Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 09:07:00 đến ngày 2022-04-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,832,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư) công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư) công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đính kèm chính chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư) công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Kim Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, thoát nước xã Kim Quan 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019÷2021 * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- Hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Quan; địa chỉ: Xã Kim Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: ĐT80, TT. Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: số 16 đường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 0243.825 6637; số fax: 0243.825 1733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Kim Quan; địa chỉ: Xã Kim Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 76,02 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 304,08 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,801 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,801 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 3,801 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,2424 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2424 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2424 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,2424 | 100m3 | |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,0806 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,0806 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,0806 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 3,0806 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,5002 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2987 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất đắp K95 | 655,2757 | m3 | |
| 17 | Đệm cát đen nền đường | 65,7 | m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,3379 | 100m3 | |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 52,7529 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | 2,1837 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 963,98 | m3 | |
| 22 | Đào móng cọc, đất cấp II | 1,12 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,99 | m3 | |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 87 | cái | |
| 25 | Đào đất móng kè, đất cấp II | 24,4795 | m3 | |
| 26 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 4,6511 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,1523 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 4,1523 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 4,1523 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,2643 | 100m | |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 5,057 | 100m | |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 31,67 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng | 0,978 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 31,67 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75 | 203,81 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 587,65 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn giằng kè | 0,0531 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 39 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 23,66 | m2 | |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0019 | 100m3 | |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,013 | 100m3 | |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,2208 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1654 | 100m | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,7436 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,3744 | 100m3 | |
| 47 | Mua đất đắp hoàn trả móng kè đắp K95 | 268,3072 | m3 | |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,19 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng | 0,0196 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,19 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | 9,49 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,4 | m2 | |
| 53 | Đào đất móng kè, đất cấp II | 65,7295 | m3 | |
| 54 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 12,4886 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 12,0844 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 12,0844 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 12,0844 | 100m3 | |
| 58 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 35,1347 | 100m | |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 140,5389 | 100m | |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 43,17 | m3 | |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 297,23 | m3 | |
| 62 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 356,46 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn giằng kè | 1,1588 | 100m2 | |
| 64 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,5012 | tấn | |
| 65 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | 23,18 | m3 | |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 69,44 | m2 | |
| 67 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0067 | 100m3 | |
| 68 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0042 | 100m3 | |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,3178 | 100m2 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2476 | 100m | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 1,0615 | 100m3 | |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,7283 | 100m3 | |
| 73 | Mua đất đắp hoàn trả móng thân kè, đất K95 | 647,2979 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hư hỏng | 7 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết tường rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,48 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,57 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0355 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0355 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0355 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | 135,73 | m3 | |
| 8 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 5,4292 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,7865 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 6,7865 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 6,7865 | 100m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 77,11 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng | 2,3605 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 115,66 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 166,18 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 912,72 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn giằng rãnh | 1,5737 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 2,7775 | tấn | |
| 19 | Bê tông giằng, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 61,06 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn nắp đan | 0,6029 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép tấm đan | 1,84 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 11,3 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 157 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | 2,5193 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | 7,296 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | 45,35 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,4729 | 100m3 | |
| 28 | Mua đất đắp K95 | 279,4377 | m3 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,4 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng | 0,145 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 5,5 | m3 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,878 | m3 | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2751 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3439 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3439 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,3439 | 100m3 | |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,29 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng | 0,269 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 7,94 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 19,22 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,62 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn giằng kè | 0,428 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | 3,42 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn nắp đan | 0,2298 | 100m2 | |
| 45 | Cốt thép tấm đan | 0,6106 | tấn | |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,22 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 76 | 1 cấu kiện | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3439 | 100m3 | |
| 49 | Mua đất đắp K95 | 38,8607 | m3 | |
| 50 | Tháo dỡ cống tròn cũ | 5 | 1 cấu kiện | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0393 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0393 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0393 | 100m3 | |
| 54 | Đào đất móng cống, đất cấp II | 1,3315 | m3 | |
| 55 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,253 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2663 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2663 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2663 | 100m3 | |
| 59 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,9152 | 100m | |
| 60 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 7,6608 | 100m | |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,78 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng | 0,015 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,17 | m3 | |
| 64 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1000x1000mm | 6 | đoạn cống | |
| 65 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | 5 | mối nối | |
| 66 | Quét nhựa bitum nóng vào tường cống | 24,48 | m2 | |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,61 | m3 | |
| 68 | Xây đá hộc, xây đầu cống, vữa XM mác 100 | 10,32 | m3 | |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | 0,0888 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | 0,04 | 100m3 | |
| 71 | Rải lớp bạt dứa chống thấm nước vào hố móng | 18 | m2 | |
| 72 | Bơm nước phục vụ thi công | 4 | ca | |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,04 | 100m3 | |
| 74 | Tháo dỡ cống tròn D1000 cũ | 5 | 1 cấu kiện | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0565 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0565 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0565 | 100m3 | |
| 78 | Đào đất móng cống, đất cấp II | 6,201 | m3 | |
| 79 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 1,1782 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,2402 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,2402 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,2402 | 100m3 | |
| 83 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 2,184 | 100m | |
| 84 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 8,736 | 100m | |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,73 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn móng | 0,03 | 100m2 | |
| 87 | bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 5,46 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn bê tông cống hộp đổ tại chỗ | 0,8482 | 100m2 | |
| 89 | Ván khuôn bản cống hộp | 0,2401 | 100m2 | |
| 90 | Cốt thép cống hộp | 3,5359 | tấn | |
| 91 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | 24,26 | m3 | |
| 92 | Quét nhựa bitum nóng vào tường cống | 41,56 | m2 | |
| 93 | Ván khuôn bản quá độ | 0,076 | 100m2 | |
| 94 | Cốt thép bản quá độ | 1,1294 | tấn | |
| 95 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | 6 | m3 | |
| 96 | Lưới cốt thép dải trên mặt cống | 0,1238 | tấn | |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4134 | 100m3 | |
| 98 | Mua đất đắp K95 | 46,7142 | m3 | |
| 99 | Đào móng tường chắn, sân cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,4787 | 100m3 | |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4787 | 100m3 | |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,4787 | 100m3 | |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,4787 | 100m3 | |
| 103 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 3,326 | 100m | |
| 104 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 13,304 | 100m | |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,16 | m3 | |
| 106 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 14,33 | m3 | |
| 107 | Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 | 27,79 | m3 | |
| 108 | Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 | 5,31 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn gờ chắn bánh | 0,06 | 100m2 | |
| 110 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 1,15 | m3 | |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1596 | 100m3 | |
| 112 | Mua đất đắp K95 | 18,0348 | m3 | |
| 113 | Đắp bờ vây thi công (đất tận dụng) | 0,45 | 100m3 | |
| 114 | Rải lớp bạt dứa chống thấm nước vào hố móng | 72 | m2 | |
| 115 | Bơm nước thi công | 10 | ca | |
| 116 | Phá bờ vây thi công | 0,45 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư) công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây hiện trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư) công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đính kèm chính chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư) công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 9 Tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 70CV | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23kw | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi