Gói thầu: Mua sắm trang bị hệ thống thang máy tải khách trụ sở Kho bạc Nhà nước TP.HCM, máy điều hòa không khí cục bộ, hệ thống thiết bị âm thanh Kho bạc Nhà nước Quận, Huyện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị hệ thống thang máy tải khách trụ sở Kho bạc Nhà nước TP.HCM, máy điều hòa không khí cục bộ, hệ thống thiết bị âm thanh Kho bạc Nhà nước Quận, Huyện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 10:38:00 đến ngày 2022-04-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,427,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,400,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1141373E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2282746E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.199.307.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.597.922.200 VND.* Ghi chú:(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh…(*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Bao gồm:+ Hệ thống âm thanh.+ Hệ thống Điều hòa không khí.+ Hệ thống thang máy.- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết tương tự ≥ 5.199.307.400 VND. Trong đó:+ Hệ thống âm thanh ≥ 195.179.600 VNĐ.+ Hệ thống Điều hòa không khí ≥ 1.749.127.800 VNĐ.+ Hệ thống thang máy ≥ 3.255.000.000 VNĐ. (*) Trường hợp nhà thầu nhà thầu đã đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(*) Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng và Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.199.307.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.597.922.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết bảo hành bảo trì thiết bị tối thiểu 01 năm.- Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc Điện – Điện tử/Công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình hoặc đã từng làm Quản lý chung/Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (phần âm thanh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử/Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình hoặc đã từng làm Quản lý kỹ thuật/cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (phần ĐHKK) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc đã từng làm Quản lý kỹ thuật/cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (phần thang máy) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí/điện/cơ điện tử-Có chứng chỉ / chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào trong HSDT-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc đã từng làm Quản lý kỹ thuật/cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương. -Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị hệ thống thang máy tải khách trụ sở Kho bạc Nhà nước TP.HCM, máy điều hòa không khí cục bộ, hệ thống thiết bị âm thanh Kho bạc Nhà nước Quận, Huyện năm 2022 Mua sắm trang bị hệ thống thang máy tải khách trụ sở Kho bạc Nhà nước TP.HCM, máy điều hòa không khí cục bộ, hệ thống thiết bị âm thanh Kho bạc Nhà nước Quận, Huyện năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng của thiết bị chính. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào giá của hàng hóa giá được lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết bảo hành bảo trì thiết bị tối thiểu 01 năm. - Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu. - Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã được trình cho Chủ đầu tư giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Kho bạc nhà nước Tp.Hồ Chí Minh Địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 39151021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: 37 Nguyễn Huệ , P. Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM , điện thoại 028. 39151021 - Fax: 028.39151060; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 39151021 - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị, Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 39151021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ - Quản trị, Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 39151021 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa không khí, loại treo tường, công suất 12000Btu (1.5hp). | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy điều hòa không khí, loại treo tường, công suất 18000Btu (2.0hp). | 45 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Máy điều hòa không khí, loại treo tường, công suất 24000Btu (2.5hp). | 7 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Máy điều hòa không khí, loại tủ đứng, công suất 45000Btu (5.0hp). | 14 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ống đồng + cách nhiệt 6,35mm + 12,7mm | 80 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ống đồng + cách nhiệt 6,35mm + 15,88mm | 520 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ống đồng + cách nhiệt 9,5mm + 19,05mm | 140 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dây điện 2,5mm | 3.000 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Dây điện 4,0mm | 700 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ống ruột gà | 370 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Vật tư phụ ( Eke, Simili, Ốc vít,…) | 74 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Loa full 12" | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Pát treo loa | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Mixer | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ máy 60cm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Micro không dây | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dây loa 2x1.3 | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Power | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Loa full 12" | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Pát treo loa | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Mixer | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ máy 60cm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Micro không dây | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây loa 2x1.3 | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Power | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Loa full 12" | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Pát treo loa | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Mixer | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ máy 60cm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Micro không dây | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dây loa 2x1.3 | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Power | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Loa full 12" | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Pát treo loa | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Mixer | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ máy 60cm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Micro không dây | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Dây loa 2x1.3 | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Power | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Thang tải khách A,B - có phòng máy Nhãn hiệu : nhà thầu đề xuất. Tải trọng : 750 Kg. Vận tốc : 1.5 m/s (90m/phút). Số tầng : 13. Điểm dừng : 13. Điều khiển : Đôi. Kích thước hố : R1: 2000*2000 : R2: 1800*2000. Kích thước carbin : 1350mm(W)x 1400mm(D). Kích thước cửa: 800mm(W) x 2100mm(H)Pit hố (PD) : 1850mmOverhead (OH): 4900 mm | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Thang tải khách C - có phòng máy. Nhãn hiệu : nhà thầu đề xuất. Tải trọng : 750 Kg . Vận tốc : 1.5 m/s (90m/phút). Số tầng : 13. Điểm dừng : 13. Điều khiển : Đơn. Kích thước hố:1720 mm(W) x 2000mm(D). Kích thước carbin : 1350mm(W)x 1400mm(D) Kích thước cửa: 800mm(W) x 2100mm(H). Pit hố (PD) : 2100mm. Overhead (OH): 4900 mm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1141373E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2282746E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.199.307.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.597.922.200 VND.* Ghi chú:(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh…(*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Bao gồm:+ Hệ thống âm thanh.+ Hệ thống Điều hòa không khí.+ Hệ thống thang máy.- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết tương tự ≥ 5.199.307.400 VND. Trong đó:+ Hệ thống âm thanh ≥ 195.179.600 VNĐ.+ Hệ thống Điều hòa không khí ≥ 1.749.127.800 VNĐ.+ Hệ thống thang máy ≥ 3.255.000.000 VNĐ. (*) Trường hợp nhà thầu nhà thầu đã đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(*) Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng và Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.199.307.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.597.922.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết bảo hành bảo trì thiết bị tối thiểu 01 năm.- Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc Điện – Điện tử/Công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình hoặc đã từng làm Quản lý chung/Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật (phần âm thanh) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử/Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình hoặc đã từng làm Quản lý kỹ thuật/cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật (phần ĐHKK) | 2 | -Có trình độ đại học chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc đã từng làm Quản lý kỹ thuật/cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý kỹ thuật (phần thang máy) | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí/điện/cơ điện tử-Có chứng chỉ / chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào trong HSDT-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc đã từng làm Quản lý kỹ thuật/cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương. -Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi