Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 09:09:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,090,369,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 05 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 03 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ trong , cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 03 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu 0,5 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Sửa chữa mặt đường, hệ thống thoát nước và lát gạch vỉa hè khu dân cư Quang Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng hết 12/2021. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ: | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 393,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 669,43 | tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5l/m2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5.187,83 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5.187,83 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 559,3 | m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 276,42 | m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5.528,57 | m2 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào khuôn bó vỉa - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,02 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa loại 1+2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.307,92 | m2 |
| 3 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,07 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 240,24 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.848 | 1cấu kiện |
| E | RÃNH DỌC KT(40X40)CM: | |||
| F | Rãnh dọc làm mới | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | m2 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| G | Tấm đan rãnh KT(100x60x10)cm, | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 315,2 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1cấu kiện |
| H | BỔ SUNG HỐ GA THU NƯỚC: | |||
| I | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,57 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga, rãnh thu nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,73 | m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, rãnh thu nước M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 6 | Thép hình V50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,79 | kg |
| J | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,54 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,72 | kg |
| 4 | Thép hình V50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,12 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| K | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa loại 3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | kg |
| 3 | Bê tông bó vỉa loại 3 M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| L | Rãnh đan cửa thu | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | kg |
| M | Rãnh thu nước mặt tại CD3 | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilon | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh thu nước bê tông M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh thu nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3 | m2 |
| 6 | Thép hình V50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,33 | kg |
| 7 | Song chắn rác KT(960x560x50)mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 8 | Song chắn rác KT(440x530x50)mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| N | CẢI TẠO CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào bùn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 4 | Bê tông hố ga M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | kg |
| 9 | Song chắn rác KT700x300x50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa loại 3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,8 | kg |
| 12 | Bê tông bó vỉa loại 3 M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 14 | Thép hình V50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | kg |
| 15 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | kg |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 97,9 | kg |
| 18 | Thép hình V50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | kg |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | kg |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| O | CẢI TẠO GA THU,CỬA ĐÓN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,51 | m2 |
| 5 | Song chắn rác KT560x300x50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa loại 3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,73 | kg |
| 8 | Bê tông bó vỉa loại 3 M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 10 | Thép hình V50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130,9 | kg |
| 11 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,53 | kg |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 16 | Thép hìnhV50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130,9 | kg |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | kg |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | kg |
| 20 | Ván khuôn tấm đan cống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| P | NẠO VÉT BÙN RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 283 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn đăc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,47 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 283 | 1cấu kiện |
| Q | NÂNG THÀNH HỐ GA ĐIỆN: | |||
| R | Hố ga điện | |||
| 1 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m2 |
| 2 | Bê tông hố ga bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 3 | Thép hình V50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| S | NÂNG THÀNH HỐ NƯỚC THẢI: | |||
| T | Hố ga loại 700x700 | |||
| 1 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 2 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 3 | Thép hình V50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| U | Hố ga loại 900x700 | |||
| 1 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 2 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 3 | Thép hình V50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1cấu kiện |
| V | Hố ga loại 1400x1400 | |||
| 1 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 2 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 3 | Thép hình V50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | kg |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1cấu kiện |
| W | Hố ga loại 400x400 | |||
| 1 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 2 | Bê tông hồ ga M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 3 | Thép hình V50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| X | X. VẬN CHUYỂN ĐẤT: | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 621,42 | m3 |
| Y | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 271,32 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | cây |
| Z | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu Vàng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,71 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu Trắng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 226,7 | m2 |
| AA | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây- Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 3 | Đất hữu cơ trồng cây: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cây |
| 5 | Cây chống gỗ đường kính 1-5cm, dài 2-2,5m+ gông nẹp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | cây chống |
| 6 | Thép buộc mạ kẽm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | kg |
| AB | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 05 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 03 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ trong , cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng), Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 03 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu 0,5 - 1,6m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy san | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi