Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 10:40:00 đến ngày 2022-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,542,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.542557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62767E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước ngang, gia cố mái ( hoặc gờ bê tông chắn đất nền đường) + gia cố lề, cọc tiêu, biển báo, giá trị hợp đồng ≥ 1.780.000.000 đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ kèm theo (bản sao công chứng): Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục hạng mục công việc và giá trị. Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng giáp lai của chủ đầu tư). QĐ phê duyệt KH lựa chọn nhà thầu; QĐ chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; QĐ phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hồ sơ quyết toán công trình, các hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. – Đối với hợp đồng đang thực hiện phải hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng phỉa ( Phải có xác nhận của chủ đầu tư, bản chính về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). Hợp đồng thi công xây dựng, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo. Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng, QĐ phê duyệt KH lựa chọn nhà thầu; QĐ chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; QĐ phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư.- Số lượng hợp đồng bằng là 03 hợp đồng, Trong đó: có ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.340.000.000 VND.- Hợp đồng đã ký từ ngày 12/04/2018 trở lại đây - Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông trong đó có hạng mục Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước ngang, gia cố mái (hoặc gờ bê tông chắn đất nền đường) + gia cố lề, cọc tiêu, biển báo có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình, QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước ngang, gia cố mái + gia cố lề, cọc tiêu, biển báo giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của kỹ thuật trực tiếp thi công; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước ngang, gia cố mái + gia cố lề, cọc tiêu, biển báo giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước ngang, gia cố mái + gia cố lề, cọc tiêu, biển báo có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách trắc địa công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước ngang, gia cố mái + gia cố lề, cọc tiêu, biển báo có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề:- Đội trưởng thi công: 01 người trung cấp nghề xây dựng; thợ xây dựng (dân dụng hoặc cầu đường): 11 người, thợ nề: 03 người, vận hành máy xây dựng: 01 người, vận hành xe cẩu: 01 người, vận hành máy xúc: 01 người, vận hành máy đào: 01 người, vận hành máy ủi: 01 người, vận hành máy lu: 01 người)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước được chứng thực đính kèm theo.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của công nhân lành nghề, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân ≤ 10T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phôtô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân ≤ 10.5T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 0,8 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 1 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 1,25 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 10T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≤ 5T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,5T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng cẩu ≥3T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Đường từ Tân Nghĩa đến giáp Đường Nghĩa Hòa – Nghĩa Thương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; Biện pháp phòng chống Covid-19,… - Văn bản cam kết nhân sự tham gia dự thầu sẵn sàng có mặt phỏng vấn nhân sự và cung cấp bằng, các chứng chỉ (hoặc chứng nhận) gốc trong quá trình làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. - Văn bản cam kết máy, thiết bị thi công dự thầu sẽ sẵn sàng tập kết để tiến hành thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động máy, thiết bị thi công của đơn vị dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Thương; đia chỉ: Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Minh Trung; địa chỉ: Lô L75, KDC IVB1, Truơng Định, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Thương; địa chỉ: xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0255. 3845688 - Số Fax: 0255. 3845688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung; địa chỉ: Lô L75, KDC IVB1, Truơng Định, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Số đện thoại: 0255. 3814636 - 0989.155.497 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Nghĩa Thương; địa chỉ: xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0255. 3845688 - Số Fax: 0255. 3845688 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,928 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,928 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng Ôtô tự đổ 7 t, Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,28 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng Ôtô tự đổ 7 t, Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,56 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95. Đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,665 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê Bê tông mặt đường, Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,67 | m3 |
| 2 | Rải giấy dâu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,584 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | 100m3 |
| 5 | Ván khe co, khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,01 | kg |
| C | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,893 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,352 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cọc, cột - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 1 tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | 1 cấu kiện |
| 8 | Sơn cọc tiêu kẻ vạch trắng + đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | 1m2 |
| D | Gia cố mái + lề | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,403 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công. Bê tông móng, Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,355 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,41 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mái và lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,701 | 100m2 |
| 8 | ống nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 9 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| E | 3 cống D30 tại km0+206; km0+486 và km0+701 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,2m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất câm tay 70 kg, Độ chặt yêu câu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống buy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thep bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tường, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, Đường kính ống cống d=0,3(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 ống cống |
| F | cống BTLT D100 tại km0+386.67 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,2m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tường, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,583 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 7 | SX cống BTLT D100 tải trọng H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | SX gối cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cân cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, Đường kính ống cống d=1,00(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 ống cống |
| 12 | Thi công lát đá hộc sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | 1m3 |
| 13 | Miết mạch sân cống đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 1m2 |
| G | cống 2D100 tại km0+80 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,2m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đâm đất câm tay 70 kg, Độ chặt yêu câu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống buy D > 70(cm) - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | 1m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,987 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tường, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cân cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, Đường kính ống cống d=1,00(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 ống cống |
| 12 | Thi công lát đá hộc sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 1m3 |
| 13 | Miết mạch sân cống đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1m2 |
| H | Biển hạn chế tải trọng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ ống sắt phi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bulong D10 dài 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.542557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62767E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước ngang, gia cố mái ( hoặc gờ bê tông chắn đất nền đường) + gia cố lề, cọc tiêu, biển báo, giá trị hợp đồng ≥ 1.780.000.000 đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ kèm theo (bản sao công chứng): Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục hạng mục công việc và giá trị. Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng giáp lai của chủ đầu tư). QĐ phê duyệt KH lựa chọn nhà thầu; QĐ chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; QĐ phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hồ sơ quyết toán công trình, các hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. – Đối với hợp đồng đang thực hiện phải hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng phỉa ( Phải có xác nhận của chủ đầu tư, bản chính về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). Hợp đồng thi công xây dựng, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo. Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng, QĐ phê duyệt KH lựa chọn nhà thầu; QĐ chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; QĐ phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư.- Số lượng hợp đồng bằng là 03 hợp đồng, Trong đó: có ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.340.000.000 VND.- Hợp đồng đã ký từ ngày 12/04/2018 trở lại đây - Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông trong đó có hạng mục Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước ngang, gia cố mái (hoặc gờ bê tông chắn đất nền đường) + gia cố lề, cọc tiêu, biển báo có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình, QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm) | 9 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước ngang, gia cố mái + gia cố lề, cọc tiêu, biển báo giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của kỹ thuật trực tiếp thi công; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm) | 9 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước ngang, gia cố mái + gia cố lề, cọc tiêu, biển báo giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm) | 9 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước ngang, gia cố mái + gia cố lề, cọc tiêu, biển báo có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách trắc địa công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm) | 9 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước ngang, gia cố mái + gia cố lề, cọc tiêu, biển báo có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 21 | Công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề:- Đội trưởng thi công: 01 người trung cấp nghề xây dựng; thợ xây dựng (dân dụng hoặc cầu đường): 11 người, thợ nề: 03 người, vận hành máy xây dựng: 01 người, vận hành xe cẩu: 01 người, vận hành máy xúc: 01 người, vận hành máy đào: 01 người, vận hành máy ủi: 01 người, vận hành máy lu: 01 người)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước được chứng thực đính kèm theo.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của công nhân lành nghề, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Tải trọng bản thân ≤ 10T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phôtô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Tải trọng bản thân ≤ 10.5T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào | dung tích gàu 0,8 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy xúc | dung tích gàu 1 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 1,25 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy san | 110CV (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 10T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | tải trọng hàng hóa ≤ 5T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Xe bồn tưới nước | ≥ 5m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Xe tải chuyên dụng | ≥ 6,5T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Xe tải có cần cẩu | tải trọng cẩu ≥3T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Có hóa đơn (có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi