Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423837-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220417793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 16:51:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,567,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=75CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục liên xóm xã Kim Mỹ từ cầu chợ đến nhà ông Khang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ , địa chỉ: Xóm 3 - ax Kim Mỹ - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 320. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Kim Mỹ; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kim Mỹ;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ , địa chỉ: Xóm 3 - ax Kim Mỹ - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh thoát nước, vỉa hè
1Cắt khe 2x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,3210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,652m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,873m3
4Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,275100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,323m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,0367tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,4326tấn
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,1232100m2
9Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V300,9366m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7425100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2321tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76,0022m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.2281 cấu kiện
14Lưới chắn rác 250x180x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38cái
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,5m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108,58m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.085,81m2
19Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7772100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,3438m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.0731 cấu kiện
B Đường mở rộng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,2218100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 14km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,2218100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,4253100m3
4Đào nền đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1303100m3
5Đắp đất đá hỗn hợp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,5114100m3
6Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V364,8566m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,6941100m3
8Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V480,366m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2658100m3
10Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,134100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,49100m2
12Cắt khe 1x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,4410m
13Mua matit chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121,5kg
14Gỗ làm khe co dãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,07m3
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V229,8m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V64,7096m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,6554m2
18Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 14km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3556100m3
C Cầu bản
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,715m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,296m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,58m3
4Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,36m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5554tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0624tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,637tấn
8Ván khuôn dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3965100m2
9Chèn nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,03m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
11Vữa bê tông chống co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,83m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0092100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,5m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1487tấn
15Lớp phòng nước dạng phun Radcon Formula 7Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,6m2
16Ván khuôn mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0283100m2
17Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,95m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2481tấn
19Ván khuôn móng, mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2023100m2
20Đổ bê tông móng, mố cầu, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,34m3
21Đổ bê tông lót móng, mố cầu, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2m3
22Ván khuôn móng, mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3718100m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71,23m2
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2m3
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,75100m
26Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,06m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2501tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0691tấn
29Ván khuôn mũ, mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1852100m2
30Đổ bê tông thanh chống cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7m3
31Đổ bê tông lót móng thanh chống, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,54m3
32Ván khuôn thanh chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,108100m2
33Đổ bê tông bản dẫn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,69m3
34Vữa bê tông chống co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,315tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5204tấn
37Ván khuôn bản dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2602100m2
38Chèn nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
40Thép hình L 75x75x8 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V261,49Kg
41Chèn nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04m3
42Gia công lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4548tấn
43Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0318tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,98m2
45Đổ bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,128m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0828tấn
47Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0564100m2
48Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,126m3
49Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,488m3
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,736m3
51Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,1100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,036100m
53Vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16m2
54Đổ bê tông mặt đường đầu cầu, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,786m3
55Ván khuôn mặt đường đầu cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0228100m2
56Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3893100m2
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0285100m3
58Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0214100m3
59Xây đá hộc gia cố sân cống, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,5m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,03m2
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,203m3
62Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,196m3
63Đổ bê tông bo vỉa đầu cầu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,62m3
64Ván khuôn bo vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,535100m2
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V611 cấu kiện
66Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,4m2
67Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,84m3
68Đào nền đường, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3519100m3
69Đào nền đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2952100m3
70Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2884100m3
71Mua đất đá hỗn hợp để đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V206,743m3
72Đào san đắp đất bờ vây, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8513100m3
73Đào phá bờ vây, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8513100m3
74Đào phá bờ vây, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3519100m3
75Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 14km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3519100m3
76Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 14km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2952100m3
77Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 14km, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5259100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.32
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít3
2 Máy ủi >=75CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
4 Máy đào >=0,4m31
5 Máy lu >=9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->