Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Quang Hanh - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 07:42:00 đến ngày 2022-04-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,780,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5341275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã hoàn thành trong đó công trình/các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: + Hợp đồng với các đơn vị quản lý, sử dụng về việc thi công các công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNDNhà thầu phải chuẩn bị bản chính các hợp đồng tương tự hoặc bản chụp các hợp đồng tương tự được công chứng/chứng thực và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Xác nhận của Đơn vị quản lý, sử dụng công trình về hợp đồng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; Hoá đơn VAT).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh tham gia gói thầu, các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tính chất công việc đảm nhận có giá trị ≥ 8.250.000.000 VND x tỷ lệ % theo thoả thuận trong liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng trong liên danh ≥ 8.250.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dung Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình công nghiệp và/hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 3 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 3 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải cẩu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu ≥14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ sản xuất Đầu tư xây dựng công trình phục vụ sản xuất năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Quang Hanh - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Địa chỉ: Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Quang Hanh-TKV; Số 302 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3717 457; Fax: 0203 3862 739. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng mặt bằng +20 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 4,424 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế BVTC | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 4,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế BVTC | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,036 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,293 | tấn |
| 8 | Bu lông M20x750 | Theo thiết kế BVTC | 56 | bộ |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 23,52 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 3,326 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,302 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,273 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,326 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,252 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,252 | 100m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế BVTC | 1,539 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế BVTC | 1,539 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cột thép | Theo thiết kế BVTC | 55,15 | m2 |
| 20 | Gia công giằng cột thép | Theo thiết kế BVTC | 0,854 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế BVTC | 0,854 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giằng cột thép | Theo thiết kế BVTC | 35,89 | m2 |
| 23 | Bu lông M16x50 | Theo thiết kế BVTC | 40 | bộ |
| 24 | Gia công xà gồ thép tường | Theo thiết kế BVTC | 0,887 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép tường | Theo thiết kế BVTC | 0,887 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ tường | Theo thiết kế BVTC | 114,944 | m2 |
| 27 | Bu lông M12x30 | Theo thiết kế BVTC | 200 | bộ |
| 28 | Gia công khung tường lưới thép B40 | Theo thiết kế BVTC | 169,5 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung tường lưới thép B40 | Theo thiết kế BVTC | 169,5 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khung tường lưới thép | Theo thiết kế BVTC | 122,696 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 4,752 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 2,06 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 71,33 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 48,432 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 71,33 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 48,432 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo thiết kế BVTC | 0,14 | 100m3 |
| 38 | Rải nilon 2 lớp | Theo thiết kế BVTC | 1,404 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 22,235 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dốc vào kho | Theo thiết kế BVTC | 0,004 | 100m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép mái | Theo thiết kế BVTC | 1,15 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép mái | Theo thiết kế BVTC | 1,15 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn vì kèo thép mái | Theo thiết kế BVTC | 46,234 | m2 |
| 44 | Bu lông M20x55 | Theo thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 45 | Gia công giằng vì kèo thép | Theo thiết kế BVTC | 0,048 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế BVTC | 0,048 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giằng vì kèo | Theo thiết kế BVTC | 1,541 | m2 |
| 48 | Tăng đơ F16 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 49 | Gia công xà gồ thép mái | Theo thiết kế BVTC | 0,616 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Theo thiết kế BVTC | 0,616 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ mái | Theo thiết kế BVTC | 82,701 | m2 |
| 52 | Bu lông M12x30 | Theo thiết kế BVTC | 192 | bộ |
| 53 | Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=350mm, ê cu M14 hai đầu | Theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 54 | Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=1400mm, ê cu M14 hai đầu | Theo thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 55 | Gia công bán kèo thép | Theo thiết kế BVTC | 0,411 | tấn |
| 56 | Lắp dựng bán kèo thép | Theo thiết kế BVTC | 0,411 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bán kèo thép | Theo thiết kế BVTC | 19,775 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép bán mái | Theo thiết kế BVTC | 0,485 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép bán mái | Theo thiết kế BVTC | 0,485 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép bán mái | Theo thiết kế BVTC | 63,16 | m2 |
| 61 | Bu lông M12x30 | Theo thiết kế BVTC | 144 | bộ |
| 62 | Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=1100mm, ê cu M14 hai đầu | Theo thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC | 3,025 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc, úp hồi R600, dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC | 46,24 | m |
| 65 | Ke chống bão (04 cái/m2) | Theo thiết kế BVTC | 1.210 | cái |
| 66 | Máng nước tôn R940, dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC | 65,4 | m |
| 67 | Gia công thanh treo máng nước, khoảng cách A1000mm | Theo thiết kế BVTC | 0,098 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thanh treo máng | Theo thiết kế BVTC | 0,098 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn thanh treo máng | Theo thiết kế BVTC | 5,2 | m2 |
| 70 | Đai giữ máng L=950, dày 2mm, khoảng cách lắp đặt A = 1000mm | Theo thiết kế BVTC | 65 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế BVTC | 12 | quả |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Theo thiết kế BVTC | 0,48 | 100m |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 74 | Đai giữ ống, đai thép 310x30x2mm, khoảng cách lắp đặt A = 1500mm | Theo thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 75 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế BVTC | 0,319 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế BVTC | 14,4 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa sắt | Theo thiết kế BVTC | 32,432 | m2 |
| 78 | Bản lề thép | Theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 79 | Khóa cửa | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 45 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 130 | m |
| 82 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế BVTC | 45 | m |
| 83 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D25 | Theo thiết kế BVTC | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm | Theo thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-30A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò RCBO 2P-25A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 250V-16A | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 250V-10A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt 250V-10A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn Led Highbay 220V-100W, bao gồm thép treo đèn (f6-CT3, L=1,4m), móc treo đèn (f6-CT3, L=0,2m), chóa đèn | Theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn cao áp Master 220V-150W, kèm cần đèn | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét f16, L=0,7m | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 94 | Gia công đế giữ kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 0,003 | tấn |
| 95 | Lắp đặt đế giữ kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 0,003 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn đế giữ kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 0,173 | m2 |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế BVTC | 150 | m |
| 98 | Kẹp định vị dây tiếp địa thoát sét | Theo thiết kế BVTC | 100 | cái |
| 99 | Kẹp liên kết thoát sét với kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 100 | Kẹp liên kết các đoạn thép thoát sét giao nhau | Theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 101 | Đào đất móng rãnh tiếp địa, rộng | Theo thiết kế BVTC | 17,94 | m3 |
| 102 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế BVTC | 17,94 | m3 |
| 103 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 1,5m | Theo thiết kế BVTC | 6 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo thiết kế BVTC | 25 | m |
| 105 | Kéo rải dây tiếp địa Cu 1x16mm2 | Theo thiết kế BVTC | 50 | m |
| 106 | Đầu cốt đồng MCU-M16 | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo thiết kế BVTC | 50 | m |
| 108 | Tấm bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 L = 0,1m | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 109 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế BVTC | 12,48 | m3 |
| 110 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế BVTC | 12,48 | m3 |
| 111 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 1,5m | Theo thiết kế BVTC | 6 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo thiết kế BVTC | 15 | m |
| 113 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ thành rãnh | Theo thiết kế BVTC | 6,4 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 7 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,24 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 1,314 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,064 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,064 | 100m3 |
| 120 | Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 1,301 | 100m3 |
| 121 | Lu lèn nền sâu sau đào K = 0,9 | Theo thiết kế BVTC | 2,892 | 100m2 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K = 0,98 | Theo thiết kế BVTC | 0,578 | 100m3 |
| 123 | Rải nilon 2 lớp | Theo thiết kế BVTC | 2,892 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 72,303 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền sân | Theo thiết kế BVTC | 0,18 | 100m2 |
| 126 | Cắt khe co sân bê tông | Theo thiết kế BVTC | 6,687 | 10m |
| 127 | Thi công ke co sân bê tông | Theo thiết kế BVTC | 66,87 | m |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 1,301 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 1,301 | 100m3 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ nền bê tông | Theo thiết kế BVTC | 49,922 | m3 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,594 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 9,306 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế BVTC | 0,31 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 4,154 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế BVTC | 0,454 | 100m2 |
| 136 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 27,5 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 6,824 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,62 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,127 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,778 | tấn |
| 141 | Gia công trụ rào thép | Theo thiết kế BVTC | 0,939 | tấn |
| 142 | Lắp dựng trụ rào | Theo thiết kế BVTC | 0,939 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trụ rào | Theo thiết kế BVTC | 41,36 | m2 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 13,244 | m3 |
| 145 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 351,078 | m2 |
| 146 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 351,078 | m2 |
| 147 | Gia công khung sắt hàng rào | Theo thiết kế BVTC | 2,222 | tấn |
| 148 | Lắp dựng khung sắt tường rào | Theo thiết kế BVTC | 203,175 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khung sắt tường rào | Theo thiết kế BVTC | 135,75 | m2 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,08 | 100m3 |
| 151 | Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp dưới K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC | 0,173 | 100m3 |
| 152 | Rải nilon 2 lớp | Theo thiết kế BVTC | 0,361 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 17,314 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 1,014 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 1,014 | 100m3 |
| B | Nhà kho vật tư thu hồi mặt bằng +30 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ bậc tam cấp | Theo thiết kế BVTC | 6,075 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế BVTC | 49,137 | m3 |
| 3 | Đào nền sân tạo mặt bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 0,637 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon 2 lớp | Theo thiết kế BVTC | 0,728 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250, đổ bù sân bê tông sau khi thi công hoàn thiện | Theo thiết kế BVTC | 14,56 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 1,189 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 1,189 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,517 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 6,096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế BVTC | 0,156 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 2,364 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế BVTC | 0,197 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,215 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 14,511 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 10,32 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 2,358 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,213 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,048 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,274 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,477 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,04 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,04 | 100m3 |
| 24 | Rải nilon 2 lớp | Theo thiết kế BVTC | 0,734 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 7,342 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế BVTC | 1,888 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế BVTC | 0,343 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,053 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,281 | tấn |
| 30 | Bu lông M20x350 | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 0,657 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng | Theo thiết kế BVTC | 0,106 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,057 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 1,143 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường | Theo thiết kế BVTC | 0,108 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,028 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,172 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 1,118 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầm | Theo thiết kế BVTC | 0,136 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,032 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,146 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 24,563 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 0,957 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 2,867 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế BVTC | 0,246 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,323 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,465 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường thu hồi | Theo thiết kế BVTC | 0,044 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,009 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,05 | tấn |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 191,081 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 164,281 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 191,081 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 164,281 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 77,009 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nhôm | Theo thiết kế BVTC | 59,881 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế BVTC | 0,211 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế BVTC | 0,211 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn vì kèo thép | Theo thiết kế BVTC | 8,197 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 0,256 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 0,256 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 44 | m2 |
| 63 | Bu lông M12x30 | Theo thiết kế BVTC | 128 | bộ |
| 64 | Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=610mm, ê cu M14 hai đầu | Theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 65 | Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=1200mm, ê cu M14 hai đầu | Theo thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 66 | Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=820mm, ê cu M14 hai đầu | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC | 0,825 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc R600, dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC | 11,02 | m |
| 69 | Tôn úp hồi R600, dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC | 14,4 | m |
| 70 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo thiết kế BVTC | 330 | cái |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng mái hiên | Theo thiết kế BVTC | 25,097 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Theo thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D34 | Theo thiết kế BVTC | 0,005 | 100m |
| 74 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế BVTC | 2 | quả |
| 75 | Đai giữ ống, đai thép 310x30x2mm, khoảng cách lắp đặt A = 1500mm | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 76 | Đắp phào đơn, phào ngắt nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 18,6 | m |
| 77 | Cửa đi, cửa khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Theo thiết kế BVTC | 8,64 | m2 |
| 78 | Cửa sổ, cửa khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Theo thiết kế BVTC | 9,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo thiết kế BVTC | 18,24 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế BVTC | 0,196 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế BVTC | 9,6 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 7,134 | m2 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,806 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,806 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 1,254 | m3 |
| 86 | Lát bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 12,992 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 0,314 | m2 |
| 88 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 125 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 175 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 | Theo thiết kế BVTC | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-3x6mm2 | Theo thiết kế BVTC | 5 | m |
| 92 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x10mm2 | Theo thiết kế BVTC | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế BVTC | 125 | m |
| 94 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D25 | Theo thiết kế BVTC | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D32 | Theo thiết kế BVTC | 215 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế sắt chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm, HĐT-1 | Theo thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-30A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-30A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-40A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-50A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm, HĐ-1 | Theo thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò RCBO 2P-25A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-30A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm, HĐ-2 | Theo thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò RCBO 2P-25A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-40A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 250V-16A | Theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 250V-10A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt 250V-10A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạt 250V-10A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn tuýp Led 250V-40W | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn cao áp Master 220V-150W kèm cần đèn | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 220V-50W | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần 220V-80W, kèm bộ điều tốc 5 cấp độ, thép treo quạt (f6-CT3, L=2,2m), móc treo quạt (f6-CT3, L=0,2m) | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt điều hòa 2 cục, 1 chiều 12.000BTU, kèm đầy đủ ống đồng, ống thoát nước, ống bảo ôn và các phụ kiện đi kèm khác | Theo thiết kế BVTC | 3 | máy |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét f16, L = 0,7m | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 122 | Gia công đế giữ kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 0,002 | tấn |
| 123 | Lắp đặt đế giữ kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 0,002 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn đế giữ kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 0,115 | m2 |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế BVTC | 100 | m |
| 126 | Kẹp định vị dây tiếp địa thoát sét | Theo thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 127 | Kẹp liên kết thoát sét với kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 128 | Kẹp liên kết các đoạn thép thoát sét giao nhau | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 129 | Đào đất móng rãnh tiếp địa, rộng | Theo thiết kế BVTC | 25,449 | m3 |
| 130 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế BVTC | 25,449 | m3 |
| 131 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 1,5m | Theo thiết kế BVTC | 6 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo thiết kế BVTC | 25 | m |
| 133 | Kéo rải dây tiếp địa Cu 1x16mm2 | Theo thiết kế BVTC | 30 | m |
| 134 | Đầu cốt đồng MCU-M16 | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo thiết kế BVTC | 30 | m |
| 136 | Tấm bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 L = 0,1m | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 137 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế BVTC | 9,36 | m3 |
| 138 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế BVTC | 9,36 | m3 |
| 139 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 1,5m | Theo thiết kế BVTC | 6 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo thiết kế BVTC | 15 | m |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,882 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 7,924 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế BVTC | 0,212 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 7,726 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế BVTC | 0,4 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,046 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,562 | tấn |
| 148 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 22,82 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 4,303 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,391 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,068 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,345 | tấn |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 2,9 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,5 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,382 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,382 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo thiết kế BVTC | 0,323 | 100m3 |
| 158 | Rải nilon 2 lớp | Theo thiết kế BVTC | 2,156 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 32,338 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế BVTC | 3,366 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế BVTC | 0,53 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,079 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,418 | tấn |
| 164 | Bu lông M20x350 | Theo thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 3,966 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng | Theo thiết kế BVTC | 0,603 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,168 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,155 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 3,74 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường thu hồi | Theo thiết kế BVTC | 0,34 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,074 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,344 | tấn |
| 173 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 47,587 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,53 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường thu hồi | Theo thiết kế BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,01 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,049 | tấn |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 307,506 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 298,014 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 307,506 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 298,014 | m2 |
| 182 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế BVTC | 1,327 | tấn |
| 183 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế BVTC | 1,327 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn vì kèo thép | Theo thiết kế BVTC | 60,915 | m2 |
| 185 | Gia công giằng vì kèo thép | Theo thiết kế BVTC | 0,199 | tấn |
| 186 | Lắp dựng giằng vì kèo thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế BVTC | 0,199 | tấn |
| 187 | Bu lông M14x30 | Theo thiết kế BVTC | 25 | bộ |
| 188 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 1,118 | tấn |
| 189 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 1,118 | tấn |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 146,044 | m2 |
| 191 | Bu lông M12x30 | Theo thiết kế BVTC | 240 | bộ |
| 192 | Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=600mm, ê cu M14 hai đầu | Theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 193 | Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=1200mm, ê cu M14 hai đầu | Theo thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 194 | Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=1300mm, ê cu M14 hai đầu | Theo thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 195 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC | 2,683 | 100m2 |
| 196 | Tôn úp nóc R600, dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC | 25,22 | m |
| 197 | Tôn úp hồi R600, dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC | 21,28 | m |
| 198 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo thiết kế BVTC | 1.074 | cái |
| 199 | Máng nước tôn R1140, dày 0,47mm | Theo thiết kế BVTC | 50,44 | m |
| 200 | Gia công thanh treo máng, khoảng cách A1000mm | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | tấn |
| 201 | Lắp đặt thanh treo máng nước | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | tấn |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn thanh treo máng nước | Theo thiết kế BVTC | 4,08 | m2 |
| 203 | Đai giữ máng L=1150, dày 2mm, khoảng cách lắp đặt A = 1000mm | Theo thiết kế BVTC | 51 | cái |
| 204 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế BVTC | 12 | quả |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng phương pháp dán keo, ống thoát nước mái | Theo thiết kế BVTC | 0,552 | 100m |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 207 | Đai giữ ống, đai thép 310x30x2mm, khoảng cách lắp đặt A = 1500mm | Theo thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 208 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế BVTC | 2,194 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế BVTC | 72,96 | m2 |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa sắt | Theo thiết kế BVTC | 186,161 | m2 |
| 211 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 0,363 | tấn |
| 212 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế BVTC | 36 | m2 |
| 213 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 13,194 | m2 |
| 214 | Bản lề thép cửa đi | Theo thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 215 | Bản lề thép cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 80 | cái |
| 216 | Khóa cửa | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 217 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế BVTC | 2,736 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dốc vào kho, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 5,393 | m3 |
| 219 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 70 | m |
| 220 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 30 | m |
| 221 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-3x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 50 | m |
| 222 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế BVTC | 70 | m |
| 223 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D25 | Theo thiết kế BVTC | 80 | m |
| 224 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-30A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò RCBO 2P-25A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-16A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 250V-10A | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt 250V-10A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt đèn Led Highbay 220V-100W, bao gồm thép treo đèn (f6-CT3, L=1,4m), móc treo đèn (f6-CT3, L=0,2m), chóa đèn | Theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt đèn cao áp Master 220V-150W, kèm cần đèn | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 232 | Lắp đặt hộp điện đựng aptomat, mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 8-12 Module, kích thước 260x202x58mm, HĐ3 | Theo thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 233 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 234 | Gia công đế giữ kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 0,003 | tấn |
| 235 | Lắp đặt đế giữ kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 0,003 | tấn |
| 236 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn đế giữ kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 0,173 | m2 |
| 237 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế BVTC | 170 | m |
| 238 | Kẹp định vị dây tiếp địa thoát sét | Theo thiết kế BVTC | 100 | cái |
| 239 | Kẹp liên kết thoát sét với kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 240 | Kẹp liên kết các đoạn thép thoát sét giao nhau | Theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 241 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế BVTC | 9,36 | m3 |
| 242 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế BVTC | 9,36 | m3 |
| 243 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,189 | 100m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,617 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế BVTC | 0,039 | 100m2 |
| 246 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 8,365 | m3 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 1,101 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,129 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,022 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,126 | tấn |
| 251 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,089 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,1 | 100m3 |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,1 | 100m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 0,231 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế BVTC | 0,038 | 100m2 |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,011 | tấn |
| 257 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 3,56 | m3 |
| 258 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 1,925 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,713 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầm | Theo thiết kế BVTC | 0,065 | 100m2 |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,019 | tấn |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,086 | tấn |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 2,53 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế BVTC | 0,238 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,168 | tấn |
| 266 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 0,652 | m3 |
| 267 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 23,126 | m2 |
| 268 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo thiết kế BVTC | 0,013 | 100m3 |
| 269 | Rải nilon 2 lớp | Theo thiết kế BVTC | 0,135 | 100m2 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 1,348 | m3 |
| 271 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 13,83 | m2 |
| 272 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 65,678 | m2 |
| 273 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 59,169 | m2 |
| 274 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 14,879 | m2 |
| 275 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 21,736 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 59,169 | m2 |
| 277 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 36,615 | m2 |
| 278 | Đắp phào đơn, phào ngắt nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 40,4 | m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D34 | Theo thiết kế BVTC | 0,008 | 100m |
| 280 | Cửa đi, cửa khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Theo thiết kế BVTC | 7,48 | m2 |
| 281 | Cửa sổ lật, cửa khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Theo thiết kế BVTC | 1,62 | m2 |
| 282 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo thiết kế BVTC | 9,1 | m2 |
| 283 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, chống nấm mốc, chống nước, dễ vệ sinh, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Theo thiết kế BVTC | 2,56 | m2 |
| 284 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,156 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,062 | m3 |
| 286 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 287 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 1,08 | m2 |
| 288 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,546 | 100m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,291 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,936 | m3 |
| 291 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế BVTC | 0,022 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,143 | tấn |
| 293 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 5,841 | m3 |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,169 | m3 |
| 295 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầm bể | Theo thiết kế BVTC | 0,021 | 100m2 |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,004 | tấn |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,021 | tấn |
| 298 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 25,687 | m2 |
| 299 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 35,933 | m2 |
| 300 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,848 | m2 |
| 301 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng đáy bể | Theo thiết kế BVTC | 8,117 | m2 |
| 302 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 1,088 | m3 |
| 303 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,06 | 100m2 |
| 304 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế BVTC | 0,07 | tấn |
| 305 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế BVTC | 16 | cấu kiện |
| 306 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,302 | 100m3 |
| 307 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,245 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,245 | 100m3 |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo thiết kế BVTC | 0,185 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo thiết kế BVTC | 0,018 | 100m |
| 312 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D27/21 | Theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D27 | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D21 | Theo thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 316 | Lắp đặt van ren D27 | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế BVTC | 0,27 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo thiết kế BVTC | 0,158 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | 100m |
| 320 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D90 | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D76 | Theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D34 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 324 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/76 | Theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 325 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D90 | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt phễu thu inox D76 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 327 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 328 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 329 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm chân đỡ | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 330 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 332 | Lắp đặt vòi gạt xả nhanh D21 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 333 | Lắp đặt vòi xịt xả nhanh D21 | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 334 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 40 | m |
| 335 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế BVTC | 40 | m |
| 336 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt hộp điện đựng aptomat, mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 2-4 Module, kích thước 115x202x58mm, HĐ-4 | Theo thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 338 | Lắp đặt đèn Led ốp nổi 220V-12W, kèm giá treo đèn trọn bộ | Theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 339 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, 1 hạt 250V-10A | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| C | Tuyến đường bê tông nội bộ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 41,408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC | 39,218 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường sau đào K=0,9 | Theo thiết kế BVTC | 26,746 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K = 0,98 | Theo thiết kế BVTC | 6,687 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon 2 lớp | Theo thiết kế BVTC | 26,746 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế BVTC | 802,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền đường | Theo thiết kế BVTC | 3,363 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe co đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 42 | 10m |
| 9 | Cắt khe giãn đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 5,6 | 10m |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 36,167 | 10m |
| 11 | Thi công khe co đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 420 | m |
| 12 | Thi công khe giãn đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 56 | m |
| 13 | Thi công khe dọc đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 361,67 | m |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 41,408 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 41,408 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 39,218 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 39,218 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 26,19 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 187,53 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn rãnh | Theo thiết kế BVTC | 18,601 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Theo thiết kế BVTC | 39,609 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 4,86 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,205 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,731 | tấn |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 582 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 582 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 36 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 36 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng cẩu tự hành 10T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế BVTC | 582 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển tấm đan bằng cẩu tự hành 10T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế BVTC | 36 | cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt rãnh nước | Theo thiết kế BVTC | 582 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,83 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo thiết kế BVTC | 2,481 | m3 |
| 35 | Cống tròn BTCT đúc sẵn L = 1000mm, đường kính trong 1500mm, chiều dày cống 140mm (vận chuyển, cẩu lắp hoàn thiện) | Theo thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 36 | Đế cống BTCT D1500 (vận chuyển, cẩu lắp hoàn thiện) | Theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 37 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | Theo thiết kế BVTC | 9 | ống cống |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 19,328 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sân tiêu năng | Theo thiết kế BVTC | 0,312 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,17 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 1,643 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cánh chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 3,503 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bê tông tường đầu cánh | Theo thiết kế BVTC | 0,366 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu cánh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,004 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu cánh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,631 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 6,42 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bê tông tường cánh | Theo thiết kế BVTC | 0,432 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,004 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,461 | tấn |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,521 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,309 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,309 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 3,765 | 100m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng đệm mố, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 7,68 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 44,8 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông mố | Theo thiết kế BVTC | 0,927 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 5,76 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông mũ mỗ | Theo thiết kế BVTC | 0,238 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,349 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,078 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống chân mố, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 5,75 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông thanh cống chân mố | Theo thiết kế BVTC | 0,23 | 100m2 |
| 63 | Thi công đệm đá dăm nền | Theo thiết kế BVTC | 5,29 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 15,87 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 7,6 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chân khay | Theo thiết kế BVTC | 0,324 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 10,4 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng tường cánh | Theo thiết kế BVTC | 0,08 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 12,635 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tường cánh | Theo thiết kế BVTC | 0,242 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bản quá độ, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 4,2 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bản quá độ | Theo thiết kế BVTC | 0,013 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 8,4 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bản quá độ | Theo thiết kế BVTC | 0,026 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,202 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,784 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 13,644 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông bản mặt cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,333 | m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Theo thiết kế BVTC | 1,092 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính > 18mm | Theo thiết kế BVTC | 1,56 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản mặt cầu, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế BVTC | 2,99 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 5,95 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,56 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 3 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lan can, gờ chắn | Theo thiết kế BVTC | 0,173 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,374 | tấn |
| 88 | Gia công lan can | Theo thiết kế BVTC | 0,346 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế BVTC | 4,8 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can sắt | Theo thiết kế BVTC | 10,793 | m2 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 1,18 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 2,585 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 2,585 | 100m3 |
| D | Kè đá hộc khu vực đường lên xưởng sửa chữa mặt bằng +35 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế BVTC | 68,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế BVTC | 14,397 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế BVTC | 60,843 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,304 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 3,499 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè đá hộc, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 12,579 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng kè đá hộc | Theo thiết kế BVTC | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 100,064 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 16,055 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo thiết kế BVTC | 25,515 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 59,911 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng kè PVC D90 | Theo thiết kế BVTC | 0,441 | 100m |
| 13 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm | Theo thiết kế BVTC | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp đất kè đá hộc | Theo thiết kế BVTC | 2,598 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường rào, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 4,56 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng tường rào, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 27,36 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường rào, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 3,344 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móng tường rào | Theo thiết kế BVTC | 0,304 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,114 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,381 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ rào, tiết diện cột | Theo thiết kế BVTC | 3,301 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cột tường rào | Theo thiết kế BVTC | 0,6 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ rào, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,118 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ rào, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,657 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 1,672 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường rào | Theo thiết kế BVTC | 0,152 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,044 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,19 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 33,483 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 396,72 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế BVTC | 396,72 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế BVTC | 68,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo thiết kế BVTC | 68,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 6,82 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,304 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 1,663 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 1,663 | 100m3 |
| E | Nhà điều khiển trạm quạt cửa lò +13 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,852 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 5,712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế BVTC | 0,147 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 7,123 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế BVTC | 0,339 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,038 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,396 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 17,37 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 3,074 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,279 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,083 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,241 | tấn |
| 13 | Đào rãnh cáp, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,017 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,885 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh cáp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 1,508 | m3 |
| 16 | Trát rãnh cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 16,85 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng đáy rãnh | Theo thiết kế BVTC | 5,712 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 0,673 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,049 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,063 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 31 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,509 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,36 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,36 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế BVTC | 1,597 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế BVTC | 0,29 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,073 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,308 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 1,433 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng | Theo thiết kế BVTC | 0,224 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,077 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,088 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 27,96 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 2,558 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầm | Theo thiết kế BVTC | 0,228 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,117 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,303 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 11,738 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế BVTC | 1,092 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 1,188 | tấn |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 2,46 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 196,42 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 165,078 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 104,594 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 21,384 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 196,42 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 269,672 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 90,936 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng chống nóng mái | Theo thiết kế BVTC | 90,936 | m2 |
| 50 | Lát chống nóng gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 90,936 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 46,48 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Theo thiết kế BVTC | 0,156 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D34 | Theo thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 55 | Đai giữ ống, đai thép 310x30x2mm, khoảng cách lắp đặt A = 1500mm | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 56 | Cửa đi, cửa khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Theo thiết kế BVTC | 15,18 | m2 |
| 57 | Cửa sổ, cửa khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Theo thiết kế BVTC | 9,36 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo thiết kế BVTC | 24,54 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 0,123 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 9,36 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 6,149 | m2 |
| 62 | Đào đất tam cấp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,227 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,223 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 0,551 | m3 |
| 65 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 3,744 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,103 | 100m3 |
| 67 | Rải nilon 2 lớp | Theo thiết kế BVTC | 0,689 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 10,34 | m3 |
| 69 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, lớp cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V-2x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 135 | m |
| 71 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V 3x4mm2 | Theo thiết kế BVTC | 2 | m |
| 72 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC Cu/PVC/PVC-300/500V 3x6mm2 | Theo thiết kế BVTC | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt dây cáp điện, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 | Theo thiết kế BVTC | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống ghen mềm luôn dây PVC D20 | Theo thiết kế BVTC | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống ghen mềm luôn dây PVC D25 | Theo thiết kế BVTC | 137 | m |
| 76 | Lắp đặt ống ghen mềm luôn dây PVC D32 | Theo thiết kế BVTC | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân xoắn HDPE D32/25 | Theo thiết kế BVTC | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế sắt chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm, HĐT | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-30A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-40A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-50A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 82 | Hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm, HĐ-1 | Theo thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ptomat chống giật, rò RCBO 2P-25A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-30A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 87 | Hộp điện đựng aptomat mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 8-12 Module KT 260x202x58mm, HĐ-2 | Theo thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò RCBO 2P-25A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat chống giật, rò ELCB 2P-40A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 250V-16A | Theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt 250V-10A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt 250V-10Ac | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-40W | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn compact ốp trần 220V-40W | Theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần 220V-80W, kèm bộ điều tốc 5 cấp độ | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt điều hòa 2 cục, 1 chiều 12.000BTU, kèm đầy đủ ống đồng, ống thoát nước, ống bảo ôn và các phụ kiện đi kèm khác | Theo thiết kế BVTC | 1 | máy |
| 99 | Lắp đặt điều hòa 2 cục, 1 chiều 18.000BTU, kèm đầy đủ ống đồng, ống thoát nước, ống bảo ôn và các phụ kiện đi kèm khác | Theo thiết kế BVTC | 2 | máy |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét f16, L = 0,7m | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 101 | Gia công đế giữ kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 0,002 | tấn |
| 102 | Lắp đặt đế giữ kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 0,002 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn đế giữ kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 0,144 | m2 |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế BVTC | 130 | m |
| 105 | Kẹp định vị dây tiếp địa thoát sét | Theo thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 106 | Kẹp liên kết thoát sét với kim thu sét | Theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 107 | Kẹp liên kết các đoạn thép thoát sét giao nhau | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 108 | Đào đất móng rãnh tiếp địa, rộng | Theo thiết kế BVTC | 18,72 | m3 |
| 109 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế BVTC | 18,72 | m3 |
| 110 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 1,5m | Theo thiết kế BVTC | 6 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế BVTC | 25 | m |
| 112 | Kéo rải dây tiếp địa Cu 1x16mm2 | Theo thiết kế BVTC | 25 | m |
| 113 | Đầu cốt đồng MCU-M16 | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo thiết kế BVTC | 25 | m |
| 115 | Tấm bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 L = 0,1m | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 116 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế BVTC | 14,04 | m3 |
| 117 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế BVTC | 14,04 | m3 |
| 118 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 1,5m | Theo thiết kế BVTC | 6 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế BVTC | 15 | m |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,951 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 15,851 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế BVTC | 0,051 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt trạm quạt, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 123,52 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bệ đặ trạm quạt | Theo thiết kế BVTC | 0,478 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đặt trạm quạt, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,844 | tấn |
| 126 | Khoan rút lõi bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D40cm | Theo thiết kế BVTC | 94 | 1 lỗ khoan |
| 127 | Bơm keo trám lỗ khoan liên kết bê tông | Theo thiết kế BVTC | 47 | m |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,021 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,931 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,931 | 100m3 |
| F | Bể thu gom nước thải khu vực nhà sinh hoạt mặt bằng +35 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ nền sân bê tông | Theo thiết kế BVTC | 30,828 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 2,035 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo thiết kế BVTC | 2,035 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 3,089 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 8,261 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be dầm, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 1,432 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đáy bể, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 3,564 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầm đáy bể | Theo thiết kế BVTC | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,25 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,954 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 32,277 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế BVTC | 0,154 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,236 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 4,699 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 60,474 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tường bể, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 3,525 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,05 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 6,402 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 15,768 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sàn bể | Theo thiết kế BVTC | 0,968 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 1,335 | tấn |
| 22 | Băng cản nước PVC -5x200mm làm mạch ngừng | Theo thiết kế BVTC | 60 | m |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng đáy bể | Theo thiết kế BVTC | 89,77 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 286,5 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 12,1 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng mặt sàn bể | Theo thiết kế BVTC | 105,12 | m2 |
| 27 | Gia công thang bể | Theo thiết kế BVTC | 0,046 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thang bể | Theo thiết kế BVTC | 0,046 | tấn |
| 29 | Gia công nắp bể | Theo thiết kế BVTC | 0,056 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 6,875 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,686 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 3,692 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 3,692 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 3,93 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tháo dỡ tấm đan, trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 172 | cấu kiện |
| 36 | Cắt mạch nền bê tông | Theo thiết kế BVTC | 17,544 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ nền bê tông | Theo thiết kế BVTC | 13,583 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ thành rãnh | Theo thiết kế BVTC | 7,732 | m3 |
| 39 | Đào đất rãnh, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,171 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ bê tông đáy rãnh | Theo thiết kế BVTC | 6,172 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 8,947 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 10,421 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 189,475 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 52,632 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 4,798 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,313 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,443 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 176 | cấu kiện |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 22 | cấu kiện |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,127 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 6,579 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,318 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,318 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5341275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã hoàn thành trong đó công trình/các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: + Hợp đồng với các đơn vị quản lý, sử dụng về việc thi công các công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNDNhà thầu phải chuẩn bị bản chính các hợp đồng tương tự hoặc bản chụp các hợp đồng tương tự được công chứng/chứng thực và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Xác nhận của Đơn vị quản lý, sử dụng công trình về hợp đồng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; Hoá đơn VAT).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh tham gia gói thầu, các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tính chất công việc đảm nhận có giá trị ≥ 8.250.000.000 VND x tỷ lệ % theo thoả thuận trong liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng trong liên danh ≥ 8.250.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dung Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình công nghiệp và/hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 3 năm trở lại đây | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 3 năm trở lại đây | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành ≥ 10T | Trọng tải cẩu ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | Công suất động cơ ≥ 0,62kW | 3 |
| 3 | Đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | Trọng lượng ≥ 70kg | 3 |
| 4 | Đầm dùi ≥1,5kW | Công suất động cơ ≥ 1,5kW | 5 |
| 5 | Đầm bàn ≥1kW | Công suất động cơ ≥ 1kW | 5 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Công suất ≥ 23kW | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích ≥ 250L | 5 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Dung tích ≥ 150L | 5 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Trọng tải ≥ 7 tấn | 3 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥75CV | Công suất ≥ 75CV | 1 |
| 12 | Máy lu ≥14T | Trọng tải ≥ 14 tấn | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Công suất động cơ ≥ 7,5kW | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất động cơ ≥ 1,7kW | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5kW | Công suất động cơ ≥ 5kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi