Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dạy nghề và Đào tạo lái xe thuộc Trường Đại học Cảnh sát nhân dân |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419582 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 08:17:00 đến ngày 2022-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát, chỉ huy thi công việc bảo trì hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC, Giấy chứng nhân huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Các tài liệu để chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+Hợp đồng lao động còn thời hạn (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC, Giấy chứng nhân huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Các tài liệu để chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+Hợp đồng lao động còn thời hạn (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Cảnh sát nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy năm 2022 Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép/ giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC ban hành còn hiệu lực. Các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản scan các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên bản có xác nhận của Chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản gốc các tài liệu lên quan theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Cảnh sát nhân dân.
Trụ sở chính: số 36 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh.
SĐT: 028.66817106; fax: 02.862624948. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Cảnh sát nhân dân Địa chỉ: 36 Nguyễn hữu thọ - P.Tân Phong - Quận 7 - Tp.Hồ Chí Minh SĐT: 028.66817106, fax: 02.862624948. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần- Trường Đại học Cảnh sát nhân dân Địa chỉ: 36 Nguyễn hữu thọ - P.Tân Phong - Quận 7 - Tp.Hồ Chí Minh SĐT: 028.66817106; 0961823788 fax: 02.862624948. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Cảnh sát nhân dân Địa chỉ: 36 Nguyễn hữu thọ - P.Tân Phong - Quận 7 - Tp.Hồ Chí Minh SĐT: 028.66817106; fax: 02.862624948. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống van (Nhà A) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 70 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 2 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà A) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 24 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 3 | Bình chữa cháy (Nhà A) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | bình | 100 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 4 | Loa (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 44 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy (Nhà A) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ , tét lại các zone quản lý , đầu báo , chuông khẩn sau khi đã vệ sinh | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 6 | Đầu báo cháy (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 400 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 7 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 46 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 8 | Đèn thoát hiểm (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 46 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 9 | Đèn sự cố mất điện (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 87 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 10 | Đèn báo phòng (Nhà A) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 236 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 11 | Kim thu sét (Nhà A) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 12 | Quạt tạo áp (Nhà A) | Vận hành quạt , kiểm tra vệ sinh , tét thử tình huống khẩn cấp xem hoạt động khi có sự cố | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 13 | Tủ điều khiển quạt (Nhà A) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh quạt | cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 14 | Hệ thống van (Nhà B) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 80 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 15 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà B) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 24 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 16 | Bình chữa cháy (Nhà B) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | bình | 100 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 17 | Máy bơm diesel Q = 140m3/h, H= 90m (Nhà B) | Vận hành bơm vệ sinh kiểm tra hư hỏng và bảo dưỡng | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. Đối với bình acquy 1 năm thay mới 1 lần |
| 18 | Máy bơm điện chữa cháy chuyên dụng Q = 140m3/h, H=90m (Nhà B) | Vận hành bơm vệ sinh kiểm tra hư hỏng và bảo dưỡng | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 19 | Máy bơm bù áp Q = 5m3/h, H=90m (Nhà B) | Vận hành bơm vệ sinh kiểm tra hư hỏng và bảo dưỡng | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 20 | Tủ điều khiển bơm (Nhà B) | Vận hành bơm bằng tay và tự động | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 21 | Loa (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 44 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 22 | Tủ âm thanh (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng , vệ sinh , cân chỉnh ,sấy khô bo mạch , tét lại toàn bộ hệ thống | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 23 | Tủ trung tâm báo cháy (Nhà B) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ , tét lại các zone quản lý , đầu báo , chuông khẩn sau khi đã vệ sinh | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 24 | Đầu báo cháy (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 400 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 25 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 46 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 26 | Đèn thoát hiểm (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 46 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 27 | Đèn sự cố mất điện (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 88 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 28 | Đèn báo phòng (Nhà B) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 236 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 29 | Kim thu sét (Nhà B) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 30 | Quạt tạo áp (Nhà B) | Vận hành quạt , kiểm tra vệ sinh , tét thử tình huống khẩn cấp xem hoạt động khi có sự cố | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 31 | Tủ điều khiển quạt (Nhà B) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh quạt | cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 32 | Hệ thống van (Nhà C) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 35 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 33 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà C) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 12 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 34 | Bình chữa cháy (nhà C) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | bình | 50 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 35 | Loa (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 22 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 36 | Tủ âm thanh (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng , vệ sinh , cân chỉnh ,sấy khô bo mạch , tét lại toàn bộ hệ thống | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 37 | Đầu báo cháy (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 177 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 38 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 47 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 39 | Đèn thoát hiểm (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 26 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 40 | Đèn sự cố mất điện (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 47 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 41 | Đèn báo phòng (Nhà C) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 108 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 42 | Hệ thống van (Ngoài nhà C) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 43 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Ngoài nhà C) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 44 | Quạt tạo áp (Nhà C) | Vận hành quạt, kiểm tra vệ sinh, tét thử tình huống khẩn cấp xem hoạt động khi có sự cố | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 45 | Tủ điều khiển quạt (Nha C) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh quạt | cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 46 | Hệ thống van (Nhà D) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 15 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 47 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Nhà D) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 48 | Bình chữa cháy (Nhà D) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | bình | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 49 | Loa (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 21 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 50 | Đầu báo cháy (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 111 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 51 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 12 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 52 | Đèn thoát hiểm (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 53 | Đèn sự cố mất điện (Nhà D) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | bộ | 28 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 54 | Hệ thống van (Ngoài nhà) | Kiểm tra đóng mở của các van | cái | 9 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 55 | Tủ và thiết bị chữa cháy trong tủ (Ngoài nhà) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | bộ | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 56 | Đầu báo cháy (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 60 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 57 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 58 | Đèn báo phòng (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 60 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 59 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 60 | Đèn thoát hiểm (Nhà N7) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 61 | Kim thu sét (Nhà N7) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 62 | Bình chữa cháy (Nhà N7) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 33 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 63 | Đầu báo cháy (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 20 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 64 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 65 | Đèn báo phòng (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 20 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 66 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 67 | Đèn thoát hiểm (Nhà N8) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 68 | Bình chữa cháy (Nhà N8) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 69 | Đầu báo cháy (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 20 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 70 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 71 | Đèn báo phòng (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 20 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 72 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 73 | Đèn thoát hiểm (Nhà N9) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 74 | Bình chữa cháy (Nhà N9) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 75 | Đầu báo cháy (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 70 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 76 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 77 | Đèn báo phòng (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 70 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 78 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 79 | Đèn thoát hiểm (Nhà N10) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 80 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N10) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 81 | Van tổng các loại (Nhà N10) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 82 | Bình chữa cháy (Nhà N10) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 30 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 83 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N11) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 84 | Đèn báo phòng (Nhà N11) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 85 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N11) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 86 | Bình chữa cháy (Nhà N11) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 87 | Đầu báo cháy (Nhà N13) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 6 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 88 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy(Nhà N13) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 89 | Đèn báo phòng (Nhà N13) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 90 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N13) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 91 | Bình chữa cháy (Nhà N13) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 92 | Đầu báo cháy (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 70 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 93 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 94 | Đèn báo phòng (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 6 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 95 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 96 | Đèn thoát hiểm (Nhà N15) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 97 | Bình chữa cháy (Nhà N15) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 21 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 98 | Qủa cầu bột chữa cháy tự động (Nhà N15) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 99 | Đầu báo cháy (Nhà N20) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 100 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N20) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 101 | Đèn báo phòng (Nhà N20) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 102 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N20) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 103 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N20) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 104 | Bình chữa cháy (Nhà N20) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 7 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 105 | Quả cầu bột (Nhà N20) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 106 | Đầu báo cháy (Nhà N24) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 107 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N24) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 108 | Đèn báo phòng (Nhà N24) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 109 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N24) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 110 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N24) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 111 | Van tổng các loại (Nhà N24) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 112 | Bình chữa cháy (Nhà N24) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 7 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 113 | Đầu báo cháy (Nhà N3) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 27 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 114 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N3) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 115 | Đèn báo phòng (Nhà N3) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 116 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N3) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 117 | Bình chữa cháy (Nhà N3) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 15 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 118 | Đầu báo cháy (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 24 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 119 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 6 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 120 | Đèn báo phòng (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 121 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 122 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N5) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 123 | Van tổng các loại (Nhà N5) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 124 | Kim thu sét (Nhà N5) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 125 | Bình chữa cháy (Nhà N5) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 126 | Đèn thoát hiểm (Nhà N5) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 127 | Đầu báo cháy (Nhà N22) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 128 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N22) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 129 | Đèn báo phòng (Nhà N22) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 130 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N22) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 131 | Bình chữa cháy (Nhà N22) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 132 | Đầu báo cháy (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 50 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 133 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 134 | Đèn báo phòng (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 0 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 135 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 136 | Đèn thoát hiểm (Nhà N26) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 137 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N26) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 138 | Van tổng các loại (Nhà N26) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 139 | Kim thu sét (Nhà N26) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 140 | Bình chữa cháy (Nhà N26) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 17 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 141 | Van tổng các loại ( Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 142 | Bơm điện chữa cháy ( Địa điểm Thủ Đức) | Vận hành bơm | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 143 | Tủ điều khiển ( Địa điểm Thủ Đức) | Vận hành bơm bằng tay và tự động | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 144 | Tủ chữa cháy vách tường (Nhà N4) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 145 | Kim thu sét (Nhà N4) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 146 | Đèn thoát hiểm (Nhà N4) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 147 | Bình chữa cháy (Nhà N4) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 25 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 148 | Đầu báo cháy (N25) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 80 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 149 | Nút nhấn khẩn và chuông báo cháy (N25) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần. |
| 150 | Tủ chữa cháy vách tường (N25) | Kiểm tra vỏ bên ngoài của tủ và các thiết bị chữa cháy kèm theo | Cái | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 151 | Van tổng các loại (N25) | Kiểm tra đóng mở của các van | Cái | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 152 | Đèn thoát hiểm (N25) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 8 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần tùy theo khu vực |
| 153 | Kim thu sét (N25) | Đo kiểm tra điện trở nối đất | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tháng/1 lần |
| 154 | Bình chữa cháy (N25) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 24 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 155 | Đầu dò gas (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra tes thử cảm biến và vệ sinh | bộ | 4 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 156 | Bộ nguồn cung cấp van điện tử 24v (Địa điểm Thủ Đức) | Dùng đồng hồ đo nguồn, kiểm tra đóng mở van điện tử, vệ sinh bộ nguồn | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 157 | Van điện tử đóng ngắt hệ thống Gas (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 158 | Module điều khiển van điện tử | Vệ sinh module | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 159 | Còi đèn báo gas (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra hư hỏng, vệ sinh | Cái | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần. |
| 160 | Tủ trung tâm địa chỉ 1 loop (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ , tét lại các zone quản lý , đầu báo , chuông khẩn sau khi đã vệ sinh | bộ | 1 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 161 | Tủ trung tâm báo zone (Địa điểm Thủ Đức) | Kiểm tra lỗi, vệ sinh tủ, tét lại các zone quản lý, đầu báo, chuông khẩn sau khi đã vệ sinh | bộ | 3 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 1 tuần/1 lần |
| 162 | Bình chữa cháy (Nhà N1) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 10 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 163 | Bình chữa cháy (Nhà N6) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 11 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 164 | Bình chữa cháy (Nhà xe sinh viên) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 15 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 165 | Bình chữa cháy (Nhà xe cán bộ, bãi tập lái xe) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 18 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 166 | Bình chữa cháy (Nhà Trạm xá) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 167 | Bình chữa cháy (nhà N17) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 5 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 168 | Bình chữa cháy (Nhà ăn cán bộ) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | Bình | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
| 169 | Quả cầu bột (nhà máy phát điện) | Kiểm tra áp suất và khả năng làm việc của bình | quả | 2 | Kiểm tra thường xuyên theo định kỳ bảo trì bảo dưỡng 2 tuần/1 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát, chỉ huy thi công việc bảo trì hệ thống PCCC | 1 | Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC, Giấy chứng nhân huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Các tài liệu để chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+Hợp đồng lao động còn thời hạn (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC, Giấy chứng nhân huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Các tài liệu để chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+Hợp đồng lao động còn thời hạn (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi