Gói thầu: Điều chỉnh hồ sơ địa chính các xã, huyện sau sáp nhập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435046-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Điều chỉnh hồ sơ địa chính các xã, huyện sau sáp nhập
Số hiệu KHLCNT 20220379824
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Nguồn thu sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 09:32:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,044,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,445,200 VNĐ ((Hai trăm triệu bốn trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.044.519.960(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 6(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng chứa ít nhất 1 trong các thành phần: Xác định ranh giới; đo đạc bản đồ địa chính; Cấp GCNQSDĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.031.163.972 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.093.491.916 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.- Đã là Chủ nhiệm dự án ít nhất một gói thầu (yêu cầu gói thầu đáp ứng các tiêu chí tại mục 1.2 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). Có xác nhận của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc trong hồ sơ nghiệm thu
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.- Đã là Đội trưởng ít nhất một gói thầu (dự án về: xác định ranh giới sử dụng đất; đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). Có xác nhận của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc trong hồ sơ nghiệm thu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Điều chỉnh hồ sơ địa chính các xã, huyện sau sáp nhập
Điều chỉnh hồ sơ địa chính các xã, huyện sau sáp nhập
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (Nguồn thu sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 126 Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT Tên: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Tây Bắc MST: 0109463510 Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà số 87 Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tên: Công ty Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ tư vấn Sông Hồng MST: 0109461545 Địa chỉ: VP403, Tầng 4, Số 185 Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 126 Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 10.1(a)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ trong đó có nội dung “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính” * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019, 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020); - Báo cáo kiểm toán. *Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các hợp đồng đã và đang thực hiện phù hợp với nội dung nhiệm vụ gói thầu đang tham gia (kèm theo tài liệu liên quan như: biên bản nghiệm thu, thanh lý, các phụ lục(nếu có)), phương án theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. -Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.445.200   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 126 Bế Văn Đàn, P. Hợp giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Số điện thoại: 02063.852372, fax: 02063.850372;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 126 Bế Văn Đàn, P. Hợp giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Số điện thoại: 02063.852372, fax: 02063.850372;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 126 Bế Văn Đàn, P. Hợp giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Số điện thoại: 02063.852372, fax: 02063.850372;
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,4; Tỷ lệ 1/1000 KK1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT MQĐ 156,49
2 Biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,4; Tỷ lệ 1/10.000 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT MQĐ 4,8
3 Biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,5; Tỷ lệ 1/500 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT MQĐ 33,73
4 Biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,5; Tỷ lệ 1/1000 KK1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT MQĐ 1.107,7
5 Biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,5; Tỷ lệ 1/10.000 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT MQĐ 41,32
6 Biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,7; Tỷ lệ 1/1000 KK1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT MQĐ 187,99
7 Biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,7; Tỷ lệ 1/10.000 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT MQĐ 6,08
8 Bổ sung sổ mục kê KVPC 0,4; Tỷ lệ 1/1000 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Thửa 66.912
9 Bổ sung sổ mục kê KVPC 0,4; Tỷ lệ 1/1000 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Thửa 3.709
10 Bổ sung sổ mục kê KVPC 0,5; Tỷ lệ 1/500 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Thửa 2.152
11 Bổ sung sổ mục kê KVPC 0,5; Tỷ lệ 1/1000 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Thửa 459.653
12 Bổ sung sổ mục kê KVPC 0,5; Tỷ lệ 1/1000 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Thửa 24.427
13 Bổ sung sổ mục kê KVPC 0,7; Tỷ lệ 1/1000 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Thửa 81.650
14 Bổ sung sổ mục kê KVPC 0,7; Tỷ lệ 1/1000 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Thửa 4.238
15 Đăng ký biến động đất đai (Thay đổi tên đơn vị hành chính do điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Trường hợp không thực hiện cấp mới GCN)) Hộ gia đình cá nhân PCKV 0,4 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Hồ sơ 11.355
16 Đăng ký biến động đất đai (Thay đổi tên đơn vị hành chính do điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Trường hợp không thực hiện cấp mới GCN)) Hộ gia đình cá nhân PCKV 0,5 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Hồ sơ 68.728
17 Đăng ký biến động đất đai (Thay đổi tên đơn vị hành chính do điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Trường hợp không thực hiện cấp mới GCN)) Hộ gia đình cá nhân PCKV 0,7 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Hồ sơ 5.403
18 Đăng ký biến động đất đai (Thay đổi tên đơn vị hành chính do điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Trường hợp không thực hiện cấp mới GCN)) Đất tổ chức PCKV 0,4 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Hồ sơ 73
19 Đăng ký biến động đất đai (Thay đổi tên đơn vị hành chính do điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Trường hợp không thực hiện cấp mới GCN)) Đất tổ chức PCKV 0,5 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Hồ sơ 460
20 Đăng ký biến động đất đai (Thay đổi tên đơn vị hành chính do điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Trường hợp không thực hiện cấp mới GCN)) Đất tổ chức PCKV 0,7 KK 1-5 Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT Hồ sơ 73
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.004451996E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 6(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.044.519.960(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 6(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng chứa ít nhất 1 trong các thành phần: Xác định ranh giới; đo đạc bản đồ địa chính; Cấp GCNQSDĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.031.163.972 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.093.491.916 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.- Đã là Chủ nhiệm dự án ít nhất một gói thầu (yêu cầu gói thầu đáp ứng các tiêu chí tại mục 1.2 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). Có xác nhận của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc trong hồ sơ nghiệm thu106
2 Đội trưởng 2 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.- Đã là Đội trưởng ít nhất một gói thầu (dự án về: xác định ranh giới sử dụng đất; đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). Có xác nhận của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc trong hồ sơ nghiệm thu55
3 Nhân sự thực hiện 30 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->