Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị và phần mềm Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) khu vực cảng biển Sơn Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị và phần mềm Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) khu vực cảng biển Sơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 09:11:00 đến ngày 2022-04-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,953,180,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị trong đó phải bao gồm các thiết bị Radar; AIS;…hàng hải.Tài liệu kèm theo:+ Đối với hợp đồng hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Đối với hợp đồng đang thực hiện: Thông báo hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: Điện tử - Viễn thông; Công nghệ thông tin; Điện - Điện tử; Điều khiển và tự động hóa; Vô tuyến điện và thông tin liên lạc hoặc Đại học chuyên nghành xây dựng: công trình hàng hải, dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: Điện tử - Viễn thông; Công nghệ thông tin; Điện - Điện tử; Điều khiển và tự động hóa; Vô tuyến điện và thông tin liên lạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: công trình giao thông, hàng hải, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị và phần mềm Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) khu vực cảng biển Sơn Dương Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị và phần mềm hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) khu vực cảng biển Sơn Dương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảng kê khai chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng.Tài liệu kỹ thuật, catalô, các bản vẽ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu phải phù hợp với cam kết của nhà thầu và của HSMT.Giấy ủy quyền của nhà sản xuất với thiết bị cam kết cấp hàng cho gói thầu này đối với hàng hóa chào thầu trực tiếp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giữa nhà thầu và nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V (Ghi rõ số lượng, khối lượng, cấu hình chi tiết, mã hàng hóa, tên hãng sản xuất, thành phần thiết bị chào mở rộng để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (nếu có), xuất xứ cụ thể của hàng hóa cho từng hạng mục chào thầu; b) Văn bản cam kết đáp ứng đúng yêu cầu về chủng loại, kỹ thuật, tài liệu về kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ nếu cần thiết); đáp ứng các yêu cầu về dịch vụ và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V; c) Văn bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalô (chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalô bản in, trang, mục,...); d) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các tài liệu: Chứng nhận của nguồn gốc hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu (Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực), chứng nhận chất lượng (C/Q) (bản gốc); Văn bản cam kết hàng hóa chào thầu phải sản xuất từ năm 2020trở về sau, là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Giá chào thầu đãbao gồm: Giá giao hàng đến tận nơi theo danh mục mua sắm của Chủ đầu tư. Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, hướng dẫn sử dụng, kiểm định chạy thử và trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế phí và lệ phí (nếu có). + Trong giá hàng hóa đã bao gồm cả chi phí phụ tùng, phụ kiện, nguyên vật liệu, nhiên liệu, nhân công, máy và các hàng hóa được cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): >= 03 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh
+ Địa chỉ: Khu Kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
+ Điện thoại: 02393.868.823
+ Fax: 02393.868.821 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh + Địa chỉ: Khu Kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 02393.868.823 + Fax: 02393.868.821 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh + Địa chỉ: Khu Kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 02393.868.823 + Fax: 02393.868.821 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh + Địa chỉ: Khu Kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 02393.868.823 + Fax: 02393.868.821 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân hệ radar | RD1 | 1 | toàn bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | AIS Receiver | AIS1 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt | PK1 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Máy tính và màn hình giám sát | SC1 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Phần mềm thu thập, giám sát, điều khiển tại trung tâm | SC2 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Khối điều khiển data logger | SC3 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Tủ điện cấp nguồn | SC4 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Thiết bị báo đóng/ mở cửa | SC5 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Thiết bị báo quá nhiệt phòng máy | SC6 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Thiết bị báo cháy, báo khói | SC7 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Thiết bị báo quá nhiệt (cháy nổ) | SC8 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | SC9 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Phần mềm hệ thống quản lý điều hành hàng hải | TT1 | 1 | hệ thống | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Thiết bị vận hành khai thác VTS + 02 màn hình 24'' | TT2 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Equipment Rack | TT3 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Bàn điều hành trung tâm | TT4 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Máy in, máy Fax, Scan. | TT5 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt | TT6 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Thiết bị định tuyến Router | HT1 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Thiết bị chuyển mạch mạng | HT2 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Converter quang | HT3 | 2 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | HT4 | 1 | bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị trong đó phải bao gồm các thiết bị Radar; AIS;…hàng hải.Tài liệu kèm theo:+ Đối với hợp đồng hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Đối với hợp đồng đang thực hiện: Thông báo hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành: Điện tử - Viễn thông; Công nghệ thông tin; Điện - Điện tử; Điều khiển và tự động hóa; Vô tuyến điện và thông tin liên lạc hoặc Đại học chuyên nghành xây dựng: công trình hàng hải, dân dụng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị | 1 | Đại học chuyên ngành: Điện tử - Viễn thông; Công nghệ thông tin; Điện - Điện tử; Điều khiển và tự động hóa; Vô tuyến điện và thông tin liên lạc | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành: công trình giao thông, hàng hải, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi