Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 08:38:00 đến ngày 2022-04-25 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,274,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm tương đương với 36 tháng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + Thiết bị Cải tạo, mở rộng phòng làm việc của Khối cơ quan Huyện ủy, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy ép cọc). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ CŨ, NHÀ ĐỂ XE MÁY CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 105,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 15,2907 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 18,7575 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V E-HSMT | 61,4272 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 7,0511 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2115 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 98,1 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 16,1445 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V E-HSMT | 36,0773 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 6,6559 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 42,504 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V E-HSMT | 7,5207 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,5883 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km tiếp theo- Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,588 | 100m3/ 1km |
| B | XÂY MỚI NHÀ TRỤ SỞ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,2418 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,2787 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,8458 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,8583 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,9728 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 2,5381 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 4,7208 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 89,529 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,7687 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (cos -450) | Chương V E-HSMT | 9,4685 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,6891 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,9392 | m3 |
| 15 | Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,6461 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4683 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 403,4355 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 176,63 | m2 |
| 19 | Trát bật gờ ốp tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 56,43 | m2 |
| 20 | Trát cột (sơn giả đá), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,264 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,3315 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,32 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,24 | m |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,3168 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,1803 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,0645 | m3 |
| 27 | Lát nền, vệ sinh gạch 300x300 vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,9239 | m2 |
| 28 | Lát nền Gạch lát 600x600mm vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 226,5832 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Chương V E-HSMT | 15,9825 | m2 |
| 30 | Ốp tường vệ sinh 300x450 gạch vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 92,1675 | m2 |
| 31 | Trần nhựa tấm thả 600x600 khu WC | Chương V E-HSMT | 12,5386 | m2 |
| 32 | Vách ngăn Compac chống nước + cửa (bao gồm phụ kiện bằng inox + cửa) dày 12mm | Chương V E-HSMT | 10,69 | m2 |
| 33 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V E-HSMT | 200,6484 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V E-HSMT | 26,2498 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Chương V E-HSMT | 226,898 | m2 |
| 36 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 253,148 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 315,64 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 333,6775 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,648 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 75,0268 | m3 |
| 41 | Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,6174 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,1974 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 604,175 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 160,0015 | m2 |
| 45 | Trát bật gờ ốp tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 79,387 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 122,5096 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 83,42 | m |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,1552 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,552 | m2 |
| 50 | Lát nền, vệ sinh gạch 300x300 vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,7735 | m2 |
| 51 | Ốp tường vệ sinh 300x450 gạch vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 122,8275 | m2 |
| 52 | Lát nền Gạch lát 600x600mm vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 205,9309 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Chương V E-HSMT | 21,759 | m2 |
| 54 | Trần nhựa tấm thả 600x600 khu WC | Chương V E-HSMT | 29,3882 | m2 |
| 55 | Vách ngăn Compac chống nước + cửa (bao gồm phụ kiện bằng inox + cửa) dày 18mm | Chương V E-HSMT | 10,69 | m2 |
| 56 | Vách kính cường lực 10mm | Chương V E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 57 | Phụ kiện vách kính 3 tấm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | phụ kiện Inox 304 lắp đỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 146,7648 | kg |
| 59 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V E-HSMT | 98,9664 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Chương V E-HSMT | 98,96 | m2 |
| 61 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 98,96 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 239,38 | m2 |
| 63 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 524,1095 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 130,66 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,0978 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,8858 | m2 |
| 68 | Sơn gầm thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,886 | m2 |
| 69 | Inox Cầu thang bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 123,8701 | kg |
| 70 | Trụ Inox D150 x1 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Quả cầu inox D150 | Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,509 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4239 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài TH (có sơn) dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,4991 | m2 |
| 75 | Trát tường trong TH (ko sơn), dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 88,3261 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép chữ C 100x50x15x2.5 | Chương V E-HSMT | 2,1185 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,041 | tấn |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 79 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 80 | Bulông chân cột fi 10 chờ từ sàn | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 109,196 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh sóng vuông đỏ dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 2,758 | 100m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 124,6852 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm sika vén cao 500 | Chương V E-HSMT | 100,52 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 97,1992 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,088 | m2 |
| 87 | Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 62,9196 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 97,1992 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 78,08 | m |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,0444 | 100m |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | cửa thăm mái khung thép tôn trắng | Chương V E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 97 | Cửa đi kính thủy lực dày 12mm | Chương V E-HSMT | 5,681 | m2 |
| 98 | Phụ kiện đi kèm cho cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Cửa đi 1 cánh CỬA NHÔM CAO CẤP kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 46,0275 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 29,1697 | m2 |
| 101 | phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 102 | Cửa đi 2 cánh CỬA NHÔM CAO CẤP kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 28,06 | m2 |
| 103 | phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 104 | Cửa sổ 2 cánh trượt (cả khuôn) CỬA NHÔM CAO CẤP kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 105 | phụ kiện đồng bộ cửa sổ trượt 2 cánh | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 106 | Cửa sổ 1 cánh hất (cả khuôn) CỬA NHÔM CAO CẤP kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 107 | phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở hất | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 108 | Lắp dựng cửa kính | Chương V E-HSMT | 5,681 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 113,148 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V E-HSMT | 29,457 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,6614 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,093 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 114 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,6157 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1869 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,3779 | tấn |
| 118 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,38 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,6191 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,9274 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,6239 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,1784 | tấn |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,695 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 6,0684 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,5553 | tấn |
| 126 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 63,26 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,2691 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7681 | tấn |
| 130 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,349 | m3 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,9664 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,966 | m2 |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,4765 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1271 | tấn |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,112 | m3 |
| 137 | Trát ô văng, diềm mái vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,3468 | m2 |
| 138 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,347 | m2 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2554 | m3 |
| 140 | Ốp tường vệ sinh 300x450 gạch vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,946 | m2 |
| 141 | Ốp đá granit vào bệ bếp vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,1192 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Chương V E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5818 | m3 |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8918 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,584 | m2 |
| 150 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,584 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,0301 | m2 |
| 152 | Inox lan can sảnh phụbằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 30,5509 | kg |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2368 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4534 | m3 |
| 155 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7219 | m3 |
| 156 | Lát nền, sàn đá granit, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,8092 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 158 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 159 | Inox lan can đường dốc bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 44,0262 | kg |
| 160 | Inox lan can ban công đường dốc bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 58,0732 | kg |
| 161 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,7536 | 100m2 |
| 162 | Đào rãnh thoát bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,769 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,509 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 167 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 62 | 1 cấu kiện |
| 170 | Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x80A-18K | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A chống giật | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Tổ hợp đặt ngầm 10A ,công tắc đơn hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực đặt âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực đặt âm tường tiếp đất (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn led panel 600x600,36W | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1.2m 3 bóng 3x18W+ chớp ngang đế phản xạ inox | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng led 7W | Chương V E-HSMT | 103 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng led 9W D130 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng led công suất 20W | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn sát trần vuông 18W 230x230 | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 192 | Dây LED dây 3 bóng 5W/m | Chương V E-HSMT | 137 | m |
| 193 | Lắp đặt đèn led gắn tường 20W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt quạt trần1400mm cánh nhôm- mã hiệu QT1400N | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà bếp 370W KT 580x260 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt quạt hút mùi phòng vệ sinh 28W KT300x300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 700x500x200 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 198 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-6Aptomat | Chương V E-HSMT | 36 | hộp |
| 199 | Đê nhựa + mặt che Aptomat | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 200 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng kiểu lắp bảng 250V/5W | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Ampe kế giới hạn đo 0-100A cấp chính xác 0.2 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Bộ chuyển mạch vôn kế | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Cầu chì 250V/2A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Bộ thanh cái 4P-100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Bộ thanh cái 4P-80A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 208 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 4 x4 mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 210 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 810 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 214 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.490 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D50 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Chương V E-HSMT | 1.230 | m |
| 221 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 223 | Ống sứ hình quả bầu D=200 | Chương V E-HSMT | 6 | ống |
| 224 | Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 10 mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 225 | Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 20 mm | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 226 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 227 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5m | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 228 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2492 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2282 | 100m3 |
| 230 | Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 231 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D20, L=1.4m | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 232 | băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 233 | Lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm | Chương V E-HSMT | 77 | m |
| 234 | Lắp dựng cột BTLT cao 8.5m loại B | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,28 | 1m3 |
| 236 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 237 | Kẹp siết cáp+ phụ kiện | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 238 | Ghip kẹp cáp nhôm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt dây cáp quang 12F0 | Chương V E-HSMT | 77 | m |
| 240 | Tháo dỡ dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-(4x70) | Chương V E-HSMT | 0,065 | km/ dây |
| 241 | Tháo dỡ cột điện chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 242 | Tháo dỡ công tơ 3pha | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 243 | Lắp đặt lại tủ công tơ 3pha | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 244 | di chuyển cột điện bằng ca xe 5T | Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 246 | Cáp điện thoại 2 đôi 2x0.5 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 247 | Điện thoại Panasonic KX TS500 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 248 | Hộp âm tường mạng ĐT RJ11 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 249 | Giắc cắm điện thoại RJ11 | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 250 | Hộp đế điện thoại âm tường | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 252 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 253 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 254 | Cáp mạng AMT CAT6 4 đôi | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 255 | Switch 16 PORTS | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 256 | Lắp tủ RACK đặt SWITCH tầng loại 20x50x43 | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 257 | Giắc cắm mạng máy tính RJ45 | Chương V E-HSMT | 7 | chiếc |
| 258 | Hộp âm tường mạng máy tính | Chương V E-HSMT | 7 | chiếc |
| 259 | Thiết bị phát Wifi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 260 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 261 | Van phao bể nước inox | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi xịt rửa 1 vòi xí bệt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 264 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 266 | Vòi rửa (đồng), d=20mm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 267 | Tiểu Nam - Chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 268 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo mini+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 270 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng (gồm hộp xà phòng, hộp để giấy,vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 271 | Lắp đặt Máy bơm nước tự động 0.75KW | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt chậu rửa inox | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 273 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 274 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 279 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 298 | Rắc co PPR D50-50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 300 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 301 | Lắp Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 308 | Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê kiểm tra, D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê kiểm tra, D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 316 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 319 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt LAVOBO lắp bàn đá (bao gồm toàn bộ vòi xi phông) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 321 | nhân công Lắp đặt vòi rửa + các phụ kiện đi kèm chậu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 322 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 323 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 324 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 325 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PPR ống nóng đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 329 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 330 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 331 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 332 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 333 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 334 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 335 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 336 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 337 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 338 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 339 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 340 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 341 | Rắc co PPR D50-50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 343 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 347 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 348 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 349 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 350 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 351 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 352 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 353 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 355 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 356 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 357 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3748 | 100m3 |
| 358 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7849 | m3 |
| 359 | Ván khuôn móng bể TH | Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 360 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 361 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,544 | m3 |
| 362 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,7856 | m3 |
| 363 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,2224 | m2 |
| 364 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,72 | m2 |
| 365 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,3332 | m2 |
| 366 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 67,5556 | m2 |
| 367 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,1679 | 100m2 |
| 368 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Chương V E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 369 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,446 | m3 |
| 370 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 371 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 372 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 373 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 374 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 375 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 376 | Ván khuôn móng bể | Chương V E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 377 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 378 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 379 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 380 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,3048 | m3 |
| 381 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,52 | m2 |
| 382 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 383 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,2136 | m2 |
| 384 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,2136 | m2 |
| 385 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V E-HSMT | 6,4272 | m3 |
| 386 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 387 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Chương V E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 388 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 389 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 390 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 391 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 392 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 393 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 394 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 395 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2428 | m3 |
| 396 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0275 | m3 |
| 397 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4294 | m3 |
| 398 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 399 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 400 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 401 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,05 | m2 |
| 402 | Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300 | Chương V E-HSMT | 1,1236 | m2 |
| 403 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60) | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 404 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30) | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 405 | Tầng lọc than xỉ bể ngấm dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 406 | Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 | Chương V E-HSMT | 16,854 | kg |
| 407 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 408 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Chương V E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 409 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 410 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 411 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 412 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2763 | 100m3 |
| 413 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 414 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x800x200 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 415 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 416 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (4kg) | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 417 | Bình khí chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 418 | Vận chuyển Cát lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 419 | Vận chuyển Các loại sơn, lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 0,3225 | tấn |
| 420 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 3,2682 | 100m2 |
| 421 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1,9557 | tấn |
| 422 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 423 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| C | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5362 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà giằng | Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 47,5539 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 125,257 | m2 |
| D | XÂY BẬC XUỐNG SÂN MỚI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3549 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6477 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,9252 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,9252 | m2 |
| E | BỒ HOA, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 2 | Cắt khe Sân BT khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 7 | 10m |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4825 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,9416 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 14,472 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều INVERTER 1.5HP -FTHF35VAVMV (giá hoàn thành trọn gói) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 chiều INVERTER 2HP -FTHF50VVMV (giá hoàn thành trọn gói) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều INVERTER 2HP -FTKA50UAVMV (giá hoàn thành trọn gói): | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa 1 chiều INVERTER 2.5HP -FTKA60UAVMV (giá hoàn thành trọn gói): | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm tương đương với 36 tháng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 4 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi