Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại Kiên Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Kiên Giang Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 07:52:00 đến ngày 2022-04-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,683,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Kiên Giang Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại Kiên Giang Báo cáo kinh tế kỹ thuật : Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Kiên Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viettel Kiên Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. .
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Viettel Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Viettel Kiên Giang. + Tên đường, phố: Số 654 Nguyễn Trung Trực, P.Vĩnh Lạc, Tp.Rạch Giá, T.Kiên Giang + Điện thoại: 029736250006 Fax: 029736250299 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 654 Nguyễn Trung Trực, P.Vĩnh Lạc, Tp.Rạch Giá, T.Kiên Giang. + Điện thoại: 029736250006 Fax: 029736250299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 654 Nguyễn Trung Trực, P.Vĩnh Lạc, Tp.Rạch Giá, T.Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 654 Nguyễn Trung Trực, P.Vĩnh Lạc, Tp.Rạch Giá, T.Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0008 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0972 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0972 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 140 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| C | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0109 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1667 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1667 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 10 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 11 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 15 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| D | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0171 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0697 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0697 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 10 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 11 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 15 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| E | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0232 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4918 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4918 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 550 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| F | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0244 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | m |
| 10 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 11 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| G | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0345 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0427 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0427 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 10 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 11 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 15 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| H | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0360 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,483 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,483 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,485 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 540 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| I | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0411 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0481 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0481 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | m |
| 15 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 22 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 24 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| J | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0417 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0449 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0449 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 11 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 12 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 16 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 17 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 18 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| K | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0451 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0244 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0244 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 11 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 12 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 16 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| L | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0465 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0697 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0697 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 10 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 11 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 15 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| M | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0506 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,162 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,162 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,195 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 240 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| N | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0567 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1491 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1491 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| O | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0648 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0589 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0589 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 10 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 11 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 15 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| P | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0684 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0643 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0643 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | m |
| 10 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 11 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 15 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| Q | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0796 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7111 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7111 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,31 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,27 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.310 | m |
| 10 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 11 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | bộ |
| 15 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| R | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0802 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0326 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0326 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 21 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 23 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 24 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 25 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 26 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| S | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0848 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0786 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0786 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,125 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 140 | m |
| 15 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 25 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 27 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| T | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0867 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0262 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0262 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 15 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 25 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| U | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0868 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2981 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2981 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 450 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| V | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0879 tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0859 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0859 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0493 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0493 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0493 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1721 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1721 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1721 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0289 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0289 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0289 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,821 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5442 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1923 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | km/dây |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | m |
| 34 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 40 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 41 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 43 | Cột bê tông LT 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 44 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 45 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 46 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| W | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG0353 tỉnh Kiên Giang | |||
| X | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Y | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | m |
| 12 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 13 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 22 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Z | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | 0.0 |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 25 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 27 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 28 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 32 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 33 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 34 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 35 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 36 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 38 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 39 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 40 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 41 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 45 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 47 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 48 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 49 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| AA | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | 1 m |
| AB | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| AC | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| AD | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm KGG8208 tỉnh Kiên Giang | |||
| AE | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 100kVA - 22/0,4kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 1560x1000x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| AF | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3145 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3145 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,86 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.860 | m |
| 14 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 25 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 27 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AG | Xây dựng trạm biến áp 3 pha | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 9 | Kẹp WR259(50-50) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 10 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0819 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0819 | tấn |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0116 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4888 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3982 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | tấn |
| 21 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | tấn |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1928 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1928 | tấn |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3536 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3536 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5801 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5801 | m3 |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0863 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0863 | m3 |
| 30 | Trụ BTLT 12-PC 5.4 (5.4 KN, 540kgf)(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 31 | Bảng tên trạm biến áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bảng cấm trèo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp biển cấm,bảng tên trạm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ |
| 34 | Biến dòng hạ thế 150/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ |
| 36 | Móc treo chữ U+Yếm giáp níu trọn bộ-Tuấn Ân | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Chuỗi néo đơn CN-24kV-70N và phụ kiện trọn bộ-Công ty Tuấn Ân | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 bộ cách điện |
| 39 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 40 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 95mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 41 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | km/dây |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | km/dây |
| 44 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-2400 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thanh |
| 45 | Thanh chống composite 60x10-920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | thanh |
| 46 | Bulong 16x400/80+ đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Bulong 16x300/80 + đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 48 | Bulong VRS 16x450/450+ 4 đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 49 | Bulong 16x120/80 + đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 50 | Bulong 16x100/80 + đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 51 | Bulong 16x100/100 + đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 52 | Bulong 16x250/80 + đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 53 | Bulong VRS 16x400/400+ 4 đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 54 | Bulong VRS 16x500/500+ 4 đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 55 | Bulong 16x40/30 + đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Bulong 16x60/40 + đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cái |
| 57 | Long đền vuông D18 40x40x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | cái |
| 58 | Bulong VRS 16x750/750+ 4 đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 59 | Bulong VRS 16x600/600+ 4 đai ốc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 60 | Ống nhựa PVC D90 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 61 | Co 90 độ ống D90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 62 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 63 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 64 | Nối đồng C95 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 65 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 66 | Đầu cos đồng C95 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 67 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 68 | Nắp che đầu cực trên FCO-Tuấn Ân | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 69 | Nắp che đầu cực dưới FCO-Tuấn Ân | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 71 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 72 | Gia công hệ giá đỡ máy biếp áp và bộ xà | Tham khảo Phần II, chương V | 0,114 | tấn |
| 73 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,114 | tấn |
| 74 | Lắp đặt giá đỡ MBA và cổ dề | Tham khảo Phần II, chương V | 0,114 | tấn |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| AH | Lắp đặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (lắp đặt hoàn toàn thủ công, hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ |
| AI | Thí nghiệm, hiệu chỉnh trạm biến áp 3 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp nhôm trần lõi thép AC50/8mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp hạ thế 4x35mm2 và 4x70mm2 (thí nghiệm cáp 2 ruột trở lên, hao phí NC x 1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Cái | 5 |
| 2 | Máy ép đầu cos | Cái | 5 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Cái | 5 |
| 4 | Máy trộn 250l | Cái | 5 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Cái | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Cái | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi