Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 08:17:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,613,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng - Nhà thầu phải gửi kèm theo quyết phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng giá trị hoàn thành, Hóa đơn GTGT xuất cho công trình, quyết định phê duyệt quyết toán công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc giao thông, thuỷ lợi) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (đầm): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu (đầm) ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa Tân Mỹ 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quảng Phúc, Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Tiến Thành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Quảng Phúc, Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0919456165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG NHÀ VĂN HÓA, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 1,533 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 10,562 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 34,508 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm chặt | Theo E-HSMT | 4,622 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 62,288 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 9,127 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 2,085 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,788 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 2,376 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 31,537 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,853 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Móng bể tự hoại | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 6,798 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,529 | m3 |
| 19 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 9,05 | m2 |
| 20 | Xây bể TH bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1) | Theo E-HSMT | 61,838 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 2) | Theo E-HSMT | 61,838 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 15,87 | m2 |
| 24 | Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mm | Theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 25 | Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mm | Theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 26 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 vào hầm lọc dày 150mm | Theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 27 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 vào hầm lọc dày 150mm | Theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 1,569 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng BTH đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| B | PHẦN THÂN KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 10,662 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 2,098 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 27,406 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 3,742 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 47,549 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 4,095 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,255 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,233 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 11,034 | m3 |
| 11 | Xây tường ngoài gạch 6 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Theo E-HSMT | 61,229 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 26,034 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 1,579 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 12,346 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 8,598 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 146,45 | m2 |
| 17 | Trát gờ, má trống, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 38,768 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 409,54 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 412,61 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 542,28 | m |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 278,313 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 593,363 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | Theo E-HSMT | 4,029 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 45,476 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng sê nô 2 nước | Theo E-HSMT | 85,426 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 306,176 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,45 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 46,368 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 18,598 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 62,666 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Theo E-HSMT | 62,666 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.300,877 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 463,532 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 30,11 | m2 |
| 35 | LD cửa đi 4 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ | Theo E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 36 | LD cửa đi 2 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ | Theo E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 37 | LD cửa đi 1 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ | Theo E-HSMT | 9,64 | m2 |
| 38 | LD cửa sổ 3 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ | Theo E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 39 | LD cửa sổ 1 canh mở quay bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ | Theo E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 40 | LD cửa sổ 1 canh mở hất bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ | Theo E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính mặt tiền bằng nhôm xingfa hệ 55, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ GQ (Vạn Thành, đã bao gồm công lắp đặt) | Theo E-HSMT | 21,464 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 14,4 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 2,309 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè thoát nước D34mm | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,606 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 3,202 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 4,513 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 3,811 | 100m2 |
| 62 | GCLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compacr khoán gọn | Theo E-HSMT | 24,459 | m2 |
| 63 | GCLD chữ Inox khoán gọn | Theo E-HSMT | 17 | chữ |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 12,924 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 36w, kt 1200x26mm | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần LED D250mm/12W-220V | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt lồng gắn trần quay 360 độ | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 3 lỗ 16A-250V | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V chìm tường | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tường | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V chìm tường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 400x300x120 có khóa, sơn tỉnh điện có ray bắt thiết bị | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D=12mm | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E-HSMT | 16 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét KT63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Đào rảnh chôn dây chống sét | Theo E-HSMT | 2 | 1m3 |
| 25 | Lắp đất rảnh chôn dây chống sét | Theo E-HSMT | 2 | m3 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/27mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/27mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/27mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa nước 2 chiều - Đường kính 27mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xã cặn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt rửa | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van phao đóng mở tự động | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/H-H=20m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 95,177 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo E-HSMT | 95,177 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo E-HSMT | 95,177 | m3 |
| 4 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo E-HSMT | 7,097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phong hóa ra bải thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 7,097 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phong hóa ra bải thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT | 7,097 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,918 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 18,793 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 7,712 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt ni long lớp cách ly | Theo E-HSMT | 12,848 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 128,48 | m3 |
| 12 | Lát gạch BT mặt mài Granito KT400x400mm sân, nền đường, vỉa hè VXM75 | Theo E-HSMT | 1.284,8 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 14 | Dán gạch vỉ chỉ sân bóng chuyền, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,895 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 4,637 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 15,162 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,467 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 10,651 | m3 |
| 26 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo E-HSMT | 8,538 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 55,5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,878 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 35 | Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), cao | Theo E-HSMT | 11,435 | m3 |
| 36 | Xây tường rào gạch 6 lỗ không nung 10x15x20 dày >10cm cao | Theo E-HSMT | 29,602 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 141,94 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 394,698 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 163,974 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 664,84 | m |
| 41 | Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 56,532 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 700,611 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 56,532 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 18,58 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 46 | SXLD cổng sắt, khung xương bằng thép hộp (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 12,08 | m2 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo E-HSMT | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Theo E-HSMT | 2 | Bình |
| 3 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Kệ đựng bình PCCC | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng - Nhà thầu phải gửi kèm theo quyết phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng giá trị hoàn thành, Hóa đơn GTGT xuất cho công trình, quyết định phê duyệt quyết toán công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc giao thông, thuỷ lợi) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô: | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy đào: | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (đầm): | Máy lu (đầm) ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy ủi: | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi: | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn: | Máy đầm bàn ≥1Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn: | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy đầm đất: | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép: | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi