Gói thầu: Cung cấp biểu mẫu y tế năm 2021 cho Bệnh viện Tim Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp biểu mẫu y tế năm 2021 cho Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429813 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 09:30:00 đến ngày 2022-04-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 171,105,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện tim Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp biểu mẫu y tế năm 2021 cho Bệnh viện Tim Hà Nội Cung cấp biểu mẫu y tế năm 2021 cho Bệnh viện Tim Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm nhận diện đúng người bệnh A5(sử dụng cho bệnh nhân nội trú) | Khổ A5, 1 mặt, 1 màu.In trên giấy trắng định lượng 60g/m, độ trắng 84. | Tờ | 5.000 | |
| 2 | Bảng theo dõi gây mê | Khổ A3, in ngang, 1 mặt 1 màu.In trên giấy trắng định lượng 60g/m, độ trắng 84. | Tờ | 4.000 | |
| 3 | Bìa bệnh án (có gáy) | Khổ 23.5x32cm, Bìa Duplex x210 dán gáy, bên trong 21 tờ | Cái | 10.000 | |
| 4 | Bìa Hotler Huyết Áp | Khổ A4, 1mặt, in màu, in trên chất liệu giấy couche 300g/m.có láng bóng mặt chính sản phẩm. | Tờ | 3.000 | |
| 5 | Bìa Hotler Điện Tâm Đồ gắng sức | Khổ A4, 1mặt, in màu, in trên chất liệu giấy couche 300g/m.có láng bóng mặt chính sản phẩm. | Tờ | 1.500 | |
| 6 | Bảng tính liều thuốc trợ tim (DOBUTAMIN) | Khổ 8x10 cm,in màu, 1 mặt.in trên chất liệu giấy couche 300g/m. | Tờ | 2.000 | |
| 7 | Bảng tính liều thuốc trợ tim (ADRENALIN) | Khổ 8x10 cm , giấy bìa trắng in mầu | Tờ | 2.000 | |
| 8 | Bảng tính liều thuốc trợ tim (NORADRENALIN) | Khổ 8x10 cm,in màu, 1 mặt.in trên chất liệu giấy couche 300g/m. | Tờ | 2.000 | |
| 9 | Bảng kê dụng cụ và VTTH bệnh nhân can thiệp tim mạch | Khổ A4, in 2 mặt, 1 màu.In trên giấy trắng định lượng 60g/m, độ trắng 84. | Tờ | 5.000 | |
| 10 | Bệnh án A3 (nội trú) | Khổ A3, in ngang, 1 mặt 1 màu.In trên giấy trắng định lượng 60g/m, độ trắng 84. | Tờ | 5.000 | |
| 11 | Giấy cam đoan chụp MSCT có tiêm thuốc cản quang (mặt sau chuẩn bị bệnh nhân chụp MSCT) | Khổ A4, in 2 mặt, 1 màu.In trên giấy trắng định lượng 60g/m, độ trắng 84 | Tờ | 10.000 | |
| 12 | Giấy chứng nhận phẫu thuật (xanh) | Khổ A5, 1 màu, 1 mặt.in trên chất liệu giấy bìa ngoại | Tờ | 200 | |
| 13 | Giấy ra viện | Khổ A5, 1 mặt,1 màu, khổ ngang | Tờ | 1.000 | |
| 14 | Kế hoạch chăm sóc người bệnh cấp 2, cấp 3(mẫu 2)( mẫu mới) | Khổ A4, in 2 mặt, 1 màu.In trên giấy trắng định lượng 60g/m, độ trắng 84. | Tờ | 5.000 | |
| 15 | Phiếu lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân sau can thiệp khoa lâm sàng(mẫu mới) | Khổ A4, in 2 mặt, 1 màu.In trên giấy trắng định lượng 60g/m, độ trắng 84. | Tờ | 5.000 | |
| 16 | Phiếu đánh giá BN vào viện/vào khoa - kế hoạch chăm sóc(mẫu 1) (mẫu mới) | Khổ A4, in 2 mặt, 1 màu.In trên giấy trắng định lượng 60g/m, độ trắng 84. | Tờ | 5.000 | |
| 17 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Khổ A4, in 2 mặt, in màu.In trên giấy trắng định lượng 60g/m, độ trắng 84. | Tờ | 5.000 | |
| 18 | Phiếu khám và điều trị (cấp cứu) | Khổ A3, in ngang, 1 mặt 1 màu.In trên giấy trắng định lượng 60g/m, độ trắng 84. | Tờ | 5.000 | |
| 19 | Túi đựng phim MSCT và Cộng hưởng từ | Khổ 38x47cm. In màu, in trên chất liệu giấy duplex 330g/m.có láng bóng 2 mặt túi | Cái | 10.000 | |
| 20 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Khổ A4, 2 mặt, 1 màu, 100 trang bìa xanh ngọc, ruột in 1 màu trên chất liệu giấy trắng định lượng 60/84 khổ ngang. Ghim giữa | Quyển | 20 | |
| 21 | Sổ theo dõi người bệnh phẫu thuật | Khổ A4, 2 mặt, 1 màu, 100 trang bìa xanh ngọc, ruột in 1 màu trên chất liệu giấy trắng định lượng 60/84 khổ ngang. Ghim giữa | Quyển | 5 | |
| 22 | Sổ giao nhận bệnh phẩm và trả KQXN gửi XNCS1 | A4 ngang, bìa cứng, ruột in 1 màu trên chất liệu giấy trắng định lượng 60/84 khổ ngang 2 mặt, ghim cạnh lật ngang, 100 trang. | Quyển | 20 | |
| 23 | Sổ giao nhận bệnh phẩm và trả kết quả xét nghiệm các khoa nội trú | A4, bìa xanh ngọc, khổ dọc, 2 mặt, ruột in 1 màu trên chất liệu giấy trắng định lượng 60/84 khổ ngang 2 mặt, ghim cạnh, 100 trang. | Quyển | 30 | |
| 24 | Sổ trả kết quả xét nghiệm khoa khám bệnh | A4 ngang, bìa xanh ngọc, ruột in 1 màu trên chất liệu giấy trắng định lượng 60/84 khổ ngang 2 mặt, ghim cạnh lật ngang, 100 trang. | Quyển | 20 | |
| 25 | Sổ giao nhận bệnh phẩm và trả kết quả xét nghiệm khoa cấp cứu | A4 dọc, bìa cứng, ruột in 1 màu trên chất liệu giấy trắng định lượng 60/84 khổ ngang 2 mặt, ghim cạnh lật ngang, 100 trang, (mỗi ô 5x3 cm, mỗi trang 24 ô) | Quyển | 20 | |
| 26 | Sổ biên bản hội chẩn | Khổ A4 dọc, Bìa cứng, 1 mầu, in 2 mặt, 200 trang, in trên chất liệu giấy trắng định lượng 60/84.gia công thành phẩm: khâu gáy, vào keo bìa cứng | Quyển | 20 | |
| 27 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | Khổ A4 ngang, bìa cứng in 1 màu, ruột in1 mầu, in 2 mặt, trên chất liệu giấy trắng định lượng 60/84. 200 trang. Vào bìa lật ngang. | Quyển | 40 | |
| 28 | Sổ nhóm máu và sàng lọc | Khổ A4 dọc, Bìa cứng, 1 mầu, in 2 mặt, 200 trang, in trên chất liệu giấy trắng định lượng 60/84.gia công thành phẩm: khâu gáy, vào keo bìa cứng. | Quyển | 20 | |
| 29 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | Khổ A5 ngang. Bìa xanh ngọc. Ruột in 1 màu, 1 mặt trên giấy trắng định lượng 60/84.có rãnh răng cưa để xé.100 tờ/quyển.ghim gáy. | Quyển | 10 | |
| 30 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Khổ A2 gấp đôi, Bìa cứng in 1 màu 2 mặt. Ruột in trên chất liệu giấy trắng 60/84.in 1 màu 2 mặt, 200 trang/quyển. Ghim cạnh. | Quyển | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi