Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 08:57:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,436,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.154162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0308324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, 02 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn từ 480m2 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.405.275.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 480m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,4 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 480m2 trở lên) mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 2,4 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 480m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,4 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phục trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu trung cấp điện trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu từ trung cấp chuyên nganh cấp thoát nước trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu cho 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ tráchATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,50 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,7KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo mức | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5HP trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Đức Phong 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật... mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT của mình; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; Tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành của các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0913.428.702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,111 | 100m3 đất |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250(cm) - mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,856 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,963 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,209 | 1 tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,943 | 1 tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,287 | 1 tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,833 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 đất |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,778 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,4 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,992 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,108 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,62 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,258 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,604 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền - mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26,74 | m3 |
| B | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột >0,1(m2), chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,474 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,099 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,414 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,03 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,274 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,645 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái - mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,765 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,528 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,777 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột >0,1(m2), Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,595 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,332 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,974 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,43 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,266 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,334 | 1 tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái - mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,549 | m3 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,781 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,089 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,555 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng - mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,697 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,241 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,775 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,607 | 1 tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,447 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ; ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,203 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,18 | 1 tấn |
| 29 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 77,982 | 1m3 |
| 30 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,597 | 1m3 |
| 31 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,712 | 1m3 |
| 32 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,69 | 1m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông (10 x 5 x 20), xây tường thẳng, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,872 | 1m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông, Xây tường thẳng gạch (10 x 6 x 21)cm, Chiều dày 10 (cm), Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,681 | 1m3 |
| 36 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,352 | 1m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép C120x40x10x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,73 | 1 tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,73 | 1 tấn |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 114,356 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,457 | 100m2 |
| C | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 829,233 | 1m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 504,14 | 1m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 249,109 | 1m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,2 | 1m2 |
| 5 | Trát xà dầm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 361,84 | 1m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 130,26 | 1m2 |
| 7 | Trát trần, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 670 | 1m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 348,075 | 1m2 |
| 9 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Trát gờ chỉ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 207,586 | 1m |
| 11 | Ngâm nước xi măng, chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 75,9 | 1m2 |
| 13 | Lát gạch nền, gạch ceramic chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,5 | 1m2 |
| 14 | Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,112 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic, tiết diện 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 146,76 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granite, tiết diện 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 517,225 | 1m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.510,175 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.189,748 | 1m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.485,022 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 802,449 | 1m2 |
| 21 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90,135 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,026 | 100m |
| 23 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 110; khung bao, khung cánh cửa dày 1,6mm, kính dày 8 ly cường lực (kể cả phụ kiện lề 3D, khóa, chốt, móc gió); cánh cửa + khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời (hiệu HUYNDAI HE VIP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 104,79 | m2 |
| 25 | SXLD hoàn thiện cửa sổ khung nhôm hệ 80; khung bao dày 1,6mm, khung cánh cửa dày 1,4mm; kính dày 8 ly cường lực (kể cả phụ kiện lề 3D, khóa, chốt, móc gió); cánh cửa + khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời (hiệu HUYNDAI HE VIP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,08 | m2 |
| 26 | Hoa sắt bảo vệ cửa 20x20x1.2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 27 | SXLD hoàn thiện vách nhôm kính, khung nhôm hệ 60; dày 1,6mm; kính dày 8 ly cường lực và phụ kiện kèm theo (hiệu HUYNDAI HE VIP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,37 | m2 |
| 28 | Lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,695 | m2 |
| 29 | Hoa gió trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,74 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,145 | 100m2 |
| 31 | Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 377,28 | 1m2 |
| D | Hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,303 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 4 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,913 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,324 | 1m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,324 | 1m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2cm, VXM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,9 | 1m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô - mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,156 | 1m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính cốt thép > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,086 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lớp sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 14 | Lớp sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 15 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 16 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 100(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 100(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m |
| E | Phần cấp điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Cầu chì trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cầu chì hộp ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (3 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/16Wx1.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx1.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần LN09 225/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 560 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 520 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| F | Phần cấp thoát nước trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Dây cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 28 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Máy bơm nước 0,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32(42)mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100(114)mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê thông tắc, kiểm tra D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê thông tắc, kiểm tra D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | Phần chống sét: | |||
| 1 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | mối |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Dây cáp neo trụ đõ kim thu sét d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | lần |
| H | Phần hệ thống PCCC : | |||
| 1 | Bình CO2.MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.154162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0308324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, 02 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn từ 480m2 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.405.275.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 480m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,4 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 480m2 trở lên) mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 2,4 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng (cấp công trình: từ cấp III trở lên; số tầng: từ 02 tầng trở lên; tổng diện tích sàn: từ 480m2 trở lên) có giá trị hợp đồng từ 2,4 tỷ đồng trở lên (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phục trách thi công điện | 1 | Trình độ tối thiểu trung cấp điện trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước | 1 | Trình độ tối thiểu từ trung cấp chuyên nganh cấp thoát nước trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu cho 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ tráchATLĐ&VSMT | 1 | Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Kèm theo bản photo công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: 0,50 m3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất từ 1KW trở lên | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất từ 1,7KW trở lên | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất từ 1,5kW trở lên | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Công suất từ 5kW trở lên | 2 |
| 6 | Máy đo mức | Máy cân bằng laser (hoặc máy thủy bình) | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất từ 5kW trở lên | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất từ 1,5HP trở lên | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích từ 250 lít trở lên | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện các thí nghiệm cần thiết cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi