Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị + chi phí vệ sinh môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413060-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị + chi phí vệ sinh môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 7138/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 16:00:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,641,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; đã là chỉ huy trưởng của 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong 3 năm gần nhất (2019-2021), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trờ lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực ( có xác nhận của chủ đầu tư)( Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng có chuyên nghành đào tạo với công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng có chuyên nghành đào tạo với công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng điện/cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị + chi phí vệ sinh môi trường) 2 phòng học và 4 phòng học chức năng trường tiểu học Hạ Long II 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 7138/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Đồn; Địa chỉ: khu 5 - T.T Cái Rồng - huyện Vân Đồn - tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THUẾ PHÍ | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,21 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cột mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 5 | SX+LD cốt thép móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 7 | Xây cổ móng gạch đặc không nung mác 75# dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m2 |
| 10 | SX+LD cốt thép dầm, giằng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 11 | SX+LD cốt thép dầm, giằng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 12 | SX+LD cốt thép dầm, giằng F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | tấn |
| 13 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 14 | Đất tôn nền đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền mác 100# đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| 16 | Đất lấp móng Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 10m3/1km |
| 18 | Bê tông Cột ,bê tông đá 1x2 mác 250 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,03 | m3 |
| 20 | BT lanh tô cửa, lan can M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn,bê tông mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,56 | m3 |
| 22 | BT cầu thang M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 23 | Phá tường cấy bê tông cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 24 | SX+LD Cốt thép Cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 25 | SX+LD Cốt thép Cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 26 | SX+LD Cốt thép Cột F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | tấn |
| 27 | SX+LD Cốt thép dầm, giằng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 28 | SX+LD Cốt thép dầm, giằng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 29 | SX+LD Cốt thép dầm, giằng F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | tấn |
| 30 | SX+LD cốt thép lanh tô F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 31 | SX+LD Cốt thép lanh tô F>10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 32 | SX+LD Cốt thép Sàn F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | tấn |
| 33 | SX+LD Cốt thép cầu thang F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 34 | SX+LD Cốt thép cầu thang F>10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 35 | SX + LD + TD ván khuôn Cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 36 | SX + LD + TD ván khuôn dầm, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m2 |
| 37 | SX + LD + TD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 38 | SX + LD + TD ván khuôn Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | 100m2 |
| 39 | SX + LD + TD ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 40 | Xây tường gạch không nung KT 200 x 200 x 400 vữa XM75, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,41 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung KT 200 x 200 x 400 vữa XM75, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,26 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D100 ; H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 43 | Xây trang trí trụ cột độc lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 44 | Xây bậc thang gạch chỉ vữa XM 50#, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75#, D15, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,49 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75#, D15, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,63 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,87 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,21 | m2 |
| 49 | Trát trần vữa XM75 D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,15 | m2 |
| 50 | Trát Dầm các loại vữa XM 75, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,68 | m2 |
| 51 | Trát hèm các loại vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,48 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,9 | m |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà 1lớp lót,2 lớp màu H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,13 | m2 |
| 54 | Sơn tường tường 3 nước1 lớp lót,2 lớp màu, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,79 | m2 |
| 55 | Láng sê nô mái vữa XM100# D30 , tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,96 | m2 |
| 56 | Láng sê nô mái vữa XM100# D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,96 | m2 |
| 57 | Xà gồ thép U 125 x 45 x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | tấn |
| 59 | Sơn thép xà gồ mái 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,12 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m2 |
| 61 | Lát nền gạch KT 400 x 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,44 | m2 |
| 62 | Lưới chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,84 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit bậc thang, tam cấp, lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,99 | m2 |
| 64 | Quả cầu chắn rác Inôc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 65 | Phễu thu + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 66 | ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 67 | Đai nhựa giữ ống thoát nước a800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | Cái |
| 68 | SX tay vịn lan can hành lang INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường KT 120 x 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,39 | m2 |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14*14 *1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 73 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 74 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | kg |
| 75 | SX + LD giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng hè rãnh đất cấp 3 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hè rãnh mác 100# đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch đặc không nung dày 110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,16 | 1 cấu kiện |
| 9 | Trát rãnh VXM M75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,33 | m2 |
| 10 | Láng rãnh, hè VXM M75 dày 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 6,38 ly, khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 2 | Cửa số 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 3 | SX + LD kính cố định dày 6,38 ly, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,42 | m2 |
| E | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng led LED P=1x18w+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng LED P=2 x 18w+ cân treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp LED bán nguyệt L=0,6m-10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần D260 x 80 -P=18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Quạt trần L=1400; P=80w+ móc treo + hộp số ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Quạt thông gió âm tường KT 300 x 300 -35w+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | ATOMAT MCCB 3P 80A-16ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | ATOMAT MCCB 3P 50A-16ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | ATOMAT MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | ATOMAT MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đèn báo pha (Đỏ- xanh - vàng) P=9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 17 | Đồng hồ vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Vỏ tủ điện KT 600 x 400x 200mm sơn tĩnh điện cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | ATOMAT MCCB 3P 50A-16ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | ATOMAT MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đèn báo pha (Đỏ- xanh - vàng) P=9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 24 | Vỏ tủ điện KT 350 x 250x 150mm sơn tĩnh điện cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Tủ điện 8-12 MOUDL ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 26 | ATPMAT MCB 3P 32A- 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | ATPMAT MCB 3P 25A- 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | ATPMAT MCB 3P 20A- 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | ATPMAT MCB 1P 32A- 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | ATPMAT MCB 1P 20A- 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | ATPMAT MCB 1P 16A- 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | ATOMAT MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 34 | Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 35 | Cầu đấu dây 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4 x 10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 37 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4 x 6 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 38 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4 x 4 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 39 | Cáp CU/PVC (1 x 10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC (1 x 6 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC (1 x 4 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC (1 x 2,5 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC (1 x 1,5 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 48 | Phụ kiện hộp nối ống 2->4 ngả các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 52 | Dây đồng CU/PVC 1 x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 53 | Ốc siết băng đồng & cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H = 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 55 | Băng đồng tiếp đất 25 x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 56 | Bản đồng tiếp đất KT 300 x 50 x 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 57 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 58 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 60 | Ống ga đồng D6,35; D12,7 bọc bảo ôn cao su xốp 19m và dây đk Cu/PVC 5 (1x4)m2 + ống ngưng kiểu ruột gà D20 và băng cuốn chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 61 | Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 63 | Tê thu PVC 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Tê thu nhựa PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kim thu sét CT3-fi 16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Dây dẫn sét CT3-FI10 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 4 | Bật sắt CT3- F12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Cái |
| 5 | Chi tiết nối + Bu lông M18 -50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Dây dẫn sét CT3-FI16 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 8 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 9 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 10 | Ống PVC D25 + đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 12 | Ống nhựa voặn xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 14 | Lưới báo cáo B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m2 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 1000 viên |
| 17 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747 | Viên |
| 18 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 19 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | M3 |
| G | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8545 | m3 |
| 3 | Giấy nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,03 | m2 |
| H | HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ modem (Rack) 10U-D500 của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá phối đấu dây quang (ODF 4 Cổng FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Switch 16PORT Đồng 1GB + 2 PORTSFP QUANG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | MODUL QUANG Multimode( AT- SPEX,ALIE TELESIS ,Xuất xứ chia na) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Patch panel 24 PORT cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ phát WIFI gắn tường + Nguồn POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack) 10U-D500 của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4 Cổng FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung giá |
| 10 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16PORT 1gb + 2 PORT gigabit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch của mạng Internet (Modul quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch panel 24 PORT cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 14 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT 6 loại 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 15 | Dây nhẩy quang Singlemode LC/SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 16 | Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Đế nhựa nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 18 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Hộp ghen nhựa PVC 80x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 22 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 23 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 24 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 25 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 26 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 28 | Mối hàn hoa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 29 | Hóa chất giảm điện trở đất (11,3kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| I | HẠNG MỤC PHÁ DỠ KHO - NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,434 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | tấn |
| 3 | Đào phá nền móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,625 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 11 | Đào phá nền móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất Y?C độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | SX + LD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | SX + LD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | SX + LD cốt thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 18 | SX + LD cốt thép lanh tô d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch bê tông KT20x20x40 VXM75# D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 20 | SX xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 21 | LD xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,415 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,032 | m2 |
| 25 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 31 | Láng sê nô VXM M75 dày 20 đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch KT 400 x 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,152 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 35 | Ống thoát nước mái D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 36 | SX + LD cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 37 | SX + LD cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhâm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 38 | Đèn tuýp LED đơn L=1200-P=1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đèn hộp bóng compact P=20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | ATOMAT 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Mặt chứa aptomat 1 cực ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 50 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 51 | Quạt đảo trần D400 55W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC PHÁ CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng rào bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 4 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,402 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chân móng Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 10 | Chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 11 | Xây tường rào bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 dày 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,956 | m3 |
| 12 | Xây trụ tường rào bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 13 | Trát tường rào VXM M75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,491 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào, 3 nước không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,491 | m2 |
| 15 | SX hàng rào sắt bằng thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | tấn |
| 16 | LD hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,477 | m2 |
| 17 | Sơn hàng rào sắt, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,306 | m2 |
| 18 | Mũi rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 19 | Đào móng cổng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 25 | Đắp đất chân móng Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 27 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 31 | Cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 33 | Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,055 | m3 |
| 35 | Cốt thép sàn mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 cm, dày 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | m3 |
| 39 | Trát cột trụ, VXM M75 dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài VXM M75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m2 |
| 41 | Trát dầm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 42 | Trát trần VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,122 | m2 |
| 43 | Đắp chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC HẠ LONG, VXM M75 cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 44 | Sơn ngoài VXM M75, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,888 | m2 |
| 45 | SX cổng thép bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 46 | SX cổng thép bằng thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 47 | LD cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 48 | Sơn cổng thép, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,753 | m2 |
| 49 | Bánh xe cổng thép D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Bản lề cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Khóa cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; đã là chỉ huy trưởng của 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong 3 năm gần nhất (2019-2021), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trờ lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực ( có xác nhận của chủ đầu tư)( Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng có chuyên nghành đào tạo với công việc | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng có chuyên nghành đào tạo với công việc | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ điện nước | 1 | Đại học hoặc cao đẳng điện/cấp thoát nước | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 6 | Máy đào 0.8m3 | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi