Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434334-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220425110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 08:38:00 đến ngày 2022-04-25 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,274,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + Thiết bị
Cải tạo, mở rộng phòng làm việc của Khối cơ quan Huyện ủy, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn - Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy ép cọc). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ CŨ, NHÀ ĐỂ XE MÁY CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT105,8m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V E-HSMT3cái
3Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V E-HSMT3cái
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1206tấn
5Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT15,2907m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT18,7575m2
7Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V E-HSMT61,4272m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT7,0511m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2115100m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT98,1m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0768tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT16,1445m2
13Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V E-HSMT36,0773m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT6,6559m3
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT42,504m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0484tấn
17Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V E-HSMT7,5207m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT3,828m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,5883100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km tiếp theo- Cấp đất IVChương V E-HSMT1,588100m3/ 1km
B XÂY MỚI NHÀ TRỤ SỞ 02 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,2418100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT18,2787m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,8458100m2
4Ván khuôn gỗ giằng móngChương V E-HSMT0,8583100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,9728tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT2,5381tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT4,7208tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT89,529m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,7687m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (cos -450)Chương V E-HSMT9,4685m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,6891100m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT25,2m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT25,2m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT57,9392m3
15Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT12,6461m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,4683m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT403,4355m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT176,63m2
19Trát bật gờ ốp tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT56,43m2
20Trát cột (sơn giả đá), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,264m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT30,3315m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,32m
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,24m
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT25,3168m2
25Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT34,1803m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT25,0645m3
27Lát nền, vệ sinh gạch 300x300 vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT13,9239m2
28Lát nền Gạch lát 600x600mm vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT226,5832m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Chương V E-HSMT15,9825m2
30Ốp tường vệ sinh 300x450 gạch vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT92,1675m2
31Trần nhựa tấm thả 600x600 khu WCChương V E-HSMT12,5386m2
32Vách ngăn Compac chống nước + cửa (bao gồm phụ kiện bằng inox + cửa) dày 12mmChương V E-HSMT10,69m2
33Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V E-HSMT200,6484m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V E-HSMT26,2498m2
35Bả bằng bột bả trần thạch caoChương V E-HSMT226,898m2
36Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT253,148m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT315,64m2
38Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT333,6775m2
39Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT55,648m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT75,0268m3
41Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,6174m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT9,1974m3
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT604,175m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT160,0015m2
45Trát bật gờ ốp tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT79,387m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT122,5096m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT83,42m
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,1552m2
49Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT35,552m2
50Lát nền, vệ sinh gạch 300x300 vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT30,7735m2
51Ốp tường vệ sinh 300x450 gạch vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT122,8275m2
52Lát nền Gạch lát 600x600mm vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT205,9309m2
53Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Chương V E-HSMT21,759m2
54Trần nhựa tấm thả 600x600 khu WCChương V E-HSMT29,3882m2
55Vách ngăn Compac chống nước + cửa (bao gồm phụ kiện bằng inox + cửa) dày 18mmChương V E-HSMT10,69m2
56Vách kính cường lực 10mmChương V E-HSMT5,72m2
57Phụ kiện vách kính 3 tấmChương V E-HSMT2bộ
58phụ kiện Inox 304 lắp đỡ chậu rửaChương V E-HSMT146,7648kg
59Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V E-HSMT98,9664m2
60Bả bằng bột bả trần thạch caoChương V E-HSMT98,96m2
61Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT98,96m2
62Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT239,38m2
63Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT524,1095m2
64Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT130,66m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,891m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT25,0978m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,8858m2
68Sơn gầm thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT20,886m2
69Inox Cầu thang bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện)Chương V E-HSMT123,8701kg
70Trụ Inox D150 x1Chương V E-HSMT2cái
71Quả cầu inox D150Chương V E-HSMT2quả
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT9,509m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,4239m3
74Trát tường ngoài TH (có sơn) dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT39,4991m2
75Trát tường trong TH (ko sơn), dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT88,3261m2
76Gia công xà gồ thép chữ C 100x50x15x2.5Chương V E-HSMT2,1185tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,041tấn
78Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,071tấn
79Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,071tấn
80Bulông chân cột fi 10 chờ từ sànChương V E-HSMT40cái
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT109,1961m2
82Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh sóng vuông đỏ dày 0.45mmChương V E-HSMT2,758100m2
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT124,6852m2
84Quét dung dịch chống thấm sika vén cao 500Chương V E-HSMT100,52m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT97,1992m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT64,088m2
87Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT62,9196m2
88Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT97,1992m2
89Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT78,08m
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0821100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0102tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1196tấn
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,46m3
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V E-HSMT0,0444100m
95Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT6cái
96cửa thăm mái khung thép tôn trắngChương V E-HSMT0,49m2
97Cửa đi kính thủy lực dày 12mmChương V E-HSMT5,681m2
98Phụ kiện đi kèm cho cửaChương V E-HSMT1bộ
99Cửa đi 1 cánh CỬA NHÔM CAO CẤP kính dày 6.38mmChương V E-HSMT46,0275m2
100Vách kính khung nhôm dày 6.38mmChương V E-HSMT29,1697m2
101phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quayChương V E-HSMT21bộ
102Cửa đi 2 cánh CỬA NHÔM CAO CẤP kính dày 6.38mmChương V E-HSMT28,06m2
103phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánhChương V E-HSMT8bộ
104Cửa sổ 2 cánh trượt (cả khuôn) CỬA NHÔM CAO CẤP kính dày 6.38mmChương V E-HSMT35,28m2
105phụ kiện đồng bộ cửa sổ trượt 2 cánhChương V E-HSMT21bộ
106Cửa sổ 1 cánh hất (cả khuôn) CỬA NHÔM CAO CẤP kính dày 6.38mmChương V E-HSMT3,78m2
107phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở hấtChương V E-HSMT5bộ
108Lắp dựng cửa kínhChương V E-HSMT5,681m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT113,148m2
110Lắp dựng vách kính khung nhômChương V E-HSMT29,457m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,6614tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,0931m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT45,36m2
114Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,6157100m2
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1869tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0616tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,3779tấn
118Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,38m3
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,6191100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,9274tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,6239tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,1784tấn
123Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT21,695m3
124Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT6,0684100m2
125Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,5553tấn
126Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT63,26m3
127Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,2691100m2
128Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0287tấn
129Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7681tấn
130Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,349m3
131Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,9664m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT20,966m2
133Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,4765100m2
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0848tấn
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1271tấn
136Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,112m3
137Trát ô văng, diềm mái vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,3468m2
138Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT15,347m2
139Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,2554m3
140Ốp tường vệ sinh 300x450 gạch vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,946m2
141Ốp đá granit vào bệ bếp vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT9,1192m2
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V E-HSMT0,0115100m2
143Gia công, lắp đặt tấm đan,Chương V E-HSMT0,0238tấn
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,22m3
145Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Chương V E-HSMT21 cấu kiện
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,5818m3
147Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,297m3
148Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,8918m3
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,584m2
150Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,584m2
151Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT21,0301m2
152Inox lan can sảnh phụbằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện)Chương V E-HSMT30,5509kg
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,2368m3
154Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,4534m3
155Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,7219m3
156Lát nền, sàn đá granit, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,8092m2
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,89m2
158Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,89m2
159Inox lan can đường dốc bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện)Chương V E-HSMT44,0262kg
160Inox lan can ban công đường dốc bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện)Chương V E-HSMT58,0732kg
161Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,7536100m2
162Đào rãnh thoát bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,115100m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,769m3
164Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,509m3
165Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT31,9m2
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1166100m2
167Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0794tấn
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,116m3
169Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT621 cấu kiện
170Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x80A-18KChương V E-HSMT1cái
171Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63AChương V E-HSMT2cái
172Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V E-HSMT5cái
173Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V E-HSMT14cái
174Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V E-HSMT4cái
175Lắp đặt các automat 2 pha 25A chống giậtChương V E-HSMT4cái
176Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V E-HSMT23cái
177Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT13cái
178Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Chương V E-HSMT14cái
179Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Chương V E-HSMT16cái
180Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Chương V E-HSMT8cái
181Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Chương V E-HSMT1cái
182Tổ hợp đặt ngầm 10A ,công tắc đơn hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Chương V E-HSMT4cái
183Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực đặt âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Chương V E-HSMT49cái
184Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực đặt âm tường tiếp đất (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Chương V E-HSMT4cái
185Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT8bộ
186Lắp đặt đèn led panel 600x600,36WChương V E-HSMT22bộ
187Lắp đặt đèn tuýp LED 1.2m 3 bóng 3x18W+ chớp ngang đế phản xạ inoxChương V E-HSMT8bộ
188Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng led 7WChương V E-HSMT103bộ
189Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng led 9W D130Chương V E-HSMT14bộ
190Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng led công suất 20WChương V E-HSMT19bộ
191Lắp đặt đèn sát trần vuông 18W 230x230Chương V E-HSMT13bộ
192Dây LED dây 3 bóng 5W/mChương V E-HSMT137m
193Lắp đặt đèn led gắn tường 20WChương V E-HSMT4bộ
194Lắp đặt quạt trần1400mm cánh nhôm- mã hiệu QT1400NChương V E-HSMT4cái
195Lắp đặt quạt hút mùi nhà bếp 370W KT 580x260Chương V E-HSMT1cái
196Lắp đặt quạt hút mùi phòng vệ sinh 28W KT300x300Chương V E-HSMT1cái
197Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 700x500x200Chương V E-HSMT2hộp
198vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-6AptomatChương V E-HSMT36hộp
199Đê nhựa + mặt che AptomatChương V E-HSMT4hộp
200Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng kiểu lắp bảng 250V/5WChương V E-HSMT6cái
201Vôn kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Chương V E-HSMT2cái
202Ampe kế giới hạn đo 0-100A cấp chính xác 0.2Chương V E-HSMT6cái
203Bộ chuyển mạch vôn kếChương V E-HSMT2cái
204Cầu chì 250V/2AChương V E-HSMT6cái
205Bộ thanh cái 4P-100AChương V E-HSMT1cái
206Bộ thanh cái 4P-80AChương V E-HSMT1cái
207Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mmChương V E-HSMT35m
208Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mmChương V E-HSMT6m
209Lắp đặt dây dẫn 4 x4 mm2Chương V E-HSMT25m
210Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2Chương V E-HSMT215m
211Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương V E-HSMT95m
212Lắp đặt dây đơn1x4mm2Chương V E-HSMT810m
213Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V E-HSMT1.550m
214Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Chương V E-HSMT1.490m
215Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V E-HSMT35m
216Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D50Chương V E-HSMT5m
217Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32Chương V E-HSMT95m
218Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25Chương V E-HSMT30m
219Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Chương V E-HSMT230m
220Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16Chương V E-HSMT1.230m
221Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT6cái
222Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT6cái
223Ống sứ hình quả bầu D=200Chương V E-HSMT6ống
224Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 10 mmChương V E-HSMT10m
225Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 20 mmChương V E-HSMT27m
226chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100Chương V E-HSMT16m
227Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5mChương V E-HSMT6cọc
228Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2492100m3
229Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2282100m3
230Lắp đặt dây đơn 1x70mm2Chương V E-HSMT7m
231Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D20, L=1.4mChương V E-HSMT6cọc
232băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V E-HSMT12m
233Lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mmChương V E-HSMT77m
234Lắp dựng cột BTLT cao 8.5m loại BChương V E-HSMT21 cột
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,281m3
236Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,28m3
237Kẹp siết cáp+ phụ kiệnChương V E-HSMT6bộ
238Ghip kẹp cáp nhômChương V E-HSMT8cái
239Lắp đặt dây cáp quang 12F0Chương V E-HSMT77m
240Tháo dỡ dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-(4x70)Chương V E-HSMT0,065km/ dây
241Tháo dỡ cột điện chiếu sángChương V E-HSMT2cột
242Tháo dỡ công tơ 3phaChương V E-HSMT11 tủ
243Lắp đặt lại tủ công tơ 3phaChương V E-HSMT11 tủ
244di chuyển cột điện bằng ca xe 5TChương V E-HSMT1chuyến
245Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16Chương V E-HSMT75m
246Cáp điện thoại 2 đôi 2x0.5Chương V E-HSMT75m
247Điện thoại Panasonic KX TS500Chương V E-HSMT3bộ
248Hộp âm tường mạng ĐT RJ11Chương V E-HSMT3bộ
249Giắc cắm điện thoại RJ11Chương V E-HSMT3chiếc
250Hộp đế điện thoại âm tườngChương V E-HSMT3chiếc
251Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16Chương V E-HSMT145m
252Lắp đặt ổ cắm đơn 10AChương V E-HSMT5cái
253Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT14m
254Cáp mạng AMT CAT6 4 đôiChương V E-HSMT135m
255Switch 16 PORTSChương V E-HSMT1chiếc
256Lắp tủ RACK đặt SWITCH tầng loại 20x50x43Chương V E-HSMT1chiếc
257Giắc cắm mạng máy tính RJ45Chương V E-HSMT7chiếc
258Hộp âm tường mạng máy tínhChương V E-HSMT7chiếc
259Thiết bị phát WifiChương V E-HSMT2bộ
260Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
261Van phao bể nước inoxChương V E-HSMT1cái
262Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT6bộ
263Lắp đặt vòi xịt rửa 1 vòi xí bệtChương V E-HSMT6bộ
264Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50Chương V E-HSMT2cái
265Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmChương V E-HSMT8cái
266Vòi rửa (đồng), d=20mmChương V E-HSMT4bộ
267Tiểu Nam - Chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
268Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
269Lắp đặt chậu rửa (lavabo mini+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước)Chương V E-HSMT4bộ
270Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng (gồm hộp xà phòng, hộp để giấy,vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ, ..)Chương V E-HSMT4Bộ
271Lắp đặt Máy bơm nước tự động 0.75KWChương V E-HSMT1cái
272Lắp đặt chậu rửa inoxChương V E-HSMT2bộ
273Lắp đặt vòi rửaChương V E-HSMT2bộ
274ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Chương V E-HSMT0,8100m
275Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V E-HSMT0,08100m
276Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32Chương V E-HSMT0,1100m
277Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT1,2100m
278Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,12100m
279Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50Chương V E-HSMT6cái
280Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25Chương V E-HSMT2cái
281Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/40Chương V E-HSMT1cái
282Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25Chương V E-HSMT2cái
283Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Chương V E-HSMT14cái
284Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Chương V E-HSMT26cái
285Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Chương V E-HSMT20cái
286Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Chương V E-HSMT6cái
287Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40Chương V E-HSMT1cái
288Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25Chương V E-HSMT4cái
289Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Chương V E-HSMT6cái
290Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25Chương V E-HSMT1cái
291Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Chương V E-HSMT34cái
292Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Chương V E-HSMT8cái
293Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Chương V E-HSMT44cái
294Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Chương V E-HSMT44cái
295Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20Chương V E-HSMT8cái
296Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25Chương V E-HSMT2cái
297Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mmChương V E-HSMT2cái
298Rắc co PPR D50-50Chương V E-HSMT4cái
299Lắp đặt kép nối D20Chương V E-HSMT36cái
300Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V E-HSMT18cái
301Lắp Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
302Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V E-HSMT0,85100m
303Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V E-HSMT0,65100m
304Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V E-HSMT0,16100m
305Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110Chương V E-HSMT9cái
306Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Chương V E-HSMT8cái
307Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34Chương V E-HSMT3cái
308Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mmChương V E-HSMT1cái
309Lắp đặt tê kiểm tra, D110Chương V E-HSMT4cái
310Lắp đặt tê kiểm tra, D90Chương V E-HSMT4cái
311Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Chương V E-HSMT12cái
312Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Chương V E-HSMT14cái
313Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Chương V E-HSMT15cái
314Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Chương V E-HSMT8cái
315Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Chương V E-HSMT22cái
316Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Chương V E-HSMT4cái
317Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Chương V E-HSMT1cái
318Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Chương V E-HSMT6cái
319Phểu thoát sàn Inox, d=100mmChương V E-HSMT4cái
320Lắp đặt LAVOBO lắp bàn đá (bao gồm toàn bộ vòi xi phông)Chương V E-HSMT4bộ
321nhân công Lắp đặt vòi rửa + các phụ kiện đi kèm chậuChương V E-HSMT4bộ
322Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V E-HSMT4bộ
323Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT4bộ
324Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmChương V E-HSMT4cái
325ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Chương V E-HSMT0,1100m
326Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,5100m
327Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,15100m
328Lắp đặt ống nhựa PPR ống nóng đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,25100m
329Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Chương V E-HSMT10cái
330Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20Chương V E-HSMT20cái
331Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20Chương V E-HSMT20cái
332Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Chương V E-HSMT20cái
333Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Chương V E-HSMT20cái
334Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Chương V E-HSMT4cái
335Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25Chương V E-HSMT5cái
336Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Chương V E-HSMT20cái
337Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Chương V E-HSMT20cái
338Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Chương V E-HSMT30cái
339Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Chương V E-HSMT15cái
340Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mmChương V E-HSMT2cái
341Rắc co PPR D50-50Chương V E-HSMT2cái
342Lắp đặt kép nối D20Chương V E-HSMT30cái
343Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V E-HSMT30cái
344Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,25100m
345Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V E-HSMT0,25100m
346Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V E-HSMT0,04100m
347Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110Chương V E-HSMT4cái
348Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Chương V E-HSMT4cái
349Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Chương V E-HSMT5cái
350Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Chương V E-HSMT5cái
351Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Chương V E-HSMT10cái
352Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Chương V E-HSMT10cái
353Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Chương V E-HSMT2cái
354Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Chương V E-HSMT4cái
355Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Chương V E-HSMT10cái
356Phểu thoát sàn Inox, d=100mmChương V E-HSMT4cái
357Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3748100m3
358Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,7849m3
359Ván khuôn móng bể THChương V E-HSMT0,0234100m2
360Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,086tấn
361Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,544m3
362Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT9,7856m3
363Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT57,2224m2
364Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT46,72m2
365Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,3332m2
366Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40Chương V E-HSMT67,5556m2
367Ván khuôn gỗ sàn nắp bểChương V E-HSMT0,1679100m2
368Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Chương V E-HSMT0,0805tấn
369Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,446m3
370Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0039100m2
371Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0061tấn
372Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,068m3
373Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
374Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1426100m3
375Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,188m3
376Ván khuôn móng bểChương V E-HSMT0,0184100m2
377Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0503tấn
378Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,078tấn
379Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6m3
380Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,3048m3
381Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT16,52m2
382Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT18,9m2
383Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,2136m2
384Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40Chương V E-HSMT3,2136m2
385Ngâm nước chống thấm bểChương V E-HSMT6,4272m3
386Ván khuôn gỗ sàn nắp bểChương V E-HSMT0,0541100m2
387Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Chương V E-HSMT0,0331tấn
388Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,57m3
389Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,002100m2
390Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,003tấn
391Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,034m3
392Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT11cấu kiện
393Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0125tấn
394Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0563100m3
395Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,2428m3
396Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,0275m3
397Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,4294m3
398Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,6m2
399Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT4,032m2
400Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,5m2
401Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40Chương V E-HSMT2,05m2
402Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300Chương V E-HSMT1,1236m2
403Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60)Chương V E-HSMT0,0022100m3
404Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30)Chương V E-HSMT0,0022100m3
405Tầng lọc than xỉ bể ngấm dày 200Chương V E-HSMT0,0022100m3
406Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200Chương V E-HSMT16,854kg
407Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0067100m2
408Gia công, lắp đặt tấm đan,Chương V E-HSMT0,0098tấn
409Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,13m3
410Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
411Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,0096100m3
412Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2763100m3
413Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,276100m3
414Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x800x200Chương V E-HSMT3hộp
415Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT1bộ
416Bình bột chữa cháy MFZ4 (4kg)Chương V E-HSMT12bình
417Bình khí chữa cháy MT3Chương V E-HSMT12bình
418Vận chuyển Cát lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT8,4m3
419Vận chuyển Các loại sơn, lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT0,3225tấn
420Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT3,2682100m2
421Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT1,9557tấn
422Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT0,001tấn
423Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT0,0015tấn
C TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT2,5362m3
2Ván khuôn gỗ xà giằngChương V E-HSMT0,0221100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V E-HSMT0,0034tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Chương V E-HSMT0,0266tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,24m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT47,5539m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT125,257m2
D XÂY BẬC XUỐNG SÂN MỚI
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,3549m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,6477m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT8,52m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,9252m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,9252m2
E BỒ HOA, SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT24,3m3
2Cắt khe Sân BT khe 1x4Chương V E-HSMT710m
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,4825m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT9,9416m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT14,472m2
F THIẾT BỊ
1Điều hòa 2 chiều INVERTER 1.5HP -FTHF35VAVMV (giá hoàn thành trọn gói)Chương V E-HSMT4bộ
2Điều hòa 2 chiều INVERTER 2HP -FTHF50VVMV (giá hoàn thành trọn gói)Chương V E-HSMT3bộ
3Điều hòa 1 chiều INVERTER 2HP -FTKA50UAVMV (giá hoàn thành trọn gói):Chương V E-HSMT2bộ
4Điều hòa 1 chiều INVERTER 2.5HP -FTKA60UAVMV (giá hoàn thành trọn gói):Chương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy đầm cóc >= 70Kg1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 150l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
8 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
9 Ô tô tự đổ >= 5T1
10 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
12 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->