Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 09:48:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,505,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình điện.Yêu cầu scan giấy tờ bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân đã được đào tạo nghề.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu bánh lốp thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Xây dựng 02 sân Tennis tại Trung tâm VHTT-TDTT thành phố 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đông Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 03 Đường Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 3 | Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| B | SÂN TENNIS | |||
| 1 | Đào móng 3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,457 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,179 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,93 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,461 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,926 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | tấn |
| 13 | Tấm đan rãnh (Loại đan song BT cường độ cao) Kích thước 1000*450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | tấm |
| 14 | Ống nhựa HDPE D200 đấu tư từ rãnh thoát ra cống chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,76 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K209-GOLD, sơn phủ Kova mã K360-GOLD hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,76 | m2 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,444 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,63 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K209-GOLD, sơn phủ Kova mã K360-GOLD hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,55 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 41 | Ống thép mạ kẽm D90, dày 2,9 ly (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,27 | m |
| 42 | Ống thép mạ kẽm D42, dày 2,3ly (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184,83 | m |
| 43 | Bu lông D12, L=0,04m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072 | cái |
| 44 | Thép bản KT 35*38-3mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,48 | kg |
| 45 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 46 | Móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 47 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,6 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1, 02 thành phần nước lót + 2 nước phủ Spec hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,244 | 1m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 51 | Khung Bu lông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn treo trần có chụp Tại mái nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường (Loại có Remote (Panasonic F409M hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm ba Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (Công tắc từ) Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4*16mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4*10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 59 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (2*2,5) Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 62 | Lắp dựng cột thép, cột bát giác liên cần đơn chiều cao cột 8m - 3,5 bằng máy (Cột Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 63 | Lắp dựng cột thép, cột bát giác liên cần kép chiều cao cột 8m - 3,5 bằng máy (Cột Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 64 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bộ đèn pha cao áp Philips 380W hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đèn |
| 65 | Cần đèn đơn ( Hapulico hoặc tương đương CD - 04 cao 2m vươn 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Cần đèn kép (Hapulico hoặc tương đươngCK - 03 cao 2m vươn 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 68 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 70 | Thép dẹt 40*4 làm bách bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 71 | Cầu đấu dây 4*30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 72 | Bảng điện BEKALIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 73 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100m3 |
| 75 | Lát gạch thẻ, vữa lót M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 76 | Đắp cát rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100m3 |
| 78 | Lu lèn lại mặt sân hiện trạng để đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | 100m2 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,643 | 100m3 |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | 100m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm ngược mặt sân đúng yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.584,04 | m2 |
| 83 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước (Lớp giảm chấn bảo đảm độ đàn hồi của sân) 1 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.584,04 | 1m2 |
| 84 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 2 nước (Hoàn thiện bề mặt sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.586,74 | 1m2 |
| 85 | Sơn kẻ Line vạch sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,385 | 1m2 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 88 | Bu lông neo D20; L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 89 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép minh ngọc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ spec 02 thành phần hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,335 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,45 ly (Austnam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| C | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,199 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 bê tông thương phẩm Thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,191 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 bê tông thương phẩm Thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,715 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,419 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 bê tông thương phẩm Thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,638 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,668 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,777 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,412 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 bê tông thương phẩm Thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,727 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 bê tông thương phẩm Thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | tấn |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng BestSeal AC407 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,31 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,31 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép (Xà gồ thép hộp 40*80*1,4mm) hoà phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ spec 02 thành phần hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45 ly ausnam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bảo (6 cái/1m2 mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,8 | Cái |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,04 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,795 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,205 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,04 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7 | m |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 60*60 (Viglaceara) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,715 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 30*30 chống trơn (Viglaceara) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,185 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 30*60 (Viglaceara) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,08 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 bình định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,483 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,608 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Việt Nhật) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,155 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong kính an toàn dày 6,38 ly hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 55 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong kính cường lực dày 8 ly hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, Kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,67 | m2 |
| 60 | Tấm vách ngăn tiểu nam bằng tấm Composite HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,06 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn lót Kova mã K209-GOLD, sơn phủ Kova mã K360-GOLD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,773 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn lót Kova mã K109-GOLD,sơn phủ Kova mã K10-GOLD) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,24 | m2 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 67 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 bê tông thương phẩm Thiên Tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,037 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tissco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,17 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,17 | m2 |
| 83 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 84 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 85 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 88 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 1m3 |
| 91 | Bu lông M18, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,331 | tấn |
| 94 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,331 | tấn |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | tấn |
| 96 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,868 | 1m2 |
| 98 | Bu lông M18, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 99 | Bu lông D14; L150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Spec 02 thành phần hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,664 | 1m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Ausnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 104 | Ốp Aluminium bao xung quanh mái bằng tấm Alu dày 4mm ngoài trời, độ dày nhôm 0,21ly hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,624 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | 100m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Xây bó bồn hoa, bó vĩa bằng gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,732 | m3 |
| 8 | Cây ngâu độc lập cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 9 | Cây cọ cao 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,638 | m3 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn ốp trần DLN03L-9w)Rạng đông hoặcj tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần Panasonic (Loại có Remote) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A (Schneider) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A (Schneider) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A (Schneider) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Schneider) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (Schneider) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đế âm tường chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi (Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Hộp điện tổng 550*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2*1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2*2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 18 | Đinh Vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Kg |
| 19 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 21 | Đắp cát rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20/20mm, Ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren trong đường kính 32/25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài đường kính 32/25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn PPR 2 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn PPR 2 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thu nhựa uPVC, Đường kính =90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút thu nhựa uPVC, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Xi phông nhựa D60 + Phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu Inox KT 200*200 (Caesar Q8804) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Caesar L2365+Chân treo P2443 + Vòi B060C hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam (Caessar U0230+ Bộ xã nhấn BF410 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt (Bệ Caesar CD1320 + Vòi xit BS304W+Dây cấp BF422) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Caesar Q8804 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Sọt nhưa 15l bỏ giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Vòi Caesar lạnh S063C hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi (Caesar M113 + Kệ kính Q760v hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác (Caesar F2323A) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 72 | Đai Inox (Cùm siết ống liên kết vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 73 | Vít nở sắt D10, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ trụ Tennis thi đấu Mã S25255 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ ưới đánh Mã S25878 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Ghế trọng tài cao 1,8m mã 303351 (Có mái che) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi chờ (Hòa Phát) mã GPC04I-4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bộ gạt nước mưa (Mã US12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Xe đựng bóng mã 301368 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bàn để đồ khung bằng Inox 304, mặt đá Granite KT 600*1400 Bình định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình điện.Yêu cầu scan giấy tờ bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | Công nhân đã được đào tạo nghề.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn phá bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 5 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy cân bằng Laser | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy thảm bê tông nhựa | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Xe lu bánh lốp thảm bê tông nhựa | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy san | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi