Gói thầu: Gói 7.KH3: Hóa chất dược dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói 7.KH3: Hóa chất dược dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246706 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 17:42:00 đến ngày 2020-12-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 599,672,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xylen | 200 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | |
| 2 | Methanol | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Quy cách đóng gói: Chai 2,5 lít | |
| 3 | Hematoxilin | 20 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | |
| 4 | Eosin | 20 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | |
| 5 | Giem sa | 10 | Lit | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Chai 1000ml | |
| 6 | EA 50 | 20 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Lọ 500ml | |
| 7 | Orang G | 20 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Lọ 500ml | |
| 8 | Thuốc thử Schiff | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Lọ 500ml | |
| 9 | Periodic | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 10 | Paraphin rắn | 90 | Kg | Parafin dạng nến hạt | Quy cách đóng gói: Lọ 500ml | |
| 11 | Vôi soda | 180 | Kg | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Thùng/ 09 kg | |
| 12 | Oxy già 3% | 100 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 13 | Acid peracetic 10% | 600 | Kg | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Can 4,5 kg | |
| 14 | Acid citric | 1.500 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: 500 ml/chai | |
| 15 | Cồn 70 độ | 600 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: 30 kg/ can | |
| 16 | Cồn 90 độ | 5.000 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Chai 0,5kg | |
| 17 | Cồn tuyệt đối | 600 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | |
| 18 | Formaldehyde | 300 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | |
| 19 | Dung dịch rửa tay Chlohexidine Gluconate | 12 | Chai | Dung dịch rửa tay sát khuẩn: Chlohexidine Gluconate 4% (tương đương Chlorhexidine 22,5 g/l) | Quy cách đóng gói: Chai 500 ml | |
| 20 | Glucose khan | 10 | Gói | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | |
| 21 | Javen | 150 | Lít | Nồng độ từ 7% đén 10% | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | |
| 22 | Cloramin B | 500 | Kg | Hoạt chất chứa Natri N - chlorobenzenesulfonnamide hoạt tính clor 25% | Quy cách đóng gói: Gói 500g | |
| 23 | Dầu Parafin | 40 | Lít | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Can 30 lít | |
| 24 | Clorin | 40 | Kg | Nồng độ 70% | Quy cách đóng gói: Thùng 25 kg | |
| 25 | Natri bicarbonat | 2 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Can 10 lít | |
| 26 | Lugol 3% | 2 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Thùng 40 kg | |
| 27 | Nước cất | 50 | Lít | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Chai 500g | |
| 28 | NaH2PO4.2H2O | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | |
| 29 | Na2HPO4 | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | |
| 30 | Natri Clorua | 1 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: chai 500gam | |
| 31 | Acid acetic | 20 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: chai 500gam | |
| 32 | Acid HCl đậm đăc | 50 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 3 chương V Phạm vi cung cấp | Quy cách đóng gói: chai 500gam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi