Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435252-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220434006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (Nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 09:32:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,463,311,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 4.500.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 tấn(Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Lu ≥ 9T(Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3(Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô ≥ 3T(Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường QL.18 đoạn từ cổng chào thôn Mao Trung đến hết địa phận dân cư thôn Mao Dộc
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (Nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao , địa chỉ: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Mao; Địa chỉ: xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hành Tinh Xanh. Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Quế Phong. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao , địa chỉ: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Mao; Địa chỉ: xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Mao; Địa chỉ: xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phượng Mao; Địa chỉ: xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V41,617m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.226,288m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V57cây
4Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,199100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,868100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,61m3
8Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.222,849m3
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V6,114100m3
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12.119,09m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,998m3
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000,59m
13Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 17x26cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160,6m
B TRỒNG CÂY
1Xây móng bằng gạch xi măng mác 100# 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,813m3
2Lát gạch Terazzo KT400x400mm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V205,44m2
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
4Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V20,431m3
5Trồng cây Sao Đen đường kính gốc 16-:-18cm, cao >3,5m (Đã bao gồm giá trồng, chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V107cây
6Mua cọc gỗ D8-:-D10cm, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V428cọc
7Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V3,074tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,7881m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V68,48m2
C DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Tháo dỡ cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V171 cần đèn
3Tháo dỡ cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V171 cột
4Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn 4 ruột 3*25+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V587,2m
5Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V187m
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,342m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,351100m3
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33100m
10Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,33100m2
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2,318100m3
13Lớp nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V31,71m2
14Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,342m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m2
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m
18Khung móng cột M24x300x300x675-4Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
19Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m3
20Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V171 cột
21Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V171 cần đèn
22Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
23Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,872100m
24Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V465m
25Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65100m
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m
27Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,410 đầu cốt
29Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V341 đầu cáp
30Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17cửa
31Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17cửa
32Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V171 bộ
33Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V90,738kg
34Nâng, hạ tấm đan hố ga phù hợp với cao độ vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V9hố
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,546100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 4.500.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 tấn(Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động3
3 Máy đầm cóc Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm bàn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn vữa ≥ 80lít Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23KW Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
10 Máy ủi Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy Lu ≥ 9T(Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
12 Máy thuỷ bình Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3(Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
14 Cần trục ô tô ≥ 3T(Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->