Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430747-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220420675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 09:07:00 đến ngày 2022-04-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,832,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư) công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư) công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đính kèm chính chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư) công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, thoát nước xã Kim Quan
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Quan , địa chỉ: Xã Kim Quan huyện Thạch Thất thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Quan; địa chỉ: Xã Kim Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Á Âu. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Quan , địa chỉ: Xã Kim Quan huyện Thạch Thất thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Quan; địa chỉ: Xã Kim Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019÷2021 * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- Hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Quan; địa chỉ: Xã Kim Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: ĐT80, TT. Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: số 16 đường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 0243.825 6637; số fax: 0243.825 1733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Kim Quan; địa chỉ: Xã Kim Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph76,02m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực304,08m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,801100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,801100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV3,801100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV0,2424100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2424100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2424100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,2424100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II3,0806100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,0806100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,0806100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II3,0806100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,955,5002100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2987100m3
16Mua đất đắp K95655,2757m3
17Đệm cát đen nền đường65,7m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên5,3379100m3
19Rải giấy dầu lớp cách ly52,7529100m2
20Ván khuôn mặt đường2,1837100m2
21Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250963,98m3
22Đào móng cọc, đất cấp II1,12m3
23Bê tông móng, đá 2x4, mác 1500,99m3
24Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép87cái
25Đào đất móng kè, đất cấp II24,4795m3
26Đào móng kè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II4,6511100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,1523100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4,1523100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II4,1523100m3
30Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,2643100m
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,057100m
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax31,67m3
33Ván khuôn móng0,978100m2
34Bê tông móng, đá 2x4, mác 15031,67m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75203,81m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75587,65m2
37Ván khuôn giằng kè0,0531100m2
38Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,023tấn
39Bê tông giằng, đá 1x2, mác 2001,2m3
40Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa23,66m2
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0019100m3
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,013100m3
43Rải vải địa kỹ thuật0,2208100m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,1654100m
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)0,7436100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,3744100m3
47Mua đất đắp hoàn trả móng kè đắp K95268,3072m3
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,19m3
49Ván khuôn móng0,0196100m2
50Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,19m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 759,49m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,4m2
53Đào đất móng kè, đất cấp II65,7295m3
54Đào móng kè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II12,4886100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12,0844100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 12,0844100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II12,0844100m3
58Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 35,1347100m
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 140,5389100m
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax43,17m3
61Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100297,23m3
62Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100356,46m3
63Ván khuôn giằng kè1,1588100m2
64Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,5012tấn
65Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 20023,18m3
66Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa69,44m2
67Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0067100m3
68Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0042100m3
69Rải vải địa kỹ thuật0,3178100m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,2476100m
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)1,0615100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,955,7283100m3
73Mua đất đắp hoàn trả móng thân kè, đất K95647,2979m3
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan hư hỏng71 cấu kiện
2Phá dỡ kết tường rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,48m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,57m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0355100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0355100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,0355100m3
7Đào đất móng rãnh, đất cấp II135,73m3
8Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II5,4292100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,7865100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 6,7865100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II6,7865100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax77,11m3
13Ván khuôn móng2,3605100m2
14Bê tông móng, đá 2x4, mác 150115,66m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75166,18m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75912,72m2
17Ván khuôn giằng rãnh1,5737100m2
18Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 2,7775tấn
19Bê tông giằng, rãnh nước, đá 1x2, mác 25061,06m3
20Ván khuôn nắp đan0,6029100m2
21Cốt thép tấm đan1,84tấn
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25011,3m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1571 cấu kiện
24Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ2,5193100m2
25Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 7,296tấn
26Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 25045,35m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,4729100m3
28Mua đất đắp K95279,4377m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,4m3
30Ván khuôn móng0,145100m2
31Bê tông móng, đá 1x2, mác 2005,5m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,878m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2751100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3439100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3439100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,3439100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,29m3
38Ván khuôn móng0,269100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 1507,94m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7519,22m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,62m2
42Ván khuôn giằng kè0,428100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 2003,42m3
44Ván khuôn nắp đan0,2298100m2
45Cốt thép tấm đan0,6106tấn
46Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,22m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu761 cấu kiện
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3439100m3
49Mua đất đắp K9538,8607m3
50Tháo dỡ cống tròn cũ51 cấu kiện
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0393100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0393100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,0393100m3
54Đào đất móng cống, đất cấp II1,3315m3
55Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,253100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2663100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2663100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2663100m3
59Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,9152100m
60Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7,6608100m
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,78m3
62Ván khuôn móng0,015100m2
63Bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,17m3
64Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1000x1000mm6đoạn cống
65Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm5mối nối
66Quét nhựa bitum nóng vào tường cống24,48m2
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,61m3
68Xây đá hộc, xây đầu cống, vữa XM mác 10010,32m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)0,0888100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)0,04100m3
71Rải lớp bạt dứa chống thấm nước vào hố móng18m2
72Bơm nước phục vụ thi công4ca
73Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,04100m3
74Tháo dỡ cống tròn D1000 cũ51 cấu kiện
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0565100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0565100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,0565100m3
78Đào đất móng cống, đất cấp II6,201m3
79Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II1,1782100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,2402100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,2402100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,2402100m3
83Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,184100m
84Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8,736100m
85Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,73m3
86Ván khuôn móng0,03100m2
87bê tông móng, đá 2x4, mác 1505,46m3
88Ván khuôn bê tông cống hộp đổ tại chỗ0,8482100m2
89Ván khuôn bản cống hộp0,2401100m2
90Cốt thép cống hộp3,5359tấn
91Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 30024,26m3
92Quét nhựa bitum nóng vào tường cống41,56m2
93Ván khuôn bản quá độ0,076100m2
94Cốt thép bản quá độ1,1294tấn
95Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 2506m3
96Lưới cốt thép dải trên mặt cống0,1238tấn
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4134100m3
98Mua đất đắp K9546,7142m3
99Đào móng tường chắn, sân cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,4787100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4787100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4787100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,4787100m3
103Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,326100m
104Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 13,304100m
105Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,16m3
106Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 10014,33m3
107Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 10027,79m3
108Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 1005,31m3
109Ván khuôn gờ chắn bánh0,06100m2
110Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 2001,15m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1596100m3
112Mua đất đắp K9518,0348m3
113Đắp bờ vây thi công (đất tận dụng)0,45100m3
114Rải lớp bạt dứa chống thấm nước vào hố móng72m2
115Bơm nước thi công10ca
116Phá bờ vây thi công0,45100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư) công trình tương tự gói thầu đang xét.53
2 kỹ sư xây hiện trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư) công trình tương tự gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đính kèm chính chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư) công trình tương tự gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
2 Máy đào ≥ 0,4 m31
3 Máy lu ≥ 9 Tấn1
4 Máy ủi ≥ 70CV1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
8 Máy hàn ≥ 23kw1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l1
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->