Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432958-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220432865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 08:17:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,613,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng - Nhà thầu phải gửi kèm theo quyết phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng giá trị hoàn thành, Hóa đơn GTGT xuất cho công trình, quyết định phê duyệt quyết toán công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc giao thông, thuỷ lợi) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô:
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (đầm):
- Đặc điểm thiết bị Máy lu (đầm) ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi:
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn:
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà văn hóa Tân Mỹ
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quảng Phúc, Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản lý đô thị thị xã ba đồn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn phương nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quảng Phúc, Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quảng Phúc, Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Tiến Thành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Quảng Phúc, Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0919456165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG NHÀ VĂN HÓA, BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT1,533100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,511100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT10,562m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT34,508m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm chặtTheo E-HSMT4,622m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT62,288m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT9,127m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT2,085100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,463100m2
10Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,588100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,788100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,19tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT2,376tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT31,537m3
15Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT0,853m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Móng bể tự hoạiTheo E-HSMT0,23100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT6,798m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT2,529m3
19Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo E-HSMT9,05m2
20Xây bể TH bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo E-HSMT10,4m3
21Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1)Theo E-HSMT61,838m2
22Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 2)Theo E-HSMT61,838m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT15,87m2
24Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mmTheo E-HSMT0,3m3
25Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mmTheo E-HSMT0,3m3
26Đổ lớp gạch vỡ 30x30 vào hầm lọc dày 150mmTheo E-HSMT0,3m3
27Đổ lớp gạch vỡ 45x45 vào hầm lọc dày 150mmTheo E-HSMT0,3m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT1,569m3
29Bê tông giằng BTH đá 1x2 M200Theo E-HSMT0,616m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,093100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,056100m2
32Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,163tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT281 cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo E-HSMT0,03100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo E-HSMT4cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,03100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT4cái
B PHẦN THÂN KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT10,662m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT2,098100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT27,406m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT3,742100m2
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT47,549m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT4,095100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,255m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,385100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT2,233m3
10Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo E-HSMT11,034m3
11Xây tường ngoài gạch 6 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung dày 22cm, caoTheo E-HSMT61,229m3
12Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT26,034m3
13Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT1,579m3
14Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT12,346m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT8,598m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT146,45m2
17Trát gờ, má trống, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT38,768m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT409,54m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT412,61m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT542,28m
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT278,313m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT593,363m2
23Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô máiTheo E-HSMT4,029m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT45,476m2
25Quét nước xi măng sê nô 2 nướcTheo E-HSMT85,426m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT306,176m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT16,45m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT46,368m2
29Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT18,598m2
30Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT62,666m2
31Quét nước xi măng 2 nước chân móngTheo E-HSMT62,666m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT1.300,877m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT463,532m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT30,11m2
35LD cửa đi 4 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQTheo E-HSMT3,96m2
36LD cửa đi 2 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQTheo E-HSMT6,16m2
37LD cửa đi 1 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQTheo E-HSMT9,64m2
38LD cửa sổ 3 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQTheo E-HSMT15,12m2
39LD cửa sổ 1 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQTheo E-HSMT5,04m2
40LD cửa sổ 1 canh mở hất bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQTheo E-HSMT1,44m2
41Lắp dựng vách kính mặt tiền bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Vạn Thành, đã bao gồm công lắp đặt)Theo E-HSMT21,464m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT28,8m2
43Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT1,279tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT1,279tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT14,41m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmTheo E-HSMT2,309100m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT1,2100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo E-HSMT36cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT4cái
50Lắp đặt rọ chắn rácTheo E-HSMT20cái
51Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè thoát nước D34mmTheo E-HSMT0,24100m
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,342tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT1,606tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,718tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT3,202tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT1,342tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT4,513tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,055tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,055tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,122tấn
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT3,811100m2
62GCLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compacr khoán gọnTheo E-HSMT24,459m2
63GCLD chữ Inox khoán gọnTheo E-HSMT17chữ
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo E-HSMT12,924m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt đèn led 36w, kt 1200x26mmTheo E-HSMT14bộ
2Lắp đặt đèn sát trần LED D250mm/12W-220VTheo E-HSMT10bộ
3Lắp đặt quạt lồng gắn trần quay 360 độTheo E-HSMT20cái
4Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 3 lỗ 16A-250VTheo E-HSMT7cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V chìm tườngTheo E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tườngTheo E-HSMT9cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V chìm tườngTheo E-HSMT1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo E-HSMT3cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo E-HSMT2cái
11Lắp đặt tủ điện tôn KT 400x300x120 có khóa, sơn tỉnh điện có ray bắt thiết bịTheo E-HSMT11 tủ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Theo E-HSMT50m
13Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2Theo E-HSMT150m
14Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2Theo E-HSMT100m
15Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT350m
16Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo E-HSMT1cái
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo E-HSMT300m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT10hộp
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo E-HSMT5cái
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D=12mmTheo E-HSMT50m
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo E-HSMT16m
22Gia công và đóng cọc chống sét KT63x63x6 L=2,5m mạ kẽmTheo E-HSMT5cọc
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo E-HSMT0,5100m
24Đào rảnh chôn dây chống sétTheo E-HSMT21m3
25Lắp đất rảnh chôn dây chống sétTheo E-HSMT2m3
D CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo E-HSMT0,02100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo E-HSMT0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo E-HSMT20cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo E-HSMT15cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/27mmTheo E-HSMT5cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo E-HSMT10cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo E-HSMT5cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo E-HSMT4cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/27mmTheo E-HSMT4cái
14Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/27mmTheo E-HSMT5cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo E-HSMT10cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo E-HSMT10cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo E-HSMT4cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo E-HSMT10cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo E-HSMT4cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo E-HSMT4cái
21Lắp đặt van khóa nước 2 chiều - Đường kính 27mmTheo E-HSMT4cái
22Lắp đặt van xã cặnTheo E-HSMT1cái
23Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo E-HSMT2bộ
24Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo E-HSMT2bộ
25Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT2cái
26Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt rửaTheo E-HSMT6bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT3bộ
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mmTheo E-HSMT2cái
29Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo E-HSMT1bể
30Lắp đặt van phao đóng mở tự độngTheo E-HSMT1cái
31Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/H-H=20mTheo E-HSMT1cái
E SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT95,177m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo E-HSMT95,177m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo E-HSMT95,177m3
4Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo E-HSMT7,097100m3
5Vận chuyển đất phong hóa ra bải thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo E-HSMT7,097100m3
6Vận chuyển đất phong hóa ra bải thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo E-HSMT7,097100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT2,918m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT18,793m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT7,712100m3
10Rải bạt ni long lớp cách lyTheo E-HSMT12,848100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT128,48m3
12Lát gạch BT mặt mài Granito KT400x400mm sân, nền đường, vỉa hè VXM75Theo E-HSMT1.284,8m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT16,6m2
14Dán gạch vỉ chỉ sân bóng chuyền, XM PCB40Theo E-HSMT4,86m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,002100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,019100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,192m3
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,022tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT0,022tấn
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,895100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,298100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT4,637m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT15,162m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,467m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT10,651m3
26Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo E-HSMT8,538m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT55,5m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,768100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,878100m2
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,63100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,157tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,589tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,16tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,665tấn
35Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), cao Theo E-HSMT11,435m3
36Xây tường rào gạch 6 lỗ không nung 10x15x20 dày >10cm caoTheo E-HSMT29,602m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT141,94m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT394,698m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT163,974m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT664,84m
41Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT56,532m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT700,611m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT56,532m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo E-HSMT18,58m2
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT17,6m2
46SXLD cổng sắt, khung xương bằng thép hộp (khoán gọn)Theo E-HSMT12,08m2
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bình chữa cháy MFZL4Theo E-HSMT4Bình
2Bình chữa cháy MT3Theo E-HSMT2Bình
3Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo E-HSMT2Cái
4Kệ đựng bình PCCCTheo E-HSMT2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng - Nhà thầu phải gửi kèm theo quyết phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng giá trị hoàn thành, Hóa đơn GTGT xuất cho công trình, quyết định phê duyệt quyết toán công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét33
3 Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc giao thông, thuỷ lợi) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.22
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô: Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy đào: Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy lu (đầm): Máy lu (đầm) ≥ 10T1
4 Máy ủi: Máy ủi ≥ 110CV1
5 Máy đầm dùi: Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
6 Máy đầm bàn: Máy đầm bàn ≥1Kw1
7 Máy trộn: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
8 Máy đầm đất: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
9 Máy cắt uốn cốt thép: Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->