Gói thầu: Quan trắc và phân tích môi trường, đa dạng sinh học hồ Đồng Mô và Xuân Khanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Quan trắc và phân tích môi trường, đa dạng sinh học hồ Đồng Mô và Xuân Khanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403004 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 08:21:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,362,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 708.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.660.000.000 VNĐ, hoặc (ii) Số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.660.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.320.000.000 VNĐ.Ghi chú: Scan file gửi cùng E-HSDT:Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn giá trị gia tăng. Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần xác minh.Báo cáo tài chính 3 năm, tờ khai thuế TNDN và xác nhận của cơ quan thuế (qua trả lời tự động, ...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sỹ thuộc một trong các chuyên ngành: môi trường, hóa học, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quan trắc môi trường hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, công nghệ hóa học, công nghệ kỹ thuật hóa học, môi trường, Kỹ thuật môi trường, quản lý môi trường, công nghệ kỹ thuật môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích môi trường trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, công nghệ hóa học, công nghệ kỹ thuật hóa học, môi trường, Kỹ thuật môi trường, quản lý môi trường, công nghệ kỹ thuật môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quan trắc môi trường hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, công nghệ hóa học, công nghệ kỹ thuật hóa học, môi trường, Kỹ thuật môi trường, quản lý môi trường, công nghệ kỹ thuật môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích môi trường trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, công nghệ hóa học, công nghệ kỹ thuật hóa học, môi trường, Kỹ thuật môi trường, quản lý môi trường, công nghệ kỹ thuật môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quan trắc đa dạng sinh học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sĩ Sinh học (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quan trắc đa dạng sinh học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) sinh học (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc và phân tích môi trường, đa dạng sinh học hồ Đồng Mô và Xuân Khanh Công tác quan trắc, phân tích các thành phần môi trường (Giám sát, đánh giá chất lượng môi trường nước tại các hồ Đồng Mô và Xuân Khanh) thực hiện năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo lãnh dự thầu và tài liệu khác cụ thể xem các phần trong E-HSMT: a) Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp dịch vụ: - Giấy đăng ký kinh doanh (đăng ký doanh nghiệp) của nhà thầu và của các thành viên liên danh (nếu là liên danh) có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (VIMCERTS) còn hiệu lực (bao gồm cả Giấy chứng nhận bổ sung điều chỉnh) kèm theo Quyết định về việc chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định tại Nghị định 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (scan bản đỏ có chữ ký và đóng dấu); - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT (scan bản đỏ có chữ ký và đóng dấu); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự kèm theo thanh lý hợp đồng và tình hình tài chính của nhà thầu c) Năng lực nhân sự thực hiện gói thầu: Danh sách chủ nhiệm dự án/gói thầu và nhân sự chủ chốt, vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu và bằng cấp chuyên môn của nhân sự thực hiện gói thầu, và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của nhân sự. d) Giải pháp và phương pháp luận: - Bản mô tả, thuyết minh về mục tiêu, nội dung công việc, nhiệm vụ cụ thể của nhà thầu và sản phẩm của gói thầu. - Bản mô tả, thuyết minh và phương pháp luận tổng quát thực hiện gói thầu: Quy trình thực hiện gói thầu chi tiết, đề xuất về trang thiết bị phù hợp với nhiệm vụ của gói thầu * Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/ bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh dự thầu (bản gốc) - Toàn bộ hồ sơ và tài liệu chứng minh trong E-HSDT được quy định trong E.CDNT 10.07 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Đ/c: Số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đại diện Bên mời thầu (đơn vị quản lý và thực hiện): Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: Số 17, đường Trung Yên 3, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (nay đã đổi thành: số 46 phố Lưu Quang Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội) Điện thoại: 024.3.7833892. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư là Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. Đ/c: Số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 02437.731.566. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu nước mặt tại hồ Đồng Mô: 13 vị trí, mỗi vị trí lấy mẫu 3 tầng nước khác nhau (cách mặt nước 20cm, tầng giữa, tầng đáy cách đáy 20cm) | pH; Oxy hòa tan (DO); Hàm lượng chất rắn lơ lửng (tổng chất rắn lơ lửng-TSS); Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5); Nhu cầu oxy hóa học (COD); Amoni (NH4+ tính theo N); Nitrat (NO3- tính theo N); Phosphat (PO43- tính theo P); Chì (Pb); Thủy ngân (Hg); Coliform; Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (Hóa chất BVTV clo hữu cơ): Aldrin, Dieldrin, DDTs (4,4’-DDD, 4,4’-DDE, 4,4’-DDT 4,4’-DDD; 4,4’-DDE; 4,4’-DDT hoặc 4,4-DDD; 4,4-DDE; 4,4-DDT), Heptachlor & Heptachlorepoxide hoặc Heptaclo & Heptaclo epoxit, BHC (α-HCH, β-HCH, δ-HCH, γ-HCH); Tổng Phenol | Mẫu | 195 | Quan trắc và phân tích mẫu môi trường tại hồ Đồng Mô và hồ Xuân Khanh.Số đợt quan trắc: 05 (Trong tháng 4 một đợt, các đợt còn lại 2 tháng/đợt) |
| 2 | Mẫu nước mặt môi trường tác động tại hồ Đồng Mô: 05 vị trí x 01 mẫu tổ hợp/vị trí | pH; Oxy hòa tan (DO); Hàm lượng chất rắn lơ lửng (tổng chất rắn lơ lửng-TSS); Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5); Nhu cầu oxy hóa học (COD); Amoni (NH4+ tính theo N); Nitrat (NO3- tính theo N); Phosphat (PO43- tính theo P); Chì (Pb); Thủy ngân (Hg); Coliform; Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (Hóa chất BVTV clo hữu cơ): Aldrin, Dieldrin, DDTs (4,4’-DDD, 4,4’-DDE, 4,4’-DDT 4,4’-DDD; 4,4’-DDE; 4,4’-DDT hoặc 4,4-DDD; 4,4-DDE; 4,4-DDT), Heptachlor & Heptachlorepoxide hoặc Heptaclo & Heptaclo epoxit, BHC (α-HCH, β-HCH, δ-HCH, γ-HCH); Tổng Phenol | Mẫu | 10 | Quan trắc và phân tích mẫu môi trường tại hồ Đồng Mô và hồ Xuân Khanh.Số đợt quan trắc: 02 (Tháng 4 và tháng 10) |
| 3 | Mẫu trầm tích tại hồ Đồng Mô: 08 vị trí (05 mẫu môi trường nền + 03 mẫu môi trường tác động) | Chì (Pb); Cadimi (Cd); Asen (As); Đồng (Cu); Kẽm (Zn); Tổng Crom (Crôm- Cr); Thủy ngân (Hg); Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (Hóa chất BVTV clo hữu cơ) gồm: Endrin; Dieldrin; 4,4’-DDD; 4,4’-DDE; 4,4’-DDT hoặc Endrin; Dieldrin; 4,4-DDD; 4,4-DDE; 4,4-DDT | Mẫu | 16 | Quan trắc và phân tích mẫu môi trường tại hồ Đồng Mô và hồ Xuân Khanh.Số đợt quan trắc: 02 (Tháng 4 và tháng 10) |
| 4 | Mẫu nước mặt tại hồ Xuân Khanh: 04 vị trí mỗi vị trí lấy mẫu 3 tầng nước khác nhau (cách mặt nước 20cm, tầng giữa, tầng đáy cách đáy 20cm) | pH; Oxy hòa tan (DO); Hàm lượng chất rắn lơ lửng (tổng chất rắn lơ lửng-TSS); Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5); Nhu cầu oxy hóa học (COD); Amoni (NH4+ tính theo N); Nitrat (NO3- tính theo N); Phosphat (PO43- tính theo P); Chì (Pb); Thủy ngân (Hg); Coliform; Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (Hóa chất BVTV clo hữu cơ): Aldrin, Dieldrin, DDTs (4,4’-DDD, 4,4’-DDE, 4,4’-DDT 4,4’-DDD; 4,4’-DDE; 4,4’-DDT hoặc 4,4-DDD; 4,4-DDE; 4,4-DDT), Heptachlor & Heptachlorepoxide hoặc Heptaclo & Heptaclo epoxit, BHC (α-HCH, β-HCH, δ-HCH, γ-HCH); Tổng Phenol | Mẫu | 60 | Quan trắc và phân tích mẫu môi trường tại hồ Xuân Khanh. Số đợt quan trắc: 05 (Trong tháng 4 một đợt, các đợt còn lại 2 tháng/đợt) |
| 5 | Mẫu nước mặt môi trường tác động tại hồ Xuân Khanh: 02 vị trí x 01 mẫu tổ hợp/vị trí | H; Oxy hòa tan (DO); Hàm lượng chất rắn lơ lửng (tổng chất rắn lơ lửng-TSS); Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5); Nhu cầu oxy hóa học (COD); Amoni (NH4+ tính theo N); Nitrat (NO3- tính theo N); Phosphat (PO43- tính theo P); Chì (Pb); Thủy ngân (Hg); Coliform; Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (Hóa chất BVTV clo hữu cơ): Aldrin, Dieldrin, DDTs (4,4’-DDD, 4,4’-DDE, 4,4’-DDT 4,4’-DDD; 4,4’-DDE; 4,4’-DDT hoặc 4,4-DDD; 4,4-DDE; 4,4-DDT), Heptachlor & Heptachlorepoxide hoặc Heptaclo & Heptaclo epoxit, BHC (α-HCH, β-HCH, δ-HCH, γ-HCH); Tổng Phenol | Mẫu | 4 | Quan trắc và phân tích mẫu môi trường tại hồ Xuân Khanh. Số đợt quan trắc: 02 (Tháng 4 và tháng 10) |
| 6 | Mẫu trầm tích tại hồ Xuân Khanh: 04 vị trí (02 mẫu môi trường nền + 03 mẫu môi trường tác động) | Chì (Pb); Cadimi (Cd); Asen (As); Đồng (Cu); Kẽm (Zn); Tổng Crom (Crôm- Cr); Thủy ngân (Hg); Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (Hóa chất BVTV clo hữu cơ) gồm: Endrin; Dieldrin; 4,4’-DDD; 4,4’-DDE; 4,4’-DDT hoặc Endrin; Dieldrin; 4,4-DDD; 4,4-DDE; 4,4-DDT | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu môi trường tại hồ Xuân Khanh. Số đợt quan trắc: 02 (Tháng 4 và tháng 10) |
| 7 | Công khảo sát: 5 ngày/đợt | Công khảo sát: 5 ngày/đợt | Công | 10 | Dịch vụ Quan trắc đa dạng sinh học tại hồ Đồng Mô và hồ Xuân Khanh. Số đợt lấy mẫu: 01; 05 ngày (trong tháng 4, tháng 5) tại hồ Đồng Mô, Xuân Khanh |
| 8 | Đa dạng sinh học Thực vật phù du | Định tính (định tên khoa học đến loài) | Công | 75 | Dịch vụ Quan trắc đa dạng sinh học tại hồ Đồng Mô và hồ Xuân Khanh. Số đợt lấy mẫu: 01 |
| 9 | Đa dạng sinh học Động vật phù du | Định tính (định tên khoa học đến loài) | Công | 75 | Dịch vụ Quan trắc đa dạng sinh học tại hồ Đồng Mô và hồ Xuân Khanh. Số đợt lấy mẫu: 01 |
| 10 | Đa dạng sinh học Sinh vật đáy | Định tính (định tên khoa học đến loài) | Công | 75 | Dịch vụ Quan trắc đa dạng sinh học tại hồ Đồng Mô và hồ Xuân Khanh. Số đợt lấy mẫu: 01 |
| 11 | Đa dạng sinh học Cá | Định tính (định tên khoa học đến loài) | Công | 70 | Dịch vụ Quan trắc đa dạng sinh học tại hồ Đồng Mô và hồ Xuân Khanh. Số đợt lấy mẫu: 01 |
| 12 | Thuê xe ô tô đi Điều tra khảo sát, lấy mẫu môi trường phân tích (xe 7 chỗ: 1 xe x 4 ngày/đợt x 5 đợt) | (Phương tiện vận chuyển để đi điều tra, khảo sát, lấy mẫu) | ngày xe | 20 | Dịch vụ liên quan để triển khai thực hiện gói thầu |
| 13 | Thuê xe ô tô đi Điều tra khảo sát, lấy mẫu đa dạng sinh học (xe 7 chỗ: 1 xe x 5 ngày/đợt x 1 đợt) | (Phương tiện vận chuyển để đi điều tra, khảo sát, lấy mẫu) | ngày xe | 5 | Dịch vụ liên quan để triển khai thực hiện gói thầu |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 708.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 708.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.660.000.000 VNĐ, hoặc (ii) Số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.660.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.320.000.000 VNĐ.Ghi chú: Scan file gửi cùng E-HSDT:Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn giá trị gia tăng. Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần xác minh.Báo cáo tài chính 3 năm, tờ khai thuế TNDN và xác nhận của cơ quan thuế (qua trả lời tự động, ...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | Tiến sỹ thuộc một trong các chuyên ngành: môi trường, hóa học, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). | 10 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm quan trắc môi trường hiện trường | 1 | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, công nghệ hóa học, công nghệ kỹ thuật hóa học, môi trường, Kỹ thuật môi trường, quản lý môi trường, công nghệ kỹ thuật môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm phân tích môi trường trong phòng thí nghiệm | 1 | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, công nghệ hóa học, công nghệ kỹ thuật hóa học, môi trường, Kỹ thuật môi trường, quản lý môi trường, công nghệ kỹ thuật môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quan trắc môi trường hiện trường | 3 | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, công nghệ hóa học, công nghệ kỹ thuật hóa học, môi trường, Kỹ thuật môi trường, quản lý môi trường, công nghệ kỹ thuật môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phân tích môi trường trong phòng thí nghiệm | 5 | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, công nghệ hóa học, công nghệ kỹ thuật hóa học, môi trường, Kỹ thuật môi trường, quản lý môi trường, công nghệ kỹ thuật môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). | 2 | 2 |
| 6 | Trưởng nhóm quan trắc đa dạng sinh học | 1 | Tiến sĩ Sinh học (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ quan trắc đa dạng sinh học | 2 | Đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) sinh học (căn cứ Bằng cấp, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động để chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi