Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425214-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220376607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 08:57:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,436,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.154162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0308324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, 02 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn từ 480m2 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.405.275.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 480m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,4 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 480m2 trở lên) mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 2,4 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 480m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,4 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phục trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu trung cấp điện trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu từ trung cấp chuyên nganh cấp thoát nước trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu cho 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ tráchATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,50 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,7KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo mức
- Đặc điểm thiết bị Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5HP trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Đức Phong
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Kiến Xanh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Quy hoạch đô thị DCD + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng + Đơn vị thẩm định E-HSMT và E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật... mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT của mình; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; Tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành của các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,111100m3 đất
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250(cm) - mác 150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,856m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,963m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2091 tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,9431 tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2871 tấn
7Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,833100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,015100m3 đất
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,7781m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,4100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,992m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1081 tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,621 tấn
14Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,258100m2
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,604100m3
16Bê tông nền - mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,74m3
B Phần thân:
1Bê tông cột, tiết diện cột >0,1(m2), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,474m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,099100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,47m3
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4141 tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,031 tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2741 tấn
7Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,645100m2
8Bê tông sàn mái - mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,765m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5281 tấn
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,777100m2
11Bê tông cột, tiết diện cột >0,1(m2), Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,595m3
12Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,332100m2
13Bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,974m3
14Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,43100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2661 tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3341 tấn
17Bê tông sàn mái - mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,549m3
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7811 tấn
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0891 tấn
20Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,555100m2
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng - mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,697m3
22Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,241100m2
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7751 tấn
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6071 tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,447m3
26Ván khuôn gỗ; ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,368100m2
27Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2031 tấn
28Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,181 tấn
29Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT77,9821m3
30Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,5971m3
31Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,7121m3
32Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,691m3
33Xây gạch bê tông (10 x 5 x 20), xây tường thẳng, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,8721m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,03m3
35Xây gạch bê tông, Xây tường thẳng gạch (10 x 6 x 21)cm, Chiều dày 10 (cm), Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,6811m3
36Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,3521m3
37Sản xuất xà gồ thép C120x40x10x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,731 tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,731 tấn
39Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT114,3561m2
40Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,457100m2
C Phần hoàn thiện:
1Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT829,2331m2
2Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT504,141m2
3Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT249,1091m2
4Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,21m2
5Trát xà dầm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT361,841m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT130,261m2
7Trát trần, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6701m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT348,0751m2
9Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
10Trát gờ chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT207,5861m
11Ngâm nước xi măng, chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75,9m2
12Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75,91m2
13Lát gạch nền, gạch ceramic chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,51m2
14Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,1121m2
15Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic, tiết diện 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT146,761m2
16Lát nền, sàn, gạch granite, tiết diện 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT517,2251m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.510,1751m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.189,7481m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.485,0221m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT802,4491m2
21Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT90,1351m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,026100m
23SXLD cầu chắn rác fi100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
24SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 110; khung bao, khung cánh cửa dày 1,6mm, kính dày 8 ly cường lực (kể cả phụ kiện lề 3D, khóa, chốt, móc gió); cánh cửa + khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời (hiệu HUYNDAI HE VIP hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT104,79m2
25SXLD hoàn thiện cửa sổ khung nhôm hệ 80; khung bao dày 1,6mm, khung cánh cửa dày 1,4mm; kính dày 8 ly cường lực (kể cả phụ kiện lề 3D, khóa, chốt, móc gió); cánh cửa + khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời (hiệu HUYNDAI HE VIP hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,08m2
26Hoa sắt bảo vệ cửa 20x20x1.2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,88m2
27SXLD hoàn thiện vách nhôm kính, khung nhôm hệ 60; dày 1,6mm; kính dày 8 ly cường lực và phụ kiện kèm theo (hiệu HUYNDAI HE VIP hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,37m2
28Lam nhôm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,695m2
29Hoa gió trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,74m2
30Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,145100m2
31Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT377,281m2
D Hầm tự hoại:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,303100m3 đất
2Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,091100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,832m3
4Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,9131m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,303100m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,3241m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,3241m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2cm, VXM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,91m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô - mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1561m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính cốt thép > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0861 tấn
11Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT151 cấu kiện
13Lớp sỏi 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,336m3
14Lớp sỏi 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,336m3
15Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,336m3
16Lớp than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,336m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 100(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,041100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 100(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,078100m
E Phần cấp điện trong nhà:
1Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2Cầu chì trờiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
7Cầu chì hộp ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (3 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
13Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/16Wx1.DAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
14Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx1.DAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
15Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần LN09 225/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
17Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT100m
20Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
21Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT130m
22Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT560m
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT520m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT66hộp
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10hộp
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT100m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
30Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
31Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cọc
32Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT121m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m3
F Phần cấp thoát nước trong nhà:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,18100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
8Cút nhựa PPR ren trong d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
9Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
12Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
13Tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
17Dây cấp nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
18Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
19Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
22Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
24Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
27Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
28Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
29Máy bơm nước 0,5HpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32(42)mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100(114)mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
43Tê thông tắc, kiểm tra D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
44Tê thông tắc, kiểm tra D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
G Phần chống sét:
1Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1kim
2Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trụ
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT105m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10mối
5Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cọc
6Dây cáp neo trụ đõ kim thu sét d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
7Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
8Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m
10Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
11Đo điện trở nối hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1lần
H Phần hệ thống PCCC :
1Bình CO2.MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bình
2Bình bột MFZ4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bình
3Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.154162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0308324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, 02 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn từ 480m2 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.405.275.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 480m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,4 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 480m2 trở lên) mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 2,4 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 480m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,4 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
3 Kỹ thuật phục trách thi công điện 1 Trình độ tối thiểu trung cấp điện trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước 1 Trình độ tối thiểu từ trung cấp chuyên nganh cấp thoát nước trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu cho 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
5 Kỹ thuật phụ tráchATLĐ&VSMT 1 Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Dung tích gầu: 0,50 m3 trở lên1
2 Máy đầm bàn Công suất từ 1KW trở lên1
3 Máy cắt gạch đá Công suất từ 1,7KW trở lên2
4 Máy đầm dùi Công suất từ 1,5kW trở lên2
5 Máy cắt, uốn thép Công suất từ 5kW trở lên2
6 Máy đo mức Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình)1
7 Máy phát điện Công suất từ 5kW trở lên1
8 Máy bơm nước Công suất từ 1,5HP trở lên1
9 Máy trộn bê tông Dung tích từ 250 lít trở lên2
10 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->