BVTC2bộ
232Lắp đặt hộp điện đựng aptomat, mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 8-12 Module, kích thước 260x202x58mm, HĐ3Theo thiết kế BVTC1hộp
233Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế BVTC6cái
234Gia công đế giữ kim thu sétTheo thiết kế BVTC0,003tấn
235Lắp đặt đế giữ kim thu sétTheo thiết kế BVTC0,003tấn
236Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn đế giữ kim thu sétTheo thiết kế BVTC0,173m2
237Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế BVTC170m
238Kẹp định vị dây tiếp địa thoát sétTheo thiết kế BVTC100cái
239Kẹp liên kết thoát sét với kim thu sétTheo thiết kế BVTC12cái
240Kẹp liên kết các đoạn thép thoát sét giao nhauTheo thiết kế BVTC8cái
241Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC9,36m3
242Lấp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế BVTC9,36m3
243Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,189100m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC1,617m3
245Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế BVTC0,039100m2
246Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC8,365m3
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Theo thiết kế BVTC1,101m3
248Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móngTheo thiết kế BVTC0,129100m2
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,022tấn
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,126tấn
251Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,089100m3
252Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,1100m3
253Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,1100m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC0,231m3
255Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lanh tôTheo thiết kế BVTC0,038100m2
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,011tấn
257Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC3,56m3
258Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC1,925m3
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao Theo thiết kế BVTC0,713m3
260Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầmTheo thiết kế BVTC0,065100m2
261Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,019tấn
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,086tấn
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC2,53m3
264Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế BVTC0,238100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,168tấn
266Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày Theo thiết kế BVTC0,652m3
267Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC23,126m2
268Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo thiết kế BVTC0,013100m3
269Rải nilon 2 lớpTheo thiết kế BVTC0,135100m2
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế BVTC1,348m3
271Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC13,83m2
272Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC65,678m2
273Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC59,169m2
274Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC14,879m2
275Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC21,736m2
276Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC59,169m2
277Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC36,615m2
278Đắp phào đơn, phào ngắt nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC40,4m
279Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D34Theo thiết kế BVTC0,008100m
280Cửa đi, cửa khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiệnTheo thiết kế BVTC7,48m2
281Cửa sổ lật, cửa khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiệnTheo thiết kế BVTC1,62m2
282Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo thiết kế BVTC9,1m2
283Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, chống nấm mốc, chống nước, dễ vệ sinh, bao gồm đầy đủ phụ kiệnTheo thiết kế BVTC2,56m2
284Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC0,156m3
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC0,062m3
286Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Theo thiết kế BVTC0,13m3
287Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC1,08m2
288Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,546100m3
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC1,291m3
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế BVTC1,936m3
291Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy bểTheo thiết kế BVTC0,022100m2
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,143tấn
293Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC5,841m3
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, chiều cao Theo thiết kế BVTC0,169m3
295Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầm bểTheo thiết kế BVTC0,021100m2
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,004tấn
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,021tấn
298Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC25,687m2
299Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC35,933m2
300Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC2,848m2
301Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng đáy bểTheo thiết kế BVTC8,117m2
302Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC1,088m3
303Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tấm đanTheo thiết kế BVTC0,06100m2
304Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế BVTC0,07tấn
305Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế BVTC16cấu kiện
306Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,302100m3
307Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,245100m3
308Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,245100m3
309Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo thiết kế BVTC0,5100m
310Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo thiết kế BVTC0,185100m
311Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo thiết kế BVTC0,018100m
312Lắp đặt côn thu nhựa PVC D27/21Theo thiết kế BVTC8cái
313Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D27Theo thiết kế BVTC6cái
314Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D21Theo thiết kế BVTC7cái
315Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo thiết kế BVTC6cái
316Lắp đặt van ren D27Theo thiết kế BVTC4cái
317Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo thiết kế BVTC0,27100m
318Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo thiết kế BVTC0,158100m
319Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo thiết kế BVTC0,024100m
320Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D90Theo thiết kế BVTC4cái
321Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D76Theo thiết kế BVTC12cái
322Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D34Theo thiết kế BVTC2cái
323Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo thiết kế BVTC8cái
324Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/76Theo thiết kế BVTC10cái
325Lắp đặt bịt nhựa PVC D90Theo thiết kế BVTC2cái
326Lắp đặt phễu thu inox D76Theo thiết kế BVTC5cái
327Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế BVTC1bể
328Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế BVTC3bộ
329Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm chân đỡTheo thiết kế BVTC2bộ
330Lắp đặt gương soiTheo thiết kế BVTC2cái
331Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế BVTC2bộ
332Lắp đặt vòi gạt xả nhanh D21Theo thiết kế BVTC2bộ
333Lắp đặt vòi xịt xả nhanh D21Theo thiết kế BVTC3cái
334Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x1,5mm2Theo thiết kế BVTC40m
335Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D20Theo thiết kế BVTC40m
336Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo thiết kế BVTC1cái
337Lắp đặt hộp điện đựng aptomat, mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 2-4 Module, kích thước 115x202x58mm, HĐ-4Theo thiết kế BVTC1hộp
338Lắp đặt đèn Led ốp nổi 220V-12W, kèm giá treo đèn trọn bộTheo thiết kế BVTC5bộ
339Lắp đặt công tắc 1 chiều, 1 hạt 250V-10ATheo thiết kế BVTC2cái
C Tuyến đường bê tông nội bộ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế BVTC41,408100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế BVTC39,218100m3
3Lu lèn lại mặt đường sau đào K=0,9Theo thiết kế BVTC26,746100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K = 0,98Theo thiết kế BVTC6,687100m3
5Rải nilon 2 lớpTheo thiết kế BVTC26,746100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế BVTC802,392m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền đườngTheo thiết kế BVTC3,363100m2
8Cắt khe co đường bê tôngTheo thiết kế BVTC4210m
9Cắt khe giãn đường bê tôngTheo thiết kế BVTC5,610m
10Cắt khe dọc đường bê tôngTheo thiết kế BVTC36,16710m
11Thi công khe co đường bê tôngTheo thiết kế BVTC420m
12Thi công khe giãn đường bê tôngTheo thiết kế BVTC56m
13Thi công khe dọc đường bê tôngTheo thiết kế BVTC361,67m
14Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC41,408100m3
15Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC41,408100m3
16Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC39,218100m3
17Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC39,218100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC26,19m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC187,53m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn rãnhTheo thiết kế BVTC18,601100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Theo thiết kế BVTC39,609tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC4,86m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tấm đanTheo thiết kế BVTC0,205100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế BVTC0,731tấn
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế BVTC582cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế BVTC582cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế BVTC36cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế BVTC36cấu kiện
29Vận chuyển rãnh bê tông bằng cẩu tự hành 10T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế BVTC582cấu kiện
30Vận chuyển tấm đan bằng cẩu tự hành 10T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế BVTC36cấu kiện
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt rãnh nướcTheo thiết kế BVTC582cái
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo thiết kế BVTC36cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,83100m3
34Thi công lớp đá đệm móngTheo thiết kế BVTC2,481m3
35Cống tròn BTCT đúc sẵn L = 1000mm, đường kính trong 1500mm, chiều dày cống 140mm (vận chuyển, cẩu lắp hoàn thiện)Theo thiết kế BVTC9cái
36Đế cống BTCT D1500 (vận chuyển, cẩu lắp hoàn thiện)Theo thiết kế BVTC8cái
37Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50Theo thiết kế BVTC9ống cống
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC19,328m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sân tiêu năngTheo thiết kế BVTC0,312100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,17tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC1,643tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cánh chiều dày Theo thiết kế BVTC3,503m3
43Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bê tông tường đầu cánhTheo thiết kế BVTC0,366100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu cánh, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,004tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu cánh, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,631tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh chiều dày Theo thiết kế BVTC6,42m3
47Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bê tông tường cánhTheo thiết kế BVTC0,432100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,004tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,461tấn
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,521100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,309100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,309100m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC3,765100m3
54Xây đá hộc, xây móng đệm mố, chiều dày Theo thiết kế BVTC7,68m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC44,8m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông mốTheo thiết kế BVTC0,927100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC5,76m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông mũ mỗTheo thiết kế BVTC0,238100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,349tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,078tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống chân mố, chiều cao Theo thiết kế BVTC5,75m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông thanh cống chân mốTheo thiết kế BVTC0,23100m2
63Thi công đệm đá dăm nềnTheo thiết kế BVTC5,29m3
64Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC15,87m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều cao Theo thiết kế BVTC7,6m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chân khayTheo thiết kế BVTC0,324100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, chiều rộng Theo thiết kế BVTC10,4m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng tường cánhTheo thiết kế BVTC0,08100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh chiều dày Theo thiết kế BVTC12,635m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tường cánhTheo thiết kế BVTC0,242100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bản quá độ, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế BVTC4,2m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bản quá độTheo thiết kế BVTC0,013100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC8,4m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bản quá độTheo thiết kế BVTC0,026100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,202tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,784tấn
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC13,644m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông bản mặt cầuTheo thiết kế BVTC0,333m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Theo thiết kế BVTC1,092tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính > 18mmTheo thiết kế BVTC1,56tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản mặt cầu, trọng lượng cấu kiện Theo thiết kế BVTC8cái
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế BVTC2,99m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC5,95m3
84Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,56tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC3m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lan can, gờ chắnTheo thiết kế BVTC0,173100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, gờ chắn, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,374tấn
88Gia công lan canTheo thiết kế BVTC0,346tấn
89Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế BVTC4,8m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can sắtTheo thiết kế BVTC10,793m2
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC1,18100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC2,585100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC2,585100m3
D Kè đá hộc khu vực đường lên xưởng sửa chữa mặt bằng +35
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo thiết kế BVTC68,4m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế BVTC14,397m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế BVTC60,843m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,304100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC3,499100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè đá hộc, chiều rộng Theo thiết kế BVTC12,579m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng kè đá hộcTheo thiết kế BVTC0,084100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC100,064m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC16,055m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo thiết kế BVTC25,515m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC59,911m3
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng kè PVC D90Theo thiết kế BVTC0,441100m
13Làm tầng lọc ngược bằng đá dămTheo thiết kế BVTC0,021100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp đất kè đá hộcTheo thiết kế BVTC2,598100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường rào, chiều rộng Theo thiết kế BVTC4,56m3
16Xây đá hộc, xây móng tường rào, chiều dày Theo thiết kế BVTC27,36m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường rào, chiều cao Theo thiết kế BVTC3,344m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móng tường ràoTheo thiết kế BVTC0,304100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,114tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,381tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ rào, tiết diện cột Theo thiết kế BVTC3,301m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cột tường ràoTheo thiết kế BVTC0,6100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ rào, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,118tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ rào, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,657tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, chiều cao Theo thiết kế BVTC1,672m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường ràoTheo thiết kế BVTC0,152100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,044tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,19tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC33,483m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC396,72m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế BVTC396,72m2
32Gia công hàng rào dây thép gaiTheo thiết kế BVTC68,4m2
33Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo thiết kế BVTC68,4m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC6,82m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,304100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC1,663100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC1,663100m3
E Nhà điều khiển trạm quạt cửa lò +13
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,852100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC5,712m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế BVTC0,147100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC7,123m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế BVTC0,339100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,038tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,396tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC17,37m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Theo thiết kế BVTC3,074m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móngTheo thiết kế BVTC0,279100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,083tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,241tấn
13Đào rãnh cáp, chiều rộng Theo thiết kế BVTC0,017100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo thiết kế BVTC0,885m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh cáp, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC1,508m3
16Trát rãnh cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC16,85m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng đáy rãnhTheo thiết kế BVTC5,712m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC0,673m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tấm đanTheo thiết kế BVTC0,049100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế BVTC0,063tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế BVTC311 cấu kiện
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,509100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,36100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,36100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế BVTC1,597m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cộtTheo thiết kế BVTC0,29100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,073tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,308tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC1,433m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lanh tô, ô văngTheo thiết kế BVTC0,224100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,077tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế BVTC0,088tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC27,96m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao Theo thiết kế BVTC2,558m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầmTheo thiết kế BVTC0,228100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,117tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,303tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC11,738m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sàn máiTheo thiết kế BVTC1,092100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC1,188tấn
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC2,46m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC196,42m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC165,078m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC104,594m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC21,384m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC196,42m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC269,672m2
48Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC90,936m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng chống nóng máiTheo thiết kế BVTC90,936m2
50Lát chống nóng gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC90,936m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC46,48m
52Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90Theo thiết kế BVTC0,156100m
53Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D34Theo thiết kế BVTC0,01100m
54Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo thiết kế BVTC8cái
55Đai giữ ống, đai thép 310x30x2mm, khoảng cách lắp đặt A = 1500mmTheo thiết kế BVTC6cái
56Cửa đi, cửa khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiệnTheo thiết kế BVTC15,18m2
57Cửa sổ, cửa khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiệnTheo thiết kế BVTC9,36m2
58Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo thiết kế BVTC24,54m2
59Gia công hoa sắt cửa sổTheo thiết kế BVTC0,123m2
60Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo thiết kế BVTC9,36m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổTheo thiết kế BVTC6,149m2
62Đào đất tam cấp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC0,227m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC0,223m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Theo thiết kế BVTC0,551m3
65Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC3,744m2
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,103100m3
67Rải nilon 2 lớpTheo thiết kế BVTC0,689100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế BVTC10,34m3
69Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x1,5mm2Theo thiết kế BVTC100m
70Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x2,5mm2Theo thiết kế BVTC135m
71Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V 3x4mm2Theo thiết kế BVTC2m
72Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V 3x6mm2Theo thiết kế BVTC15m
73Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2Theo thiết kế BVTC50m
74Lắp đặt ống ghen mềm luôn dây PVC D20Theo thiết kế BVTC100m
75Lắp đặt ống ghen mềm luôn dây PVC D25Theo thiết kế BVTC137m
76Lắp đặt ống ghen mềm luôn dây PVC D32Theo thiết kế BVTC15m
77Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân xoắn HDPE D32/25Theo thiết kế BVTC50m
78Lắp đặt hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế sắt chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm, HĐTTheo thiết kế BVTC1cái
79Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-30ATheo thiết kế BVTC1cái
80Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-40ATheo thiết kế BVTC1cái
81Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-50ATheo thiết kế BVTC1cái
82Hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm, HĐ-1Theo thiết kế BVTC1hộp
83Lắp đặt ptomat chống giật, rò RCBO 2P-25ATheo thiết kế BVTC1cái
84Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-30ATheo thiết kế BVTC1cái
85Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo thiết kế BVTC1cái
86Lắp đặt aptomat MCB 2P-25ATheo thiết kế BVTC1cái
87Hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm, HĐ-2Theo thiết kế BVTC1hộp
88Lắp đặt aptomat chống giật, rò RCBO 2P-25ATheo thiết kế BVTC1cái
89Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-40ATheo thiết kế BVTC1cái
90Lắp đặt aptomat MCB 1P-16ATheo thiết kế BVTC1cái
91Lắp đặt aptomat MCB 2P-25ATheo thiết kế BVTC2cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 250V-16ATheo thiết kế BVTC8cái
93Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt 250V-10ATheo thiết kế BVTC1cái
94Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt 250V-10AcTheo thiết kế BVTC3cái
95Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-40WTheo thiết kế BVTC8bộ
96Lắp đặt đèn compact ốp trần 220V-40WTheo thiết kế BVTC3bộ
97Lắp đặt quạt trần 220V-80W, kèm bộ điều tốc 5 cấp độTheo thiết kế BVTC2cái
98Lắp đặt điều hòa 2 cục, 1 chiều 12.000BTU, kèm đầy đủ ống đồng, ống thoát nước, ống bảo ôn và các phụ kiện đi kèm khácTheo thiết kế BVTC1máy
99Lắp đặt điều hòa 2 cục, 1 chiều 18.000BTU, kèm đầy đủ ống đồng, ống thoát nước, ống bảo ôn và các phụ kiện đi kèm khácTheo thiết kế BVTC2máy
100Lắp đặt kim thu sét f16, L = 0,7mTheo thiết kế BVTC5cái
101Gia công đế giữ kim thu sétTheo thiết kế BVTC0,002tấn
102Lắp đặt đế giữ kim thu sétTheo thiết kế BVTC0,002tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn đế giữ kim thu sétTheo thiết kế BVTC0,144m2
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế BVTC130m
105Kẹp định vị dây tiếp địa thoát sétTheo thiết kế BVTC60cái
106Kẹp liên kết thoát sét với kim thu sétTheo thiết kế BVTC10cái
107Kẹp liên kết các đoạn thép thoát sét giao nhauTheo thiết kế BVTC6cái
108Đào đất móng rãnh tiếp địa, rộng Theo thiết kế BVTC18,72m3
109Lấp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế BVTC18,72m3
110Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 1,5mTheo thiết kế BVTC6cọc
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế BVTC25m
112Kéo rải dây tiếp địa Cu 1x16mm2Theo thiết kế BVTC25m
113Đầu cốt đồng MCU-M16Theo thiết kế BVTC1cái
114Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo thiết kế BVTC25m
115Tấm bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 L = 0,1mTheo thiết kế BVTC1cái
116Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC14,04m3
117Lấp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế BVTC14,04m3
118Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 1,5mTheo thiết kế BVTC6cọc
119Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế BVTC15m
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,951100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế BVTC15,851m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế BVTC0,051100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt trạm quạt, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC123,52m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bệ đặ trạm quạtTheo thiết kế BVTC0,478100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đặt trạm quạt, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,844tấn
126Khoan rút lõi bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D40cmTheo thiết kế BVTC941 lỗ khoan
127Bơm keo trám lỗ khoan liên kết bê tôngTheo thiết kế BVTC47m
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,021100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,931100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,931100m3
F Bể thu gom nước thải khu vực nhà sinh hoạt mặt bằng +35
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ nền sân bê tôngTheo thiết kế BVTC30,828m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC2,035100m3
3Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo thiết kế BVTC2,035100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC3,089m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế BVTC8,261m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be dầm, chiều dày Theo thiết kế BVTC1,432m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đáy bể, chiều cao Theo thiết kế BVTC3,564m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầm đáy bểTheo thiết kế BVTC0,102100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,25tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,954tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC32,277m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy bểTheo thiết kế BVTC0,154100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,236tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC4,699tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Theo thiết kế BVTC60,474m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tường bể, chiều dày Theo thiết kế BVTC3,525100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,05tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC6,402tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC15,768m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sàn bểTheo thiết kế BVTC0,968100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế BVTC1,335tấn
22Băng cản nước PVC -5x200mm làm mạch ngừngTheo thiết kế BVTC60m
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng đáy bểTheo thiết kế BVTC89,77m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC286,5m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC12,1m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng mặt sàn bểTheo thiết kế BVTC105,12m2
27Gia công thang bểTheo thiết kế BVTC0,046tấn
28Lắp đặt thang bểTheo thiết kế BVTC0,046tấn
29Gia công nắp bểTheo thiết kế BVTC0,056tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế BVTC6,875m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,686100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC3,692100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC3,692100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC3,93m3
35Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tháo dỡ tấm đan, trọng lượng Theo thiết kế BVTC172cấu kiện
36Cắt mạch nền bê tôngTheo thiết kế BVTC17,54410m
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ nền bê tôngTheo thiết kế BVTC13,583m3
38Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ thành rãnhTheo thiết kế BVTC7,732m3
39Đào đất rãnh, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,171100m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ bê tông đáy rãnhTheo thiết kế BVTC6,172m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo thiết kế BVTC8,947m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC10,421m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC189,475m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC52,632m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC4,798m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tấm đanTheo thiết kế BVTC0,313100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế BVTC0,443tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế BVTC176cấu kiện
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế BVTC22cấu kiện
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,127100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế BVTC6,579m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,318100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,318100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5341275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã hoàn thành trong đó công trình/các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: + Hợp đồng với các đơn vị quản lý, sử dụng về việc thi công các công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNDNhà thầu phải chuẩn bị bản chính các hợp đồng tương tự hoặc bản chụp các hợp đồng tương tự được công chứng/chứng thực và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Xác nhận của Đơn vị quản lý, sử dụng công trình về hợp đồng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; Hoá đơn VAT).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh tham gia gói thầu, các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tính chất công việc đảm nhận có giá trị ≥ 8.250.000.000 VND x tỷ lệ % theo thoả thuận trong liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng trong liên danh ≥ 8.250.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dung Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình công nghiệp và/hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 3 năm trở lại đây33
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 3 năm trở lại đây33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành ≥ 10T Trọng tải cẩu ≥ 10 tấn1
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW Công suất động cơ ≥ 0,62kW3
3 Đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg3
4 Đầm dùi ≥1,5kW Công suất động cơ ≥ 1,5kW5
5 Đầm bàn ≥1kW Công suất động cơ ≥ 1kW5
6 Máy hàn ≥ 23kW Công suất ≥ 23kW3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích ≥ 250L5
8 Máy trộn vữa ≥ 150L Dung tích ≥ 150L5
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Trọng tải ≥ 7 tấn3
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m32
11 Máy ủi ≥75CV Công suất ≥ 75CV1
12 Máy lu ≥14T Trọng tải ≥ 14 tấn1
13 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Công suất động cơ ≥ 7,5kW1
14 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất động cơ ≥ 1,7kW1
15 Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5kW Công suất động cơ ≥ 5kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->