Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432141-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220432070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 09:48:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,505,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình điện.Yêu cầu scan giấy tờ bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân đã được đào tạo nghề.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu bánh lốp thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị
Xây dựng 02 sân Tennis tại Trung tâm VHTT-TDTT thành phố
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đông Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng TLD, Phòng Quản lý đô thị; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thành phố; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đông Hà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đông Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 03 Đường Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1khoản
3Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1khoản
B SÂN TENNIS
1Đào móng 3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,457m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,179m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,93m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,461m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,526100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,926m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(Tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,499tấn
13Tấm đan rãnh (Loại đan song BT cường độ cao) Kích thước 1000*450Mô tả kỹ thuật theo Chương V40tấm
14Ống nhựa HDPE D200 đấu tư từ rãnh thoát ra cống chungMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,76m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K209-GOLD, sơn phủ Kova mã K360-GOLD hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,76m2
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,444m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,63m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,92m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K209-GOLD, sơn phủ Kova mã K360-GOLD hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,55m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V41m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
41Ống thép mạ kẽm D90, dày 2,9 ly (Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,27m
42Ống thép mạ kẽm D42, dày 2,3ly (Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.184,83m
43Bu lông D12, L=0,04m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.072cái
44Thép bản KT 35*38-3mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,48kg
45Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
46Móc khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
47Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V731,6m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1, 02 thành phần nước lót + 2 nước phủ Spec hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V505,2441m2
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,704m3
51Khung Bu lông móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
52Lắp đặt đèn treo trần có chụp Tại mái nhà chờMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt quạt treo tường (Loại có Remote (Panasonic F409M hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt ô cắm ba Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (Công tắc từ) Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4*16mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
57Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4*10mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*6mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
59Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (2*2,5) Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
62Lắp dựng cột thép, cột bát giác liên cần đơn chiều cao cột 8m - 3,5 bằng máy (Cột Hapulico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
63Lắp dựng cột thép, cột bát giác liên cần kép chiều cao cột 8m - 3,5 bằng máy (Cột Hapulico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
64Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bộ đèn pha cao áp Philips 380W hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 đèn
65Cần đèn đơn ( Hapulico hoặc tương đương CD - 04 cao 2m vươn 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
66Cần đèn kép (Hapulico hoặc tương đươngCK - 03 cao 2m vươn 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
67Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 tủ
68Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
70Thép dẹt 40*4 làm bách bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
71Cầu đấu dây 4*30AMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
72Bảng điện BEKALITMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
73Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V96Cái
74Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,553100m3
75Lát gạch thẻ, vữa lót M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m2
76Đắp cát rảnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553100m3
78Lu lèn lại mặt sân hiện trạng để đạt K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84100m2
79Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,643100m3
80Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84100m2
81Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84100m2
82Quét dung dịch chống thấm ngược mặt sân đúng yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.584,04m2
83Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước (Lớp giảm chấn bảo đảm độ đàn hồi của sân) 1 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.584,041m2
84Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 2 nước (Hoàn thiện bề mặt sân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.586,741m2
85Sơn kẻ Line vạch sânMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3851m2
86Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
88Bu lông neo D20; L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
89Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
90Gia công, lắp dựng xà gồ thép minh ngọc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ spec 02 thành phần hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3351m2
92Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,45 ly (Austnam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m2
C NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,199m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 bê tông thương phẩm Thiên tân hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,191m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229100m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 bê tông thương phẩm Thiên tân hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,715m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,419m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 bê tông thương phẩm Thiên tân hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,638m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m3
16Bê tông nền M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,668m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100m2
20Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,777m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,412m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,929m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,617m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,904m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 bê tông thương phẩm Thiên tân hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,727m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,912100m2
32Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 bê tông thương phẩm Thiên tân hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,42m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,995tấn
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng BestSeal AC407 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,31m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,31m2
38Gia công, lắp dựng xà gồ thép (Xà gồ thép hộp 40*80*1,4mm) hoà phát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ spec 02 thành phần hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,721m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45 ly ausnam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,793100m2
41Ke chống bảo (6 cái/1m2 mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,8Cái
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,04m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,795m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,205m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,04m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,2m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7m
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 60*60 (Viglaceara)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,715m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 30*30 chống trơn (Viglaceara) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,185m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 30*60 (Viglaceara) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,08m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 bình định hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,483m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,608m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Việt Nhật) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,155m2
54Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong kính an toàn dày 6,38 ly hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
55Cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong kính cường lực dày 8 ly hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,98m2
56Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
57Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, Kính an toàn 6,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,09m2
58Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V36,67m2
60Tấm vách ngăn tiểu nam bằng tấm Composite HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,06m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn lót Kova mã K209-GOLD, sơn phủ Kova mã K360-GOLD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,773m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn lót Kova mã K109-GOLD,sơn phủ Kova mã K10-GOLD) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V271,24m2
63Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,821m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
67Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 bê tông thương phẩm Thiên Tân hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,037m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
73Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,783m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,61m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,17m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,17m2
83Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
84Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
85Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
86Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
88Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,451m3
91Bu lông M18, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
93Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,331tấn
94Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,331tấn
95Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,623tấn
96Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,623tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V104,8681m2
98Bu lông M18, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
99Bu lông D14; L150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
100Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
101Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Spec 02 thành phần hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6641m2
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Ausnam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m2
104Ốp Aluminium bao xung quanh mái bằng tấm Alu dày 4mm ngoài trời, độ dày nhôm 0,21ly hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,624m2
105Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178100m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,568m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
3Xây bó bồn hoa, bó vĩa bằng gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
4Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m2
7Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,732m3
8Cây ngâu độc lập cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
9Cây cọ cao 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,638m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn ốp trần DLN03L-9w)Rạng đông hoặcj tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt quạt đảo ốp trần Panasonic (Loại có Remote)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 100A (Schneider) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 30A (Schneider) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 25A (Schneider) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Schneider) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (Schneider) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Đế âm tường chống cháy cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt ô cắm đôi (Schneider)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Hộp điện tổng 550*400*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 4 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2*1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2*2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
18Đinh VítMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5Kg
19Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
20Lát gạch thẻ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
21Đắp cát rảnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
26Lắp đặt Tê nhựa HDPE ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
30Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20/20mm, Ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
33Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
37Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren trong đường kính 32/25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài đường kính 32/25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt van chặn PPR 2 chiều, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt van chặn PPR 2 chiều, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
43Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
44Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
45Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
46Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =60/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt Cút thu nhựa uPVC, Đường kính =90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt Cút thu nhựa uPVC, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Xi phông nhựa D60 + Phểu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
61Lắp đặt phễu thu Inox KT 200*200 (Caesar Q8804)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Caesar L2365+Chân treo P2443 + Vòi B060C hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
63Lắp đặt chậu tiểu treo nam (Caessar U0230+ Bộ xã nhấn BF410 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Lắp đặt xí bệt (Bệ Caesar CD1320 + Vòi xit BS304W+Dây cấp BF422) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Caesar Q8804 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Sọt nhưa 15l bỏ giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Vòi Caesar lạnh S063C hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Lắp đặt gương soi (Caesar M113 + Kệ kính Q760v hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m
70Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cầu chắn rác (Caesar F2323A) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
72Đai Inox (Cùm siết ống liên kết vào tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
73Vít nở sắt D10, L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
F THIẾT BỊ
1Bộ trụ Tennis thi đấu Mã S25255Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Bộ ưới đánh Mã S25878Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Ghế trọng tài cao 1,8m mã 303351 (Có mái che) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Ghế ngồi chờ (Hòa Phát) mã GPC04I-4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Bộ gạt nước mưa (Mã US12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Xe đựng bóng mã 301368Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Bàn để đồ khung bằng Inox 304, mặt đá Granite KT 600*1400 Bình định hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.85
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình điện.Yêu cầu scan giấy tờ bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.53
3 Công nhân 10 Công nhân đã được đào tạo nghề.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn phá bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy trộn bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
4 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
5 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy thủy bình Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy cân bằng Laser Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy cắt gạch đá Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy thảm bê tông nhựa Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Xe lu bánh lốp thảm bê tông nhựa Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Máy san Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->