Gói thầu: Sửa chữa nhà thi đấu, nhà tập luyện đa năng tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà thi đấu, nhà tập luyện đa năng tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thể dục thể thao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 08:07:00 đến ngày 2022-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,351,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Phải có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn cắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy cắt uốn có công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy cắt gạch đá có công suất 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy có công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy đầm có công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy đào có thể tích gầu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy hàn có công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy trộn bê tông có công suất 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà thi đấu, nhà tập luyện đa năng tỉnh Gia Lai Sửa chữa nhà thi đấu tỉnh; nhà tập luyện đa năng tỉnh Gia Lai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thể dục thể thao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Gia Lai;
- Địa chỉ: Hẻm Phạm Văn Đồng - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai;
- Điện thoại: 02693600871 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Bảo Sơn (Phó Giám đốc); - Địa chỉ: Hẻm Phạm Văn Đồng - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 090 5264927 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tổ chức - Hành chính; - Địa chỉ: Hẻm Phạm Văn Đồng - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693600871 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tổ chức - Hành chính; - Địa chỉ: Hẻm Phạm Văn Đồng - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693600871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,102 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,445 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,652 | m3 |
| 5 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 143,93 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 57,725 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 143,93 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,986 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,806 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,401 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,725 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 160 | 1 cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan , đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,485 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,817 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ TẬP LUYỆN ĐA NĂNG TẠI TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,467 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,88 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | m3 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100kg |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,575 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,88 | 1m2 |
| 9 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | 8,88 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền bậc cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 465,559 | m2 |
| 11 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 73,559 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 392 | 1m2 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 201,25 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 201,25 | 1m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 201,25 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.913,056 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.873,655 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 191,24 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.913,056 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.873,655 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 90,08 | 1m2 |
| 24 | Cửa sắt kéo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 51 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhôm xinfa kính cường lực 8 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 26 | Cửa đi khung sắt ốp tôn dày 6 zem | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 27 | Ổ khóa cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | Cái |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 51 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, vách kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34,92 | m2 |
| 30 | Tôn cửa làm mới | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 31 | Kính trắng 5 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,38 | 1m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh bề mặt kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 401,84 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 200,92 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 33,79 | m2 |
| 35 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | m3 |
| 36 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | m2 |
| 41 | Vệ sinh mặt ngoài tường móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 107,7 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 140,7 | 1m2 |
| 43 | Lợp tấm polycacbonnat | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 96 | 1m2 |
| 44 | Gia công khung sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,303 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,303 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,592 | 1m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30,79 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 89,92 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 29,87 | 1m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 101,16 | 1m2 |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Bộ đèn led tube 0.6 m - 18W/220V | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | m |
| 56 | Ống nhựa UPVC D27*3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 57 | Cút nhựa 90 D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Cút nhựa 90 D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 59 | Van khóa đồng D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tê D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Tê lệch D34/27 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Ống nhựa D114x3.5 ly | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC D90*3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 67 | Cút nhựa 90 D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 68 | Cút nhựa 90 D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Y nhựa 90 D90/34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa 135 độ D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thi công , chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,116 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,227 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,84 | tấn |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,185 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,381 | tấn |
| C | SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 688,879 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 688,879 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thi công , chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,427 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Phải có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, PCCC | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn cắt thép 5kw | Loại máy cắt uốn có công suất 5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Loại máy cắt gạch đá có công suất 1,7kw | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1,5kw | Loại máy có công suất 1,5kw | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Loại máy đầm có công suất 70kg | 1 |
| 5 | Máy đào 0,4m3 | Loại máy đào có thể tích gầu 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Loại máy hàn có công suất 23kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250lit | Loại máy trộn bê tông có công suất 250lit | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi