Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319210-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220153762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 08:24:00 đến ngày 2022-04-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,997,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9496994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8993988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.098.597.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương.; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương). Đã là cán bộ an toàn lao động thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 6T đến 8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 10T đến 12T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Từ 12T đến 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Từ 16T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải vật liệu, bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu và phun tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
14-Thiết bị sơn vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình

120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn (Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn).


- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/fax: 02093 871 247.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2.787,88m3
2Đào đáMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC13,63m3
3Đắp đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC648,02m3
4Cắt mặt đường BTNMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC94,5m
5Đào bóc mặt đường cũMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC34,7m3
6Làm trả mặt đường CPĐD loại I dày 15cmMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC13,82m3
7Làm trả mặt đường CPĐD loại II dày 18cmMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC16,58m3
8Đắp bù bằng BTN C12.5 dày 3,5cmMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC25,32m3
9Tưới nhựa dính bám 0.5kg\m2Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC19.254,9m2
10Tưới nhựa thấm bám 1kg\m2Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC153,6m2
11Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC19.224,29m2
12Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 3,5cmMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC184,21m2
13Đá dăm đệm (gia cố lề, vuốt nối)Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC331,86m3
14Bê tông gia cố lề M250Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC769,51m3
15Đào phá bê tông mặt đường cũMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,5m3
16Làm trả bê tông mặt đường M200Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,38m3
B Ốp mái chân khay gia cố
1Đào đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC41,1m3
2Đắp đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC34,31m3
3Đá dăm đệmMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4,88m3
4BTCT ốp mái M200Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC7,15m3
5BTCT dầm mái M200Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,54m3
6Bê tông chân khay M200Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4,5m3
7Bê tông gia cố lề M250Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,12m3
8Tháo dỡ và lắp đặt lại cột hộ lanMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC5cột
C Hệ thống thoát nước
1Gia cố cống Km177+170Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
2Gia cố cống Km177+143,2Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
3Rãnh chịu lực lắp ghép KT( 50x50 )cmMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC544m
4Rãnh hình thang lắp ghép KT (0,4x0,4x1,2)mMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3.276,5m
5Tấm bản vào nhà dân KT(0.8x1.4x0.12)mMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC112Tấm
6Rãnh hình chữ nhật chiều cao thay đổi đổ tại chỗMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC543,96m
7Tấm bản đậy rãnh hình chữ nhật chiều cao thay đổi đổ tại chỗMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC24Tấm
8Rãnh chịu lực đổ tại chỗ chiều cao thay đổiMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC187m
9Cống tròn ĐK=1.0m, L=1.0mMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC62ống
10Hố thu nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3hố
11Tấm đậy hố thuMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2Tấm
12Bê tông ốp vuốt nối M 200 đá 1x2Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2m3
13Khe đón nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
14Tấm đan hố ga (thay tấm bị mất, hỏng)Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC10Tấm
15Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵnMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC20chiếc
16Phá dỡ bê tông (rãnh cũ, tấm bản)Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC22,21m3
17Tháo dỡ ống cống ĐK0.5m, đặt qua nhà dânMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC33m
18Bê tông tường gia cố cống thủy lợi đá 2x4 M 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,06m3
19Nâng cao đỉnh kèMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
D Hệ thống an toàn giao thông
1Cột HMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1cột
2Biển báo tam giác trồng mớiMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC9Biển
3Biển chữ nhật KT(0.67x1.35)mMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1Biển
4Biển phụ KT(0.375x0.875)mMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4Biển
5Vạch sơn 1.1Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC111,71m2
6Vạch sơn 3.1 aMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC451,68m2
7Vạch sơn 3.1 bMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4,48m2
8Vạch sơn 4.4 (mắt võng)Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC41,25m2
9Lan can cống hộp lý trình Km144+923Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC9,5m
E Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9496994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8993988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.098.597.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương.; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương). Đã là cán bộ an toàn lao động thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m32
3 Máy lu bánh thép Từ 6T đến 8T1
4 Máy lu bánh thép Từ 10T đến 12T1
5 Máy lu bánh hơi Từ 12T đến 16T1
6 Lu rung Từ 16T đến 25T1
7 Máy rải Rải vật liệu, bê tông nhựa1
8 Thiết bị nấu, tưới nhựa Nấu và phun tưới nhựa1
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
11 Đầm cóc Đầm đất4
12 Đầm dùi Đầm bê tông4
13 Đầm bàn Đầm bê tông4
14 Thiết bị sơn vạch đường Sơn kẻ vạch đường1
15 Trạm trộn bê tông nhựa Sản xuất bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->