Gói thầu: Sửa chữa nhà thi đấu, nhà tập luyện đa năng tỉnh Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430381-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Sửa chữa nhà thi đấu, nhà tập luyện đa năng tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20220430317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thể dục thể thao
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 08:07:00 đến ngày 2022-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,351,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công  trình  tương  tự  hoặc  cao  hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản  chất  và  độ  phức  tạp  đối  với  các  hạng  mục  chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị  công  việc  xây  lắp bằng  hoặc  lớn  hơn  70%  giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì  được  đánh  giá là một  hợp  đồng  xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Phải có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn cắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Loại máy cắt uốn có công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Loại máy cắt gạch đá có công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Loại máy có công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Loại máy đầm có công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Loại máy đào có thể tích gầu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Loại máy hàn có công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Loại máy trộn bê tông có công suất 250lit
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà thi đấu, nhà tập luyện đa năng tỉnh Gia Lai
Sửa chữa nhà thi đấu tỉnh; nhà tập luyện đa năng tỉnh Gia Lai
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp thể dục thể thao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ: Hẻm Phạm Văn Đồng - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693600871
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Hẻm Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku
- Chủ đầu tư: - Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ: Hẻm Phạm Văn Đồng - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693600871


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ: Hẻm Phạm Văn Đồng - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693600871
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Bảo Sơn (Phó Giám đốc); - Địa chỉ: Hẻm Phạm Văn Đồng - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 090 5264927
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tổ chức - Hành chính; - Địa chỉ: Hẻm Phạm Văn Đồng - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693600871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tổ chức - Hành chính; - Địa chỉ: Hẻm Phạm Văn Đồng - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693600871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,102100m3
2Bê tông đá 4x6, M50Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,445m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V38,652m3
5Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V143,93m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V57,725m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V143,93m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V8,986m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,806m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,401100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V6,725m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,375100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1601 cấu kiện
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan , đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,485tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,067tấn
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1đoạn ống
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,817100m3
B SỬA CHỮA NHÀ TẬP LUYỆN ĐA NĂNG TẠI TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V19,467m3
2Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,195100m3
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km,Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,195100m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V5,88m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,648m3
6Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,133100kg
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,575100kg
8Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V8,881m2
9Trát lanh tô, vữa XM M758,88m2
10Phá dỡ nền bậc cấpTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V465,559m2
11Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V73,559m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3921m2
13Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,047100m3
14Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km,Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,047100m3
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V201,25m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V201,251m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V201,251m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1.913,056m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2.873,655m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V191,24m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1.913,0561m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2.873,6551m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V90,081m2
24Cửa sắt kéoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V51m2
25Vách kính khung nhôm xinfa kính cường lực 8 lyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V32,4m2
26Cửa đi khung sắt ốp tôn dày 6 zemTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,52m2
27Ổ khóa cửaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11Cái
28Lắp dựng cửa sắt kéoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V51m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, vách kínhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V34,92m2
30Tôn cửa làm mớiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,034tấn
31Kính trắng 5 lyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V6,381m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh bề mặt kínhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V401,84m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V200,921m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V33,79m2
35Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4m3
36Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,04100m3
37Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km,Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,04100m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V4,4m3
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V20m2
41Vệ sinh mặt ngoài tường móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V107,7m2
42Quét nước xi măngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V140,71m2
43Lợp tấm polycacbonnatTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V961m2
44Gia công khung sắtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,303tấn
45Lắp dựng khung thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,303tấn
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V38,5921m2
47Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V30,79m2
48Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V89,92m2
49Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V29,871m2
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V101,161m2
51Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
52Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
54Bộ đèn led tube 0.6 m - 18W/220VTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
55Ống nhựa UPVC D34*3Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V8m
56Ống nhựa UPVC D27*3Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V10m
57Cút nhựa 90 D34Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
58Cút nhựa 90 D27Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V5cái
59Van khóa đồng D34Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
60Tê D34Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
61Tê lệch D34/27Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
62Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
63Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
65Ống nhựa D114x3.5 lyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V10m
66Ống nhựa PVC D90*3mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V10m
67Cút nhựa 90 D114Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
68Cút nhựa 90 D90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
69Y nhựa 90 D90/34Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
70Tê nhựa 135 độ D90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V8cái
71Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V10cái
72Lắp dựng dàn giáo thi công , chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V19,116100m2
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V6,227m3
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,84tấn
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,185100m2
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,381tấn
C SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V688,879m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V688,8791m2
3Lắp dựng dàn giáo thi công , chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V4,427100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công  trình  tương  tự  hoặc  cao  hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản  chất  và  độ  phức  tạp  đối  với  các  hạng  mục  chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị  công  việc  xây  lắp bằng  hoặc  lớn  hơn  70%  giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì  được  đánh  giá là một  hợp  đồng  xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Phải có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công)55
2 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, PCCC22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn cắt thép 5kw Loại máy cắt uốn có công suất 5kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Loại máy cắt gạch đá có công suất 1,7kw1
3 Đầm bàn 1,5kw Loại máy có công suất 1,5kw1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Loại máy đầm có công suất 70kg1
5 Máy đào 0,4m3 Loại máy đào có thể tích gầu 0,4m31
6 Máy hàn 23kw Loại máy hàn có công suất 23kw1
7 Máy trộn bê tông 250lit Loại máy trộn bê tông có công suất 250lit1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->