Gói thầu: Cung cấp cáp, cách điện và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376276-03
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp cáp, cách điện và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20220362356
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 23:22:00 đến ngày 2022-04-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,961,489,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.760.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày. + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp cáp, cách điện và phụ kiện
Các công trình: Cải tạo lưới điện Huyện Thủy nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện; Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên; Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên; Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng; Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng; Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022; Xây dựng mới 07TBA phân phối cung cấp điện trên địa … thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
45 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu- Gói thầu trên dự toán gói thầu phê duyệt đã bao gồm VAT là 8%. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm thuế VAT 8 ./. , và các thuế, chi phí khác liên quan. trong quá trình thanh quyết toán hai bên sẽ điều chỉnh thuế VAT nếu có sự thay đổi sẽ theo quy định nhà nước, …)
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40,5kV- 3x300mm21.165mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
2Dây ACSR 185/29 có mỡ12mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
3Dây M35 nối chống sét van26mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
4Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7(22)24kV- 3x300mm24.107mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
5Sứ đứng gốm 22kV cả ty8quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
6Sứ đứng Polymer 22kV cả ty15quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
7Dây AC 150/19 XLPE-2.5/HDPE36mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
8Dây ACSR-185/29 có mỡ4.284mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
9Sứ đứng gốm 35kV cả ty3QuảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
10Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện15chuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
11Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện3chuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
12Chuỗi đỡ đơn cách điện polymer 35kV 100kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện54chuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
13Dây ACSR 70/11 có mỡ3.210mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
14Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE4.718,52mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
15Dây ACSR 95/16 có mỡ2.910mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
16Dây ACSR-185/29 có mỡ10.553mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
17Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện57ChuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
18Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện102ChuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
19Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện39ChuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
20Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện24ChuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
21Chuỗi đỡ kép cách điện polymer 35kV 100KN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện30ChuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
22Chuỗi đỡ đơn cách điện polymer 35kV 100kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện93ChuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
23Chuỗi đỡ đơn cách điện polymer 35kV -100kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện3ChuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
24Sứ đứng gốm 35kV cả ty278QuảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
25Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện3chuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
26Sứ đứng gốm 35kV cả ty4quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
27Cáp Cu (1x4)/PVC/PVC/FR/PVC -0,6/1kV60mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
28Cáp Cu (1x2,5)/PVC/PVC/FR/PVC -0,6/1kV200mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
29Cáp Cu (1x2,5)/PVC/PVC/FR/PVC -0,6/1kV200mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
30Cáp Cu (7x1,5)/PVC/PVC/FR/PVC -0,6/1kV300mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
31Cáp quang NMOC-24 sợi quang350mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
32Dây nhảy quang 12 sợi40bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
33Sứ đứng polymer 22kV cả ty36quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
34Sứ đứng gốm 22kV cả ty8quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
35Dây AC 70/11 XLPE-2.5/HDPE30mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
36Cáp Cu/XLPE 2.5/HDPE 1x50mm230mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
37Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 120mm2108mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
38Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 95mm224mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
39Dây M35/PVC60mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
40Dây Cu/PVC 1x956mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
41Sứ đứng gốm 35kV cả ty114QuảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
42Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE60mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
43Cáp Cu/XLPE 4.3/HDPE 1x50mm290mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
44Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 120mm2324mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
45Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 95mm272mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
46Dây M35/PVC180mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
47Dây Cu/PVC 1x9518mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
48Dây ACSR-70/11 có mỡ594mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
49Sứ đứng gốm 35kV cả ty30QuảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
50Sứ chuỗi néo thủy tinh (4 bát/ chuỗi)6chuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
51Sứ đứng Polymer 22kV cả ty6quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
52Dây ACSR-70/11 có mỡ31mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
53Cột bê tông ly tâm PC-I-8-160-3168cộtĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
54Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE 4x120mm211.693mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
55Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm336mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
56Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
57Dây M35/PVC20mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
58Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm839mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
59Sứ đứng gốm 35kV cả ty4QuảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
60Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE30mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
61Dây M35/PVC100mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
62Sứ đứng polymer 22kV cả ty18quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
63Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
64Dây AC 70/11XLPE-2.5/HDPE15mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
65Cáp Cu/XLPE 2.5/HDPE 1x50mm215mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
66Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x240mm218mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
67Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x120mm22mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
68Dây Cu/PVC 1x35 mm2(tiếp địa đầu cáp + CSV)30mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
69Dây Cu /PVC 1x95mm23mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
70Sứ đứng gốm 35kV cả ty199QuảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
71Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE165mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
72Cáp Cu/XLPE4.3/HDPE 1x50mm2135mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
73Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x240mm218mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
74Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2438mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
75Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x95mm296mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
76Dây Cu/PVC 1x35mm2270mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
77Dây Cu/PVC 1x95mm227mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
78Dây ACSR-70/11 có mỡ1.426MĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
79Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV12chuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
80Sứ đứng gốm 35kV cả ty42QuảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
81Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV- 3x70mm2105mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
82Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
83Dây AC 70/11XLPE-2.5/HDPE15mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
84Dây Cu/PVC 1x35 mm2(tiếp địa đầu cáp + CSV)50mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
85Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40.5)kV- 3x70mm22.621mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
86Sứ đứng gốm 35kV cả ty12QuảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
87Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE90mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
88Dây Cu/PVC 1x35mm2 (tiếp địa đầu cáp + CSV)300mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
89Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x12014.831mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên
90Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm998mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
91Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE18mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
92Dây Cu/PVC 35mm235mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
93Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm1.796mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
94Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE72mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
95Dây Cu-35/PVC172mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
96Cáp Cu/XLPE/PVC - 12.7/22(24)kV - 1x50mm242mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
97Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 (2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính)84mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
98Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 nối đất trung tính14mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
99Dây Cu-35/PVC6mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
100Sứ đứng gốm 35kV cả ty92quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
101Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE140mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
102Cáp Cu/XLPE 4,3/PVC - 1x50mm244mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
103Cáp Cu/XLPE/PVC - 20/35(38.5)kV - 1x50mm242mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
104Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 ( 2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính)252mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
105Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 nối đất trung tính32mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
106Dây Cu-35/PVC109mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
107Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95778mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
108Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE86mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
109Sứ đứng gốm 35kV cả ty6quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
110Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1203.695mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng
111Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm1.503mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
112Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE45mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
113Dây Cu-35/PVC107mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
114Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm1.490mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
115Sứ đứng gốm 35kV cả ty35quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
116Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE45mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
117Dây Cu-35/PVC78mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
118Sứ đứng polymer 22kV cả ty54quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
119Sứ đứng gốm 22kV cả ty12quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
120Cáp Cu/XLPE2.5/PVC 1x50mm263mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
121Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 (2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính)126mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
122Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE105mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
123Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 (nối trung tính MBA)12mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
124Dây Cu-35/PVC78mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
125Sứ đứng gốm 35kV cả ty124quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
126Cáp Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm252,5mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
127Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 (2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính)210mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
128Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 (nối trung tính MBA)20mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
129Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE175mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
130Dây M35 tiếp địa CSV130mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
131Dây ACSR-70/11 bọc mỡ3.404mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
132Sứ đứng gốm 35kV cả ty102quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
133Chuỗi sứ néo đơn Plymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)9chuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
134Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1207.435mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
135Sứ đứng gốm 22kV cả ty36bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
136Sứ đứng polymer 22kV cả ty156bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
137Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE81mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
138Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120135mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
139Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm218mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
140Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12021mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
141Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm370,26mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
142Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm1.660,48mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
143Sứ đứng gốm 22kV cả ty8bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
144Sứ đứng polymer 22kV cả ty16bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
145Dây ACSR 95/16mm248mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
146Dây ACSR70/11mm215mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
147Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (bằng thủ công)2.369,94mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
148Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (bằng thủ công kết hợp cơ giới)10.259,64mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
149Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN10chuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
150Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN81chuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
151Sứ đứng polymer 22kV cả ty292bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
152Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (bằng thủ công)182,31mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
153Dây ACSR 120/19 (bằng thủ công)10.645,1mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
154Dây ACSR 120/19 (bằng thủ công kết hợp cơ giới)998,07mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
155Dây ACSR 185/29 (bằng thủ công)24mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
156Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN2chuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
157Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN66chuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
158Sứ đứng gốm 22kV cả ty4bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
159Sứ đứng polymer 22kV cả ty276bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
160Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x12010.435,62mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
161Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x9551mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
162Cáp Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm60mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
163Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2336mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
164Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE47mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
165Dây Cu/XLPE/HDPE-1x50mm260mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
166Dây Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kV30mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
167Dây Cu/PVC 1x120mm2-0,6(1)kV30mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
168Sứ đứng gốm 22kV cả ty120QuảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
169Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE51mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
170Sứ đứng gốm 22kV cả ty1quảĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
171Chuỗi néo đơn polymer khóa ép 22kV 100kN (bao gồm phụ kiện)3chuỗiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
172Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm2.918,37mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
173Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE120mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
174Cáp Cu/PVC 1x 35mm266mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
175Sứ đứng gốm 22kV cả ty19BộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
176Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2262,6mĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
177Cáp vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE-4x1205,305KmĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
178Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x950,487KmĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
179Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702,184KmĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
180Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501,951KmĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
181Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x350,811KmĐáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.760.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày. + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->