Gói thầu: Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435359 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 10:28:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 417,518,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,262,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26278E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25255E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 292.262.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng đại học trở lên chuyên ngành Hóa, Dược.- Hợp đồng lao động hợp lệ.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự.- Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dược liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện năm 2022 Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu; - Biên bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2/3 hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.262.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Dược liệu, địa chỉ: Số 3B, Phố Quang Trung, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Dược Liệu địa chỉ số: 3B phố Quang Trung, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại 02439.342.743 - 02439348740. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Dược Liệu địa chỉ số: 3B phố Quang Trung, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại 02439.342.743 - 02439348740. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitrile hypersolv chroma isocratic P.A | 6 | Chai 4 lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký lỏng có độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0,782 g/cm³ (20 °C). Công thức phân tử: CH₃CN | ||
| 2 | Methanol hypersolv HPLC gradient | 5 | 4L | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH | ||
| 3 | TLC SILICA GEL 60 RP-18 F254S 20 ALUMINIUM SHEETS 20 X 20 CM (Pha đảo) | 0,7 | hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60RP - 18 hộp 20 bản Silica gel tráng trên nhôm, độ dày lớp 250 μm ± 30 μm tấm kích thước 20 cm × 20 cm kích thước hạt 7,0-11,0 μm | ||
| 4 | TLC SILICA GEL 60 F254 25 ALUMINIUM SHEETS 20 X 20 CM ( Pha thường) | 8 | hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60F254 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm nhưng sử dụng cho HPLC | ||
| 5 | Silicagel pha thuận 0.04-0.063 mm | 7 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích của Merck Silicager thực chất là điỗit silic, ở dạng hạt cứng và xốp kích thước hạt 0.04-0.063mmĐiểm nóng chảy 1710 ° CGiá trị pH 7 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) (bùn)Mật độ khối lượng 200 - 800 kg / m3Công thức hóa học SiO₂ | ||
| 6 | Silicagel pha đảo | 0,75 | Hộp 100g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, MCI Silicager kích thước hạt 75-150 µm, 400-600 Ao Pore size | ||
| 7 | Acid chlohydric | 2 | 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 35%. Công thức: HCL | ||
| 8 | Methanol | 10 | lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, tỉ trọng: 0.7918 g/cm3. Công thức: CH3OH- Nhiệt độ sôi: 65oC- Điểm tự phát cháy: 385oC | ||
| 9 | n- Hexan (Pa) | 10 | lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol. Công thức: C6H14Điểm sôi: 68 °C. Mật độ: 655 kg/m³ | ||
| 10 | Dicloromethan | 25 | lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 90%. Công thức: CH2Cl2. Mật độ: 1,33 g/cm³. Điểm sôi: 39,6 °CĐiểm nóng chảy: -96,7 °C. Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol | ||
| 11 | Acetone | 15 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥80%Công thức: C3H6OĐiểm nóng chảy: -95 °CĐiểm sôi: 56 °CMật độ: 784 kg/m³Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol | ||
| 12 | Cồn CN 96% phi 225 lít | 580 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích đạt nồng độ 96% Công thức: C2H5OH | ||
| 13 | Ethylacetat CN phi 180kg | 110 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức:C4H8O2 | ||
| 14 | Dicloromethan CN phi 260kg | 165 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức: CH2Cl2 | ||
| 15 | n-hexan CN phi 132kg | 155 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C6H14 | ||
| 16 | Methanol phi 163kg | 260 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: CH3OH | ||
| 17 | Acetone CN | 115 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C3H6O | ||
| 18 | n-butanol - CN | 5 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C4H10O | ||
| 19 | Bơm tiêm 3ml | 1 | hộp 100c | Đạt tiêu chuẩn bao bì, dụng cụ y tế thể tích 3ml | ||
| 20 | Nhựa D101 | 1 | Kg | Hạt hình cầu màu trắng đụcĐộ ẩm:% 65-75 mật độ ướt: g / ml0,65-0,75 mật độ thực ướt: g / ml1,01-1,06Diện tích bề mặt: m2 / g500-550đường kính lỗ trung bình: Một90-100Thể tích lỗ: ml / g1,18-1,24Hạt phạm vi kích thước:%(0.315-1.25mm) ≥95 | ||
| 21 | Eppendroff loại 2ml vô khuẩn | 1 | túi 1000c | Đạt tiêu chuẩn khi sử dụng máy ly tâm không bị nứt có nắp thể tích 2ml | ||
| 22 | Giấy lọc 60x60 | 130 | tờ | Đạt tiêu chuẩn Giấy lọc dầu tấm vuông 60x60cm (600x600mm), giấy lọc dầu thẩm thấu làm từ chất liệu bột tinh khiết, có hiệu suất lọc hấp thụ tốt, cường độ nén cao, bề mặt giấy thống nhất, lọc chính xác cao. | ||
| 23 | Pipet pasteur 25 mm | 1 | Hộp 100c | Đạt tiêu chuẩn lọ đựng mẫu | ||
| 24 | Chổi rửa | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm | ||
| 25 | Găng tay cao su | 42 | hộp | Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh | ||
| 26 | Khẩu trang y tế than hoạt tính | 27 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Khả năng lọc các loại khí H2S, SO2, CO, NH3…Kích thước17,5cm x 9,5cm x 4 lớp. | ||
| 27 | K2CO3 TCI, | 0,33 | Lọ 300 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% Công thức: K2CO3 | ||
| 28 | Na2CO3 TCI, | 0,33 | Lọ 300 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99% Công thức: Na2CO3 | ||
| 29 | KOH TCI, | 0,2 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 85% Công thức: KOH | ||
| 30 | NaOH | 0,2 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 97% Công thức:NaOH | ||
| 31 | Lọ đựng mẫu 20 ml | 1 | Hộp100 c | Lọ thủy tinh đựng mẫu, hóa chất 20ml, chai miệng rộng Amber được sản xuất từ vật liệu thủy tinh. | ||
| 32 | Lọ đựng mẫu 4 ml | 1 | Hộp100 c | Lọ thủy tinh đựng mẫu, hóa chất 4ml, chai miệng rộng Amber được sản xuất từ vật liệu thủy tinh. | ||
| 33 | KH2PO4 | 4,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Kali phosphate (KH2PO4) hay còn gọi là MKP: Chứa 35% K2O và 52% P2O5. | ||
| 34 | MgSO4.7H2O | 3,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% Hàm lượng 99% MgSO4.7H2O, 16% MgO | ||
| 35 | DMSO | 1 | Chai | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99% Khối lượng riêng: 1,1004 g cm-3, Công thức Dimethyl sulfoxide | (CH3)2SO | ||
| 36 | Chitosan | 0,3 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược, được chiết xuất từ vỏ tôm | ||
| 37 | NH4NO3 | 6,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích được dùng trong nông nghiệp là phân bón Công thức: (NH4)(NO3). Khối lượng phân tử: 80,043 g/mol. Vận tốc khi nổ: 5,270 m/sHàm lượng nitơ: 34.5%N. Điểm sôi: khoảng. 210 °C decompTỷ trọng và phase: 1.73 g/cm³, rắn | ||
| 38 | KNO3 | 7,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích Điểm nóng chảy: 334 °CHợp chất liên quan: Kali sulfat; Kali cloruaCông thức phân tử: KNO3Độ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoniTên khác: Diêm tiêuKhối lượng riêng: 2,109 g/cm3 (16 °C) | ||
| 39 | CaCl2.2H2O | 2,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 96% Khối lượng riêng: 2.15 g/cm3 Điểm nóng chảy 772 độ CNhiệt độ sôi >1.600 độ CĐiểm bão hòa trong nước 74.5g/100 ml ở 20 độ C | ||
| 40 | Agar | 13 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% tro 2,0-4,5%độ bền gel 600-1200 g / cm2 (1,5%, 20 oC) | ||
| 41 | H3BO3 | 0,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích là chất khử trùng, thuốc trừ sâu bọ, kháng cháy độ tinh khiết trên 99,5% Công thức: H3BO3Độ hòa tan trong các dung môi khác: Tan trong rượu mạch ngắn; tan vừa phải trong pyridin; ít tan trong axetonĐộ axit (pKa): 9,24 (xem văn bản)Khối lượng riêng: 1,435 g/cm3 | ||
| 42 | MnSO4.4H2O | 1,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: MnSO4Khối lượng phân tử: 151,001 g/molĐiểm nóng chảy: 710 °CMật độ: 3,25 g/cm³Điểm sôi: 850 °C | ||
| 43 | ZnSO4.7H2O | 3 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích dđộ tinh khiết trên 98%, Công thức hóa học ZnSO4.7H2O | ||
| 44 | FeSO4.7H2O | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích là hóa chất keo tụ và chất dùng trong phản ứng oxi hóa khử và hóa chất loại bỏ photphat, Nồng độ: ≥98%.Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.5% | ||
| 45 | Na2EDTA | 2 | lọ 250 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích là Hoá chất xử lý nước Công thức : C10H14N2Na2O8.H2O | ||
| 46 | Glycine | 1 | lọ 100 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% Công thức C₂H₅NO₂Công thức hóa học H₂NCH₂COOHKhối lượng mol 75,06 g / mol | ||
| 47 | Myo-inositol | 8 | lọ 100 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%Điểm nóng chảy: 225-227°C. Độ tan 143 g/lKhối lượng phân tử: 180.16 g/mol. Công thức: C6H12O6 | ||
| 48 | α-Naphtalene acetic acid (α- NAA) | 4 | lọ 25 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, là chất kích thích phát triển rễ ở thực vật độ tinh khiết trên 98 % Điểm nóng chảy: 135 °CCông thức: C12H10O2Khối lượng phân tử: 186,2066 g/molĐộ hòa tan trong nước: 0,42 kg/m³ | ||
| 49 | Indole - 3 - butyric acid (IBA) | 3 | lọ 5g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức C12H13NO3 | ||
| 50 | 6-Benzyl aminopurine (BAP) | 5 | lọ 5g | Đạt tiêu chuẩn phân tích dạng bột kết tinh màu trắng, khó tan trong nước, tan ít trong ethyl alcohol; ổn định trong dung dịch axit, kiềm. độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C12H11N5Khối lượng phân tử: 225,2492 g/mol | ||
| 51 | Kinetin | 4 | lọ 1g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, là là một loại cytokinin, một loại hormone thực vật thúc đẩy sự phân chia tế bào độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C10H9N5OKhối lượng phân tử: 215,21 g/mol | ||
| 52 | Lưỡi dao F21 | 11 | hộp | Đạt tiêu chuẩn INOX 304 không ghỉ | ||
| 53 | Bông không thấm nước | 3 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được trải qua để loại bỏ tạp chất.Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. | ||
| 54 | Sheath Fluid | 2 | hộp 5l | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử | ||
| 55 | Đĩa petri | 350 | cái | Chất liệu: thủy tinh Borosilicate. Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi. | ||
| 56 | CoCl2. 6H2O | 1 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Khối lượng phân tử: 129,839 g/molCông thức: CoCl2Điểm nóng chảy: 735 °CMật độ: 3,36 g/cm³ | ||
| 57 | Pyridoxine HCl (B6) | 1 | lọ 25 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C8H11NO3 · HCl | ||
| 58 | Nicotinic acid (B3) | 2,5 | lọ 100 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,5%, Công thức C₆H₅NO₂, Khối lượng mol 123,11 g / mol | ||
| 59 | Đũa thủy tinh dài 20cm | 10 | cái | Kích thước: 20cm dài, đường kính đũa 8mmChất liệu: trong suốt thủy tinh, bề mặt trơn dễ lau chùi, không bám dính.Trọng lượng: 145 gam | ||
| 60 | Bình xịt cồn | 6 | cái | Dung tích: 500mlChất liệu: HDPEĐường kính miệng: 25mmĐường kính thân: 68mmChiều cao: 240mm | ||
| 61 | epoxide (đựng trong bình thép) | 1 | 250ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Độ tinh khiết: 99,99%, Công thức: C2h4o | ||
| 62 | 2-cloroethanol | 2 | 250ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C2H5ClOMật độ: 1,2 g/cm³Điểm sôi: 129 °CKhối lượng phân tử: 80,52 g/mol | ||
| 63 | Trimethyl silanclorua | 1 | 100ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức phân tử C3H10Si | ||
| 64 | 2-bromethanol | 1 | 5g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức phân tử C2H5BrO | ||
| 65 | 2-Iodoethanol | 1 | 5g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức phân tử C2H5IO | ||
| 66 | cytidine | 1 | 10g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C9H13N3O5Khối lượng phân tử: 243,217 g/mol | ||
| 67 | uredine | 1 | 25 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C9H12N2O6Khối lượng phân tử: 244,2 g/mol | ||
| 68 | p-Toluenesulfonyl chloride TCI | 1 | 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C7H7ClO2S | ||
| 69 | Saccharine Sodium | 1 | 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C7H5NO3SMật độ: 828 kg/m³Độ hòa tan trong nước: 1 g per 290 mLKhối lượng mol: 183.1845Khối lượng riêng: 0.828 g/cm3 | ||
| 70 | acesulfame potassium | 1 | 100 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C4H4KNO4SKhối lượng phân tử: 201,242 g/mol | ||
| 71 | 4-Dimethylaminopyridine | 1 | 25 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C7H10N2Điểm sôi: 162 °C | ||
| 72 | Closunfonic acid | 1 | 500 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: HSO3Cl. | ||
| 73 | isobutyric anhydride | 1 | 100 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C8H14O3 | ||
| 74 | 1-Bromo-3-methyl-2-butene sigma or | 1 | 25 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 96% Công thức: C5H9Br | ||
| 75 | 3-Chlorobenzoic acid (m-PCBA) | 1 | 25 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C7H5ClO2 | ||
| 76 | NaH | 1 | 100 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: NaH | ||
| 77 | t-Bu4OK | 1 | 100g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: t-Bu4OK | ||
| 78 | CrO3 | 1 | 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: CrO3Khối lượng phân tử: 99,994 g/mol | ||
| 79 | KIT Progesterone | 2 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử độ nhạy nalytical47,9 pg / mLPhạm vi khảo nghiệm50-3200 pg / mL | ||
| 80 | Thuốc nhuộm Hematoxylin | 1 | Hộp 25 gam | Đạt tiêu chuẩn thuốc nhuộm Công thức: C16H14O6 · xH2OTrọng lượng công thức: 302,28 g / mo | ||
| 81 | Thuốc nhuộm Instant Eosin | 1 | Hộp 10 gam | Đạt tiêu chuẩn thuốc nhuộm Công thức: C20H6N2O9Br2Na2 | ||
| 82 | Seasame Oil | 1 | Lọ 250 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, chất lỏng, Tỉ trọng0,92 g / mL ở 25 ° C | ||
| 83 | Kim tiêm loại 1ml | 2 | Túi | Đạt tiêu chuẩn bao bì, dụng cụ y tế thể tích 1ml | ||
| 84 | Đĩa nuôi cấy tế bào 100-mm (500 đĩa/thùng) | 1 | Thùng | Chất liệu: polystyreneDiện tích nuôi cấy: 55 cm2Xử lý bề mặt: cóThể tích khuyến cáo: 11 mLChiều cao: 20 mmĐường kính trong đáy đĩa: 80.5mm | ||
| 85 | Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng | 1 | Thùng | Chất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chấtThiết kế đĩa dạng tấm giảm nguy cơ nhiễm chéoĐáy mỏng làm tăng tính nhất quán, khử trùng bằng electron, không độc hạ, Đáy giếng phẳng cung cấp độ rõ nét tuyệt vời để kiểm tra bằng kính hiển viKích thước đĩa (Rộng x dài x cao): 85.40 x 127.60 x 14.40mmKích thước lỗ (Đường kính x chiều cao): 6.50 x 10.80mmDiện tích lỗ: 0.33cm2 Dung tích lỗ: 0.2ml | ||
| 86 | DMEM | 10 | Chai 500ml | Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong sinh học phân tử, là môi trường cơ bản được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ sự phát triển của nhiều tế bào động vật | ||
| 87 | Peniciline-streptomicin | 1 | Chai | Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong sinh học phân tử, | ||
| 88 | Trypsin EDTA 10X | 1 | Chai | Đạt tiêu chuẩn phân tích. Nồng độ 10X, không màu, pH: 7.2 - 7.8 | ||
| 89 | CellTiter 96® AQueous One Solution Cell Proliferation Assay (MTS) | 2 | Chai | Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong sinh học phân tử, | ||
| 90 | Ống ly tâm 15 ml | 100 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt- Nắp làm từ “High Density Polyethylene (HD-PE)” với khả năng chịu được hóa chất cao. Thiết kế nắp xoáy, màu đỏ- Có thể dùng ly tâm tới tốc độ 15.500 xg- Tất cả sản phẩm đều được tiệt trùng tại 121°C | ||
| 91 | Ống ly tâm 50 ml | 1 | thùng | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt- Nắp làm từ “High Density Polyethylene (HD-PE)” với khả năng chịu được hóa chất cao. Thiết kế nắp xoáy, màu đỏ- Có thể dùng ly tâm tới tốc độ 15.500 xg- Tất cả sản phẩm đều được tiệt trùng tại 121°C | ||
| 92 | pipette nhựa 10 ml | 1 | thùng | Đạt tiêu chuẩn lọ đựng mẫu, Pipet nhựa 10ml được sản xuất bằng Polyethylene | ||
| 93 | huyết thanh bò (FBS) | 1 | Chai | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử, Tổng hàm lượng protein ≥ 95% Độ tinh khiết albumin ≥ 96% Độ ẩm ≤ 3.0% | ||
| 94 | Kháng thể anti-Ki67 | 1 | Ống | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử, Đo dòng tế bào, Hóa tế bào miễn dịch và Hóa mô miễn dịch | ||
| 95 | Goat Anti-Rabbit IgG H&L (Alexa Fluor® 488) | 1 | Ống | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử, Kháng thể thứ cấp đa dòng | ||
| 96 | Mountant with DAPI | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử, | ||
| 97 | Buồng 8 giếng (8-well culture slide) | 1 | Hộp | Chất liệu đáy: Kính, Chất liệu buồng: PS, Chất liệu giá đỡ: PP Màu sắc buồng: Có độ trong suốt caoKích thước bên ngoài (rộng x l) 25,5 x 75,5 mm²Số lượng giếng 8Kích thước giếng (w x l x h) 9,4 x 10,7 x 9,3 mm³ | ||
| 98 | Lamen 24x50mm | 3 | Hộp | Kích thước: 20x20mm, độ dày: 0.13-0.17 mm | ||
| 99 | Giấy lau không bụi | 1 | Thùng | Mềm mại và nhẹ nhàng, thấm hút cực tốt/Giấy có độ dai bề ngang, giúp rắn chắc khi lau chi tiết. | ||
| 100 | Lam kính | 4 | Hộp | Kích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 – 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếng | ||
| 101 | Ethanol tuyệt đối (HPLC grade) | 2 | Chai 2,5L | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99,8%, công thức : C2H5OH | ||
| 102 | Xylen (HPLC grade) | 2 | Chai 2,5L | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 95%, Công thức: C₈H₁₀ | ||
| 103 | Fluoromount-G™ Mounting Medium | 1 | Lọ 25 ml | Đạt tiêu chuẩn sử dụng trọng sinh học phân tử | ||
| 104 | AgNPs | 1 | Lit | Kích thước hạt từ 20 - 50nm. Trọng lượng riêng d= 1.06 (N/m3). Đạt tiêu chuẩn nuôi cấy mô tế bào thực vật. Nano Bạc nồng độ 15000ppm đạt yêu cầu của phép thử Vật liệu Nano theo phương pháp thử ISO 22412: 2017 - Dynamic light scattering (DLS) | ||
| 105 | CaCl2.2H2O | 3 | lọ 0,5 kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 96%, Công thức: CaCl2.2H2O, | ||
| 106 | Acid Indolacetic (IAA) | 1 | Lọ 5g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 96%, Công thức: C10H9NO2 | ||
| 107 | ống nghiệm (25*200mm) | 100 | Cái | Đường kính phi: 25Chiều dài: 200 mmMàu sắc: TrắngChất liệu: Thủy tinh | ||
| 108 | Bông thấm nước | 4 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên.Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam.Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. | ||
| 109 | đĩa peptri phi 10 | 50 | bộ | Đĩa petri làm bằng thủy tinh.Có nắp đậy. | ||
| 110 | Giấy lọc phòng thí nghiệm | 2 | hộp | Đạt tiêu chuẩn giấy lọc mẫu có kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 110mm | ||
| 111 | Ethyl methanesulfonate (EMS) | 2 | lọ 5g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: CH3SO3C2H5, Mật độ: 1,15 g/cm³ | ||
| 112 | Thiamin (B1) | 1 | lọ 25g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C12H17ClN4OS · HCl | ||
| 113 | Adenin | 1 | lọ 50g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C5H5N5Mật độ: 1,6 g/cm³ | ||
| 114 | Ca(NO3)2.4H2O | 1 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: Ca(NO3)2.4H2O | ||
| 115 | H3BO3 | 0,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: Công thức: H3BO3Khối lượng phân tử: 61,83 g/mol | ||
| 116 | K2SO4 | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: Công thức: K2SO4Khối lượng phân tử: 174,259 g/mol | ||
| 117 | Gibberelic acid 3 (GA3) | 2 | lọ 1g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: Công thức: C19H22O6 | ||
| 118 | Lưỡi dao F11 | 1 | Hộp | Chất liệuInox , thép ko gỉ | ||
| 119 | Sodium alginat | 5 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C5H7O4COONa | ||
| 120 | Bơm kim tiêm 150ml | 10 | Cái | Dung tích : 150mlChất liệu: Nhựa, cao su mềm | ||
| 121 | Super silicon | 2 | chai | Hàm lượng: 100% Polysiloxane compound.- Dung tích: Chai nhựa dung tích 100ml | ||
| 122 | N-Dimethylamino axit succinamic | 3 | Gói | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C6H11N2O3- Hàm lượng Daminozide B9: 98%- Ngoại quang: Dạng bột màu trắng- Độ tan: Hòa tan tốt trong nước | ||
| 123 | Compound Sodium Nitrophenolate 98% (Atonik đậm đặc) | 5 | 100g | Là thuốc kích thích sinh trưởng cây trồng thế hệ mới. Cũng như các loại vitamin Atonik làm tăng khả năng sinh trưởng đồng thời giúp cây trồng tránh khỏi những ảnh hưởng xấu do những điều kiện sinh trưởng không thuận lợi gây ra. | ||
| 124 | Ống falcon 50ml | 3 | túi 50 cái | Chất liệu: Ống nhựa PP Nắp nhựa PECân nặng: 10gKích thước: 28.5*114mmĐộ dày: 1.0mmMàu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trời | ||
| 125 | Đường | 170 | kg | Chiết ép lượng đường từ những cây mía tốt nhất, không sử dụng hóa chất tẩy trắng | ||
| 126 | Đèn cồn | 2 | Cái | Thể tích: 150mlChất liệu: thân thủy tinh, dây tim và nắp chụp nhựa chịu nhiệt | ||
| 127 | Bút ghi kính | 12 | Cái | Là loại bút dạ không xoá nét nhỏ dùng để ghi lên giấy hoặc lên tất cả các đồ vật khác | ||
| 128 | xà phòng | 6 | Kg | năng lượng xanh mới cực mạnh, thấm sâu hiệu quả vào các lớp vải và đánh bật ngay cả các vết bẩn cứng đầu ẩn giấu trong 10 chỗ khó giặt nhất trên áo quần. | ||
| 129 | Bình tam giác | 100 | Cái | Chất liệu: Thủy tinhDung tích: 500mlĐường kính đáy: 105mmĐường kính cổ: 50mmChiều cao: 175mmThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. | ||
| 130 | Chai trung tính Schott Duran 1000ml | 5 | Chai 1000ml | Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng , độ bền cao, chịu nhiệt tốtĐồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việcNhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oC, Dung tích:1000ml | ||
| 131 | Chai trung tính Schott Duran 500ml | 5 | Chai 500ml | Chất liệu: Thủy tinhDung tích: 500mlSợi DIN: 45 Đường kính cổ: 86mmChiều cao: 181mm Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 132 | panh nhíp | 2 | Cái | Chất liệu: Thép đặc biệt.Kích thước: các số từ 25 | ||
| 133 | Kẹp Cong | 2 | Chiếc | Chất liệu: thép không gỉChiều dài: 15.7cm | ||
| 134 | Chỉ nilon 7-0 | 1 | Túi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, làm từ Polyamide 6-6.6, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt.- Chỉ được phủ một lớp silicone. | ||
| 135 | Chỉ phẫu thuật 5-0 | 1 | Túi | ản phẩm còn được gọi là chỉ không tan tổng hợp; chỉ nylon; chỉ phẫu thuật không tan; Polyamid, PA, Ethilon, Dafilon, Daclon, Brilon; chỉ không tan. được làm từ Polyamide 6-6.6 | ||
| 136 | Chỉ phẫu thuật 4-0 | 1 | Túi | ản phẩm còn được gọi là chỉ không tan tổng hợp; chỉ nylon; chỉ phẫu thuật không tan; Polyamid, PA, Ethilon, Dafilon, Daclon, Brilon; chỉ không tan. được làm từ Polyamide 6-6.7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26278E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25255E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 292.262.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng đại học trở lên chuyên ngành Hóa, Dược.- Hợp đồng lao động hợp lệ.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự.- Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi