Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434119-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh
Tên gói thầu Gói số 2: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220433372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 08:15:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,422,832,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục san nền, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Xây dựng
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí tổ dân phố số 3 (khu Vườn Quan), phường Hưng Đạo
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và dịch vụ thương mại Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng AE. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hơp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất, cấp cấp IIChương 5 E-HSMT290,1218m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT54,8925100m
3phên nứaChương 5 E-HSMT658,71m2
4Dây buộcChương 5 E-HSMT5kg
5Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9Chương 5 E-HSMT3.248,189m3
B HỐ GA
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT40,7998m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT15,088100m
3Lót cát móng hố ga (cát tận dụng)Chương 5 E-HSMT0,0483100m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT1,8893m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT2,8339m3
6Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT0,1232100m2
7Xây gạch không nung, xây tường, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT8,6978m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT28,4584m2
9Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT8,896m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,3756tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương 5 E-HSMT0,7777tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương 5 E-HSMT0,0158tấn
13Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,1233100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,1722100m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT4,4905m3
16Nắp ga gang (hoặc composite)Chương 5 E-HSMT8tấm
17Lưới thu nước bằng compositeChương 5 E-HSMT8tấm
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT24cấu kiện
19Đắp cát công trình (cát tận dụng)Chương 5 E-HSMT0,8473100m3
20Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,5964100m3
C ĐƯỜNG ỐNG
1Đào móng đặt đường cốngChương 5 E-HSMT59,677m3
2Gối đỡ cống (3 gối/2m)Chương 5 E-HSMT121,5cái
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mmChương 5 E-HSMT9đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương 5 E-HSMT31,5đoạn ống
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT1221 cấu kiện
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương 5 E-HSMT9mối nối
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT31,5mối nối
8Đắp cát chèn lưng cống (cát hoàn trả đầm chặt K95)Chương 5 E-HSMT0,2293100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,3675100m3
D NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT491,744m3
2Đắp cát nền đường K95 (cát tận dụng)Chương 5 E-HSMT1,162100m3
3Lu lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT1,1524100m3
4Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT234,9244m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT22,3492100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT0,8715100m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChương 5 E-HSMT0,3672100m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT115,24m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT127,58m
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT28m
F HÈ ĐƯỜNG
1Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng), độ chặt K=0,9Chương 5 E-HSMT12,489m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,631100m3
3Ván khuôn bê tông móng hèChương 5 E-HSMT0,152100m2
4Bê tông lót móng hè, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT13,9m3
5Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT139m2
6Lát gạch Terrazo 40x40cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT139m2
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT2,128m3
8Ván khuôn bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,494100m2
9Bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,995m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT34,84m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT114cấu kiện
12Xây gạch không nung, xây bó hè, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,728m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục san nền, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu ≥ 9T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đàm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->