Gói thầu: Đặt in tờ gấp tuyên truyền, giấy xác nhận sổ BHXH, thông báo kết quả đóng BHXH năm 2021, 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416373-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Nam. |
| Tên gói thầu | Đặt in tờ gấp tuyên truyền, giấy xác nhận sổ BHXH, thông báo kết quả đóng BHXH năm 2021, 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415727 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN được BHXHVN cấp theo kế hoạch hàng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 08:06:00 đến ngày 2022-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 675,346,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo về kỹ thuật in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 1.2 |
Đặt in tờ gấp tuyên truyền, giấy xác nhận sổ BHXH, thông báo kết quả đóng BHXH năm 2021, 2022 Đặt in tờ gấp tuyên truyền, giấy xác nhận sổ BHXH, thông báo kết quả đóng BHXH năm 2021, 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN được BHXHVN cấp theo kế hoạch hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản công chứng/ chứng thực Giấy phép hoạt động ngành in (còn hiệu lực). 2. Bản công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO (còn hiệu lực) về các lĩnh vực sau: + Hệ thống quản lý An toàn thông tin. + Hệ thống quản lý chất lượng. + Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp. + Hệ thống quản lý môi trường. 3. Nhà thầu phải làm mẫu phong bì, mẫu Maket, chụp file ảnh nộp cùng E-HSDT và nộp lại cho BHXH tỉnh Hà Nam khi thương thảo hợp đồng (có dấu, chữ ký của nhà thầu trên mẫu giấy) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cam kết hàng hóa dịch vụ do nhà thầu cung cấp là sản phẩm của chính nhà thầu thiết kế, sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xưởng (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | 1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ công việc nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá tương ứng quy định tại Biểu mẫu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BHXH tỉnh Hà Nam, Địa chỉ: số 114, Nguyễn Viết Xuân, Phủ Lý, Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Mạnh Toàn – Giám đốc – 02263842268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Hồng Phú – Chánh Văn phòng – 0983.642.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Ngọc Minh – Trưởng phòng KHTC – 02263.854.274 |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phong bì không ô kính (01 chiếc/người) | 14.227 | chiếc | "Kích thước 21x14cm, giấy Fort định lượng 100gsm độ trắng 95%, - In Offset màu Logo BHXH Việt Nam và tên BHXH tỉnh - Bế định hình và dán cạnh đáy, cạnh bên - In nhãn kích thước 10*6cm, thông tin Người lao động gồm tên NLĐ, Ngày tháng năm sinh, Mã số, số điện thoại (nếu có), Mã ĐVSDLĐ, Tên ĐVSDLĐ, Địa chỉ ĐVSDLĐ, Địa chỉ nhà riêng NLĐ, Số kiểm soát và dán nhãn lên phong bì - Lồng gấp tự động tờ giấy xác nhận đóng BHXH (C14-TS) vào phong bì tên người nhận thể hiện trên nhãn dán, dán kín nắp phong bì. Phân tuyến đóng gói bưu phẩm." | ||
| 2 | Giấy xác nhận thời gian tham gia đóng BHXH năm 2021 cho người lao động – Mẫu C14-TS (1,5 tờ/người lao động) | 21.342 | tờ | "Kích thước 19x12,5cm, giấy Fort định lượng 70gsm độ trắng 95%; - In Laze đen trắng; - In Laser màu con dấu của cơ quan BHXH tỉnh/huyện màu đỏ - Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015; ISO 27001-2013 để đảm bảo chất lượng và an toàn bảo mật thông tin" | ||
| 3 | Phong bì ô kính (01 chiếc/đơn vị) | 4.124 | chiếc | "Kích thước 25x34cm (ô kính 3,5 x 12cm), định lượng giấy Fort 100gsm độ trắng 95%, - In Offset màu Logo BHXH Việt Nam và tên BHXH tỉnh - Bế định hình và dán cạnh đáy, cạnh bên " - Lồng gấp tự động tờ giấy C13-TS vào phong bì, phân tuyến đóng gói bưu phẩm. | ||
| 4 | Thông báo kết quả đóng BHXH năm 2021 cho đơn vị sử dụng lao động - Mẫu C13-TS (danh sách từng đơn vị) | 21.374 | tờ | Kích thước khổ giấy A4, giấy Fort định lượng 70gsm độ trắng 95%; - In Laze đen trắng; - In Laser màu con dấu của cơ quan BHXH tỉnh/huyện màu đỏ (in 2 mặt) | ||
| 5 | Phong bì ô kính (01 chiếc/đơn vị) | 36.900 | chiếc | "Kích thước 11,5 x 23 cm (ô kính 3,5 x 12cm), định lượng giấy Fort 100gsm độ trắng 95%, - In Offset màu Logo BHXH Việt Nam và tên BHXH tỉnh - Bế định hình và dán cạnh đáy, cạnh bên " Lồng gấp tự động tờ giấy C12-TS vào phong bì, phân tuyến đóng gói bưu phẩm. | ||
| 6 | Thông báo kết quả đóng BHXH hàng tháng năm 2022 cho đơn vị sử dụng lao động – Mẫu C12-TS (danh sách từng đơn vị) | 36.900 | tờ | Kích thước khổ giấy A4, giấy Fort định lượng 70gsm độ trắng 95%; - In Laze đen trắng; - In Laser màu con dấu của cơ quan BHXH tỉnh/huyện màu đỏ (in 2 mặt) | ||
| 7 | Tờ gấp tuyên truyền “Những điều cần biết về Bảo hiểm xã hội tự nguyện”. | 90.000 | Tờ | "Quy cách sản phẩm: - Tờ gấp 4 gấp (8 mặt); In 4 màu trên chất liệu giấy Couches 200g/m2.- Bế đường gấp giữa, cán mờ 2 mặt.- Kích thước khổ giấy 396mm * 210mm, gấp lại 99mm * 210mm/mặt." | ||
| 8 | Tờ gấp tuyên truyền “Những điều cần biết về Bảo hiểm y tế hộ gia đình”. | 90.000 | Tờ | "Quy cách sản phẩm: - Tờ gấp 4 gấp (8 mặt); In 4 màu trên chất liệu giấy Couches 200g/m2.- Bế đường gấp giữa, cán mờ 2 mặt.- Kích thước khổ giấy 396mm * 210mm, gấp lại 99mm * 210mm/mặt." | ||
| 9 | Tờ gấp tuyên truyền “Những điều cần biết về BHYT học sinh, sinh viên”. | 150.000 | Tờ | "Quy cách sản phẩm: - Tờ gấp 4 gấp (8 mặt); In 4 màu trên chất liệu giấy Couches 200g/m2.- Bế đường gấp giữa, cán mờ 2 mặt.- Kích thước khổ giấy 396mm * 210mm, gấp lại 99mm * 210mm/mặt." | ||
| 10 | Thư ngỏ về chính sách BHXH tự nguyện | 90.000 | Tờ | Quy cách sản phẩm: In màu trên chất liệu giấy Couches 150g/m2, bóng, kích thước khổ giấy A4, in 2 mặt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật in | 1 | Đã qua đào tạo về kỹ thuật in | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi