Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429988-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220411037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 08:12:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,322,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.850.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng ≥ 2.5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 03 tầng trên móng 04 tầng Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (đơn nguyên 2) và các hạng mục phụ trợ
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An , địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan. Địa chỉ: số 27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Xưởng Kiến trúc tạo hình; Địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý độ thị quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An , địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.876.500.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.676.786
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
B Nhà lớp học 2 tầng
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6công
2Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,24m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,6m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84m2
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT245,9204m2
6Tháo dỡ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT310,2748m2
7Tháo dỡ kết sắt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5881tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT234,4924m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160,2933m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,6495m3
11Bốc xếp và vận chuyển phế thải đi đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT581,6658m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8825100m2
C Phá dỡ nhà bếp hiện trạng
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,42m2
2Tháo dỡ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,9827m2
3Tháo dỡ kết sắt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2169tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,9812m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2174m3
6Phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7488m3
7Bốc xếp và vận chuyển phế thải đi đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,8316m3
D Phá dỡ nhà vệ sinh giáo viên hiện trạng
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,05m2
2Tháo dỡ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,21m2
3Tháo dỡ kết sắt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1176tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,389m3
5Phá dỡ dầm móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1133m3
6Phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2091m3
7Bốc xếp và vận chuyển phế thải đi đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,7248m3
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
F Phần cọc nhà lớp học 3 tầng
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, đường kính lỗ khoan 500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.368m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, đường kính lỗ khoan 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT627m
3Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT347,2212m3
4Đào móng công trình và vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4722100m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <= 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,7565tấn
6Sản xuất ống vách D400, D500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6655tấn
7Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT288m
8Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT132m
9Nhổ ống vách trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2100m cọc
10Thi công đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, M300, đá 1x2, XM PCB40 ( bao gồm cả công tác vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới công trường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT341,1296m3
11Cát lấp đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,156m3
12Lắp đặt con kê bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.200cái
13Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,76100m
14Lắp nút bịt nhựa D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280cái
15Măng xông PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.260cái
G Phần móng nhà lớp học 3 tầng
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT303,5145m3
2Đập bê tông đầu cọc và vận chuyển phế thải đi đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,9191m3
3Thi công đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,9427m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5883tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8949tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,7764tấn
7Gia công, lắp dựng ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,372100m2
8Gia công, lắp dựng ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6128100m2
9Thi công đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 ( bao gồm cả công tác vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới công trường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT118,8688m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2242tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6232tấn
12Gia công, lắp dựng ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3554100m2
13Thi công đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8872m3
14Xây gạch móng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,5034m3
15Thi công đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2071m3
16Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3693100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0806tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3856tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0516tấn
20Thi công đổ bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,092m3
H Bể phốt, bê tông nền nhà lớp học 3 tầng
1Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2904m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,43100m
3Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36m3
4Cát nền phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36m3
5Thi công đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,424m3
6Gia công, lắp dựng ván khuôn móng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0435100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0717tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048tấn
9Thi công đổ bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7684m3
10Xây bể phốt bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7329m3
11Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,141m2
12Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1054m2
13Quét nước ximăng chống thấm thành tường bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,2464m2
14Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0276100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0355tấn
16Thi công đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,576m3
17Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8878100m3
19Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0351100m3
20Rải lớp nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7383100m2
21Thi công đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,3825m3
I Khung bê tông nhà lớp học 3 tầng
1Gia công, lắp dựng ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,9672100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7666tấn
3Gia công, lắp dựnng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,1817tấn
4Thi công đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,4864m3
5Gia công, lắp dựng ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2093100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0253tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8274tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,3003tấn
9Thi công đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 ( bao gồm cả công tác vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới công trường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,8556m3
10Gia công, lắp dựng ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,5517100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,2689tấn
12Thi công đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( bao gồm cả công tác vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới công trường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT148,388m3
13Gia công, lắp dựng ván khuôn cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2326100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6455tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7261tấn
16Thi công đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5473m3
17Xây bậc thang bằng gạch không nung, vữa XM mác 753,0538m3
18Gia công, lắp dựng ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6494100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5847tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0044tấn
21Thi công đổ bê tông lanh tô 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,8112m3
J Xây thô, hoàn thiện nhà lớp học 3 tầng
1Xây tường chắn bục giảng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,452m3
2Thi công đổ bê tông xốp tôn nền bục giảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,748m3
3Thi công đổ bê tông lót móng ram dốc, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2265m3
4Thi công đổ bê tông ram rốc, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2993m3
5Thi công đổ bê tông lót móng tường bồn hoa, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8023m3
6Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4105m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT166,8647m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7482m3
9Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6097m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,0936m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT959,9254m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT889,946m2
13Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT555,636m2
14Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,8912m2
15Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT287,504m2
16Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,7408m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.055,17m2
18Trát bạo cửa, cầu thang, lanh tô chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT473,2081m2
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,82m
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT468,25m
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT859,2236m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,606m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,8152m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,598m2
25Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,0125m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,9382m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,1527m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,73m2
29Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT178,3624m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,9619m2
31Gia công, lắp dựng lan can inox hành lang, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.873,7825kg
32Gia công, lắp dựng hoa sắt inox cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.065,0842kg
33Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly, cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,745m2
34Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT132,48m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa chớp nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,96m2
36Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,701m2
37Phụ kiện cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21bộ
38Phụ kiện cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46bộ
39Phụ kiện cửa chớp WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
40Phụ kiện vách kính nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,1365100m2
K Phần cấp điện nhà lớp học 3 tầng
1Tủ điện tổng vỏ kim loại KT 600x400x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
2Tủ điện tầng vỏ kim loại KT 300x200x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
3Tủ điện phòng 3/6LATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
4Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.210m
5Ống gen mềm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130m
6Ống gen mềm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43m
7Đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193cái
8Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT176cái
9Móc quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
10Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,2125kg
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
12Thép bản 50x5 (tiếp đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,775kg
13Ống HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
14Ống nhựa U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
L Phần điện thông tin nhà lớp học 3 tầng
1Cáp mạng CAT5ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT380m
2Cáp mạng CAT6ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
3Tủ Rack mạng 27U 400x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
4Kệ tủ Rack 600x800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
5Cáp tivi RG6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT190m
6Cáp tivi RG11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
7Ổ cắm internet âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
8Đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
9Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480m
10Hộp nối KT 10x10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
M Phần nước nhà lớp học 3 tầng
1Ống nhựa U.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m
2Ống nhựa U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
3Ống nhựa U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,07100m
4Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
5Ba chạc 45 U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
6Ba chạc 45 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
7Tứ chạc 45 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Nối góc 45 U.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
9Nối góc 45 U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
10Nối góc 45 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
11Ba chạc 90 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
12Nút bịt PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
13Nút bịt PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
14Nút bịt PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
N Tường quây tôn đảm bảo an toàn
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1472m3
2Thi công đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,576m3
3Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2016100m2
4Thi công đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8512m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1823tấn
7Thép giằng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT188,2116Kg
8Tường tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8658100m2
9Sản xuất, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0529tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,496m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.850.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy khoan đứng ≥ 2.5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy mài ≥ 2,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Tời điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy đào ≥ 0,4 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->