Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433854-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220433281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 07:50:00 đến ngày 2022-04-25 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,472,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.709354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,731 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.731.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người lập hồ sơ thanh toán- 01 người phụ trách an toàn lao động.- 01 người kế toán công trường(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH cầu đường 12
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nhà văn hóa thôn Lý Viên, xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Phúc Tâm, Địa chỉ: Phòng 1001 chung cư 15B Quang Minh, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Công chức Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Bắc Lý, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thuộc Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Công chức Tài chính - Kế toán xã.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Lý. Địa chỉ: xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0975.270.650
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT2,0634100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,6566100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT1,958100m3
4Đất san lấp, làm đường giao thông (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo yêu cầu E-HSMT58,975m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,3097100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT30,9706m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT1,6954100m2
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,4312100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,641tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT2,241tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT18,8373m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT53,8932m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT67,9564m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,9108100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,8728m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1855tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,3538tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT1,7923100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,3836tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,3496tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,8643m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT2,0416100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,4201tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2837tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT23,1349m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,4546100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1263tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1324tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,5358m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT97,4784m3
31Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,1253m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT382,2327m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT471,7153m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT52,456m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT147,0266m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT204,1558m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT44,54m
38Ốp hình trống đồng bằng alumilium dày 3mm (bao gồm cả khung thép và lắm đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
39soi chỉ lõm rộng 20mm sâu 10mmTheo yêu cầu E-HSMT135m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT382,2327m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT875,3537m2
42Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT51,5835m2
43Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT124,9m
44Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu E-HSMT12,488m2
45Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu E-HSMT145,8126m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT62,103m2
47Lát gạch cotto 400x400mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT83,7096m2
48Lát nền, sàn - Gạch lát nền cotto (không men), KT 500x500x14mm, loại A1 hộp, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT310,8244m2
49Cửa đi mở quay nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT35,1m2
50Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới)Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
51Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
52Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT14,31m2
53Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
54Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
55Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
56vách kính nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT40,43m2
57Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối (Tấm 600x600x0,6 mm) giá đã bao gồm VL và NC lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT242,3344m2
58Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,1002tấn
59Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,1002tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu E-HSMT1,4201tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT1,4201tấn
62Gia công xà gồ thép UTheo yêu cầu E-HSMT1,8835tấn
63Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu E-HSMT0,3139tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT2,1974tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT132,18351m2
66Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu E-HSMT0,1364tấn
67Lắp dựng lan can inox 304Theo yêu cầu E-HSMT7,84m2
68Gia công hoa sắt inox 304 hộp 16x16x1,2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1046tấn
69Lắp dựng hoa sắt inox 304Theo yêu cầu E-HSMT20,86m2
70Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550,EC11 (11 sóng), dày 0,45mmTheo yêu cầu E-HSMT3,3809100m2
71Phụ kiện (Các tấm ốp nóc, ốp sườn, máng nước,...)Khổ 600 dày 0,45mmTheo yêu cầu E-HSMT46,98m
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(hao phí trong 3 tháng)Theo yêu cầu E-HSMT6,5065100m2
73Lắp đặt Bảng điện chứa 12 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tườngTheo yêu cầu E-HSMT1hộp
74Lắp đặt Aptomat MCCB 2P-63ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
75Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25ATheo yêu cầu E-HSMT4cái
76Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16ATheo yêu cầu E-HSMT2cái
77Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT3cái
78Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
79Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 3 hạtTheo yêu cầu E-HSMT4cái
80Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT9cái
81Lắp đặt Đèn LED Panel D P07 60x60/35w.DA KPKTheo yêu cầu E-HSMT28bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
83Lắp đặt Đèn LED Downlight AT04 110/9W SSTheo yêu cầu E-HSMT24bộ
84Lắp đặt Đèn LED ốp trần LN03 320/14WTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
85Lắp đặt đèn pha LED HG636 100WTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
86Lắp đặt Ổ cắm đôi 220v-16A âm tườngTheo yêu cầu E-HSMT14cái
87Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC2x16 mm2Theo yêu cầu E-HSMT10m
88Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT300m
89Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT1.304m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D20 gen cứngTheo yêu cầu E-HSMT640m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Theo yêu cầu E-HSMT0,5100 m
92Lắp đặt Hộp chia 2 ngả - D16Theo yêu cầu E-HSMT10hộp
93Lắp đặt Hộp chia 3 ngả - D16Theo yêu cầu E-HSMT16hộp
94Đào hào tiếp địa bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,06100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,06100m3
96Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT4cái
97Đóng Cọc nối đất Thép L63x63x6- L=2,5mTheo yêu cầu E-HSMT5cọc
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT70m
99Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu E-HSMT1cái
100Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)Theo yêu cầu E-HSMT120kg
101Thanh thép dẹt 40x4mm2Theo yêu cầu E-HSMT12m
102Lắp đặt ống PVC D25Theo yêu cầu E-HSMT0,7100m
103Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT200m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D20 gen cứngTheo yêu cầu E-HSMT80m
105Lắp đặt ống uPVC dán keo D110Theo yêu cầu E-HSMT0,6100m
106Lắp đặt ống uPVC dán keo D75Theo yêu cầu E-HSMT0,54100m
107Lắp đặt Cút 90 uPVC D110Theo yêu cầu E-HSMT16cái
108Lắp đặt Cút 135 uPVC D110Theo yêu cầu E-HSMT16cái
109Lắp đặt Cút 90 uPVC D75Theo yêu cầu E-HSMT20cái
110Lắp đặt Cút 135 uPVC D75Theo yêu cầu E-HSMT20cái
111Cầu chắn rác D140 - inoxTheo yêu cầu E-HSMT8cái
112Cầu chắn rác D100 - inoxTheo yêu cầu E-HSMT10cái
B SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT2,3106100m3
2Mua đất Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo yêu cầu E-HSMT247,2342m3
C TRANG THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Bàn gỗ nhóm 4 kích thước 450x1500x750Theo yêu cầu E-HSMT80cái
2Bục phát biểu Bục được làm bằng chất liệu gỗ nhóm 2 phủ sơn PU cao cấp màu cánh dán. KT: Rộng 800mm; Sâu 600mm;Cao 1200mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
3Bảng chữ: " nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam " dài 10,56m x 0,45m in màu đỏ trên nền bạt màu vàngTheo yêu cầu E-HSMT4,752m2
4Rèm vải Được làm bằng chất liệu vải nhung, được tạo các múi may trùng, rũ thẩm mỹTheo yêu cầu E-HSMT86,724m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.709354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,731 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.731.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ khác: 4 tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người lập hồ sơ thanh toán- 01 người phụ trách an toàn lao động.- 01 người kế toán công trường(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 20 (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy vận thăng Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động1
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
7 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
13 Máy khoan bê tông Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
14 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy nén khí diezel Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
16 Xe nâng Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->