Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 09:03:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,278,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.917E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị (điều hòa, tủ, bàn, ghế, thiết bị điện tử...)* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 12 giờ.- Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc xây dựng dân dụng, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành thiết bị trường học hoặc thư viện thiết bị hoặc chuyên ngành thông tin.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa hoặc điện lạnh:- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 02 công trình hoặc mạng mục điện công trình dân dụng tương tự gói (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng, điện hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành “Bảo hộ lao động” hoặc “Xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động”.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường tiểu học thị trấn Chúc Sơn A 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c); - Và các tài liệu khác (Bản vẽ kỹ thuật, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cẩu của E-HSMT; * Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021). 2) Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế ít nhất đến hết tháng 12 năm 2021. 3) Các hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng tương tự kê khai trong E-HSDT; * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực); - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu: Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng(CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối với đơn vị cung cấp đối với các thiết bị chính như: Máy chiếu ,Điều hòa, thiết bị trở giảng… - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có cam kết: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ, bảng, phải: đảm bảo đầy đủ kích thước. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị: điện tử, tin học. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Hàng hoá chào thầu được kiểm soát chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng và tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục, an toàn sức khỏe nghề nghiệp và tiêu chuẩn ISO 45001:2018 về lĩnh vực giáo dục theo yêu cầu cụ thể trong phần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại chương V |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng từ chống lóa | 5 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 5 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú 2 | 200 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 25 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 25 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 6 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 25 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 25 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 8 | Máy chiếu | 25 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 9 | Tủ sách | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 10 | Giá sách | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 11 | Tủ mục lục | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 12 | Kệ góc thư viện | 4 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 13 | Bàn đọc học sinh 2 | 15 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 14 | Bộ kèn sinh hoạt đoàn đội | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 15 | Giá để trống, cờ | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 16 | Bàn hội trường | 12 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 17 | Ghế họp | 25 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 18 | Tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 19 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 20 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 21 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 22 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 23 | Bộ lưu điện 2000VA Online | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 24 | Ổn áp 30KVA | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 25 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 26 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 27 | Màn hình tương tác 75 inch | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 28 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 29 | Camera vật thể TEBSPRING DC3T/ UNISMART | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 30 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 31 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 32 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 33 | Giường inox | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 34 | Bộ đo chiều cao, cân nặng: | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 35 | Thiết bị đo thị lực | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 36 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 37 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 38 | Ghế ngồi | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 39 | Bàn làm việc | 6 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 40 | Ghế làm việc | 6 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 41 | Cây nước nóng lạnh | 6 | Cây | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 42 | Trống trường | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 43 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 6 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 44 | Điều hòa 1 chiều Inverter 24.000BTU | 10 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 45 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU | 49 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 46 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12.000 BTU | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 47 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 59 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 48 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 49 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 6 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 50 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 6 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 51 | Máy chiếu | 6 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 52 | MCCB 3P 80A 45KA | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 53 | Cáp 06.KV CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | 2 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 54 | Cáp 06.KV CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 116 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 55 | Dây E CU/PVC 1x16mm2 | 2 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 56 | Dây E CU/PVC 1x10mm2 | 116 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 57 | Ống HDPE D50/40 | 1,1 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 58 | Đào đất móng băng, rộng | 17,6 | m3 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,176 | 100m3 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 60 | Băng báo cáp | 110 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 61 | Khung tủ điện kích thước 250x400x170x1.5mm | 1 | hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 62 | MCCB 3P 50A 20KA | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 63 | MCB 3P 25A 10KA | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 64 | MCB 1P 25A 6KA | 8 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 65 | MCB 1P 20A 6KA | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 66 | Vỏ tủ nhựa âm tường chứa 9 module | 1 | hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 67 | MCB 3P 25A 10KA | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 68 | MCB 1P 25A 6KA | 8 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 69 | Cáp CU/PVC/XLPE 4x4 | 10 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 70 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 800 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 71 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 60 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 72 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 400 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 73 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 30 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 74 | Ống luồn dây PVC đi nổi D32 | 10 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 75 | Ống luồn dây PVC đi nổi D25 | 400 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 76 | Ống luồn dây PVC đi nổi D20 | 30 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 17 | máy | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 78 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,34 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 79 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,32 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 80 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,02 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,34 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,32 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,02 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 84 | Ống thoát nước PVC D21 | 0,4 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 85 | Ống thoát nước PVC D34 | 0,8 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 86 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 34 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 87 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 34 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 88 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 34 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 89 | Ga nạp bổ sung | 1 | lô | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 90 | Khung tủ điện kích thước 250x400x170x1.5mm | 1 | hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 91 | MCCB 3P 50A 20KA | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 92 | MCB 3P 25A 10KA | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 93 | MCB 1P 25A 6KA | 8 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 94 | Vỏ tủ nhựa âm tường chứa 9 module | 1 | hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 95 | MCB 3P 25A 10KA | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 96 | MCB 1P 25A 6KA | 8 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 97 | Cáp CU/PVC/XLPE 4x4 | 10 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 98 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 800 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 99 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 400 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 100 | Ống luồn dây PVC đi nổi D32 | 10 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 101 | Ống luồn dây PVC đi nổi D25 | 400 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 16 | máy | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,32 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 104 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,08 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 105 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,32 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 106 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,32 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 107 | Ống thoát nước PVC D34 | 0,8 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 108 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 32 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 109 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 32 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 110 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 32 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 111 | Ga nạp bổ sung | 1 | lô | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 112 | Khung tủ điện kích thước 250x400x170x1.5mm | 1 | hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 113 | MCCB 3P 50A 20KA | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 114 | MCB 3P 25A 10KA | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 115 | MCB 1P 25A 6KA | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 116 | Vỏ tủ nhựa âm tường chứa 7 module | 1 | hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 117 | MCB 3P 25A 10KA | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 118 | MCB 1P 25A 6KA | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 119 | Cáp CU/PVC/XLPE 4x4 | 10 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 120 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 480 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 121 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 240 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 122 | Ống luồn dây PVC đi nổi D32 | 10 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 123 | Ống luồn dây PVC đi nổi D25 | 240 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 8 | máy | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 125 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,16 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 126 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,16 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 127 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,16 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 128 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,16 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 129 | Ống thoát nước PVC D21 | 0,2 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 130 | Ống thoát nước PVC D34 | 0,6 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 131 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 16 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 132 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 16 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 133 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 16 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 134 | Ga nạp bổ sung | 1 | lô | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 135 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 6 | máy | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 136 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,12 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 137 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,12 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 138 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,12 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 139 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,12 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 140 | Ống thoát nước PVC D21 | 0,15 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 141 | Ống thoát nước PVC D34 | 0,3 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 142 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 12 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 143 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 12 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 144 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 12 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 145 | Ga nạp bổ sung | 1 | lô | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 146 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 4 | máy | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 147 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,08 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 148 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,08 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 149 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,08 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 150 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,08 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 151 | Ống thoát nước PVC D21 | 0,24 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 152 | Ống thoát nước PVC D34 | 0,2 | 100m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 153 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 8 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 154 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 8 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 155 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 8 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 156 | Ga nạp bổ sung | 1 | lô | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.917E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị (điều hòa, tủ, bàn, ghế, thiết bị điện tử...)* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 12 giờ.- Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc xây dựng dân dụng, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành thiết bị trường học hoặc thư viện thiết bị hoặc chuyên ngành thông tin.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện điều hòa không khí | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa hoặc điện lạnh:- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 02 công trình hoặc mạng mục điện công trình dân dụng tương tự gói (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng, điện hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành “Bảo hộ lao động” hoặc “Xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động”.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi