Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 08:12:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,322,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.850.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng ≥ 2.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà lớp học 03 tầng trên móng 04 tầng Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (đơn nguyên 2) và các hạng mục phụ trợ 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.876.500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.676.786 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| B | Nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 245,9204 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 310,2748 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5881 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 234,4924 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,2933 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,6495 | m3 |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 581,6658 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8825 | 100m2 |
| C | Phá dỡ nhà bếp hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,9827 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2169 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,9812 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2174 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7488 | m3 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,8316 | m3 |
| D | Phá dỡ nhà vệ sinh giáo viên hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1176 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,389 | m3 |
| 5 | Phá dỡ dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1133 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2091 | m3 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,7248 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| F | Phần cọc nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, đường kính lỗ khoan 500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.368 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, đường kính lỗ khoan 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 627 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 347,2212 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình và vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4722 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,7565 | tấn |
| 6 | Sản xuất ống vách D400, D500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6655 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 288 | m |
| 8 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132 | m |
| 9 | Nhổ ống vách trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2 | 100m cọc |
| 10 | Thi công đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, M300, đá 1x2, XM PCB40 ( bao gồm cả công tác vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới công trường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 341,1296 | m3 |
| 11 | Cát lấp đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,156 | m3 |
| 12 | Lắp đặt con kê bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.200 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,76 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | cái |
| 15 | Măng xông PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.260 | cái |
| G | Phần móng nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 303,5145 | m3 |
| 2 | Đập bê tông đầu cọc và vận chuyển phế thải đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9191 | m3 |
| 3 | Thi công đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,9427 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5883 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8949 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7764 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,372 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6128 | 100m2 |
| 9 | Thi công đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 ( bao gồm cả công tác vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới công trường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,8688 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2242 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6232 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3554 | 100m2 |
| 13 | Thi công đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8872 | m3 |
| 14 | Xây gạch móng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,5034 | m3 |
| 15 | Thi công đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2071 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3693 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0806 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3856 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0516 | tấn |
| 20 | Thi công đổ bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,092 | m3 |
| H | Bể phốt, bê tông nền nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2904 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,43 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Cát nền phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Thi công đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,424 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0717 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 9 | Thi công đổ bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7684 | m3 |
| 10 | Xây bể phốt bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7329 | m3 |
| 11 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,141 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1054 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2464 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0355 | tấn |
| 16 | Thi công đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,576 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8878 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0351 | 100m3 |
| 20 | Rải lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7383 | 100m2 |
| 21 | Thi công đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,3825 | m3 |
| I | Khung bê tông nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9672 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7666 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựnng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,1817 | tấn |
| 4 | Thi công đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,4864 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2093 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0253 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8274 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,3003 | tấn |
| 9 | Thi công đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 ( bao gồm cả công tác vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới công trường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,8556 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5517 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,2689 | tấn |
| 12 | Thi công đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( bao gồm cả công tác vận chuyển bê tông từ trạm trộn tới công trường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148,388 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2326 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6455 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7261 | tấn |
| 16 | Thi công đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5473 | m3 |
| 17 | Xây bậc thang bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | 3,0538 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6494 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5847 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0044 | tấn |
| 21 | Thi công đổ bê tông lanh tô 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,8112 | m3 |
| J | Xây thô, hoàn thiện nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Xây tường chắn bục giảng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,452 | m3 |
| 2 | Thi công đổ bê tông xốp tôn nền bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,748 | m3 |
| 3 | Thi công đổ bê tông lót móng ram dốc, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2265 | m3 |
| 4 | Thi công đổ bê tông ram rốc, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2993 | m3 |
| 5 | Thi công đổ bê tông lót móng tường bồn hoa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8023 | m3 |
| 6 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4105 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 166,8647 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7482 | m3 |
| 9 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6097 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,0936 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 959,9254 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 889,946 | m2 |
| 13 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 555,636 | m2 |
| 14 | Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,8912 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287,504 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,7408 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.055,17 | m2 |
| 18 | Trát bạo cửa, cầu thang, lanh tô chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 473,2081 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,82 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 468,25 | m |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 859,2236 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,606 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,8152 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,598 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,0125 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,9382 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,1527 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,73 | m2 |
| 29 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 178,3624 | m2 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,9619 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng lan can inox hành lang, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.873,7825 | kg |
| 32 | Gia công, lắp dựng hoa sắt inox cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.065,0842 | kg |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly, cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,745 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,48 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa chớp nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,701 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa chớp WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Phụ kiện vách kính nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,1365 | 100m2 |
| K | Phần cấp điện nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Tủ điện tổng vỏ kim loại KT 600x400x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện tầng vỏ kim loại KT 300x200x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.210 | m |
| 5 | Ống gen mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 6 | Ống gen mềm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43 | m |
| 7 | Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193 | cái |
| 8 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 176 | cái |
| 9 | Móc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 10 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,2125 | kg |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 12 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,775 | kg |
| 13 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| L | Phần điện thông tin nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Cáp mạng CAT5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 380 | m |
| 2 | Cáp mạng CAT6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 3 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kệ tủ Rack 600x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cáp tivi RG6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 190 | m |
| 6 | Cáp tivi RG11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 7 | Ổ cắm internet âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 8 | Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 9 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480 | m |
| 10 | Hộp nối KT 10x10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| M | Phần nước nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m |
| 4 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ba chạc 45 U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ba chạc 45 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tứ chạc 45 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nối góc 45 U.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 9 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 10 | Nối góc 45 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 11 | Ba chạc 90 U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nút bịt PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nút bịt PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nút bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| N | Tường quây tôn đảm bảo an toàn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1472 | m3 |
| 2 | Thi công đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Thi công đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8512 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1823 | tấn |
| 7 | Thép giằng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188,2116 | Kg |
| 8 | Tường tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8658 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0529 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,496 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.850.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng ≥ 2.5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Tời điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi