Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh tòa nhà (gồm 15 tầng nổi, 2 tầng hầm và khuôn viên)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Khí tượng Thủy văn |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh tòa nhà (gồm 15 tầng nổi, 2 tầng hầm và khuôn viên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412034 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 10:43:00 đến ngày 2022-04-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,994,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh các trụ sở cơ quan, trường học, tòa nhà, bệnh viện hoặc các tổ hợp tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại lớn; có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Tốt nghiệp đại học hoặc tương đương chuyên ngành về môi trường trường.- Có Chứng chỉ đào tạo nghề làm sạch do đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 2 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. Trong độ tuổi lao động, nữ không quá 55 tuổi, Nam không quá 60 tuổi (Nộp bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hợp đồng lao động và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân).- Có lý lịch tư pháp. Có giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc.- Có xác nhận của chủ đầu tư từ 02 hợp đồng trở lên về việc đã từng làm giám sát vệ sinh hoặc giám sát kỹ thuật vệ sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm sạch: |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề làm sạch do đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh)- Trong độ tuổi lao động, nữ không quá 55 tuổi, Nam không quá 60 tuổi (Nộp bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hợp đồng lao động và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân).- Có lý lịch tư pháp. Có giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc.- Nhà thầu cam kết có đủ công nhân dự phòng khi cần thay thế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Khí tượng Thủy văn |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh tòa nhà (gồm 15 tầng nổi, 2 tầng hầm và khuôn viên) Duy trì, quản lý tòa nhà Trung tâm điều hành tác nghiệp Khí tượng Thủy văn năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản Scan các tài liệu gồm: (i) Báo cáo tài chính đã được xác nhận bởi đơn vị kiểm toán độc lập hoặc cơ quan thuế trong 03 năm gần nhất (2018-2020); (ii) Hợp đồng tương tự; (iii) Danh sách nhân sự kèm theo các chứng chỉ phù hợp với đặc thù gói thầu được quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ này. |
| E-CDNT 15.2 | Bản Scan các tài liệu gồm: (i) Báo cáo tài chính đã được xác nhận bởi đơn vị kiểm toán độc lập hoặc cơ quan thuế trong 03 năm gần nhất (2018-2020); (ii) Hợp đồng tương tự; (iii) Danh sách nhân sự kèm theo các chứng chỉ phù hợp với đặc thù gói thầu được quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Khí tượng Thủy văn; Địa chỉ: Phòng 504, Tòa nhà Điều hành Tác nghiệp Khí tượng Thủy văn, Số 8 Pháo Đài Láng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.3267.3199 (198) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trần Linh – Chánh văn phòng Tổng cục KTTV văn, Số 8 Pháo Đài Láng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.3267.3199 (201) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục khí tượng thủy văn; Phòng 504, Tòa nhà Điều hành Tác nghiệp Khí tượng Thủy văn, Số 8 Pháo Đài Láng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.3267.3199 (198) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng cục khí tượng thủy văn; Phòng 504, Tòa nhà Điều hành Tác nghiệp Khí tượng Thủy văn, Số 8 Pháo Đài Láng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.3267.3199 (198) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm sạch vệ sinh công nghiệp tòa nhà (gồm 15 tầng nổi, 2 tầng hầm và khuôn viên) | Làm sạch các hạng mục bao gồm: Lối vào và hành lang; Cầu thang; Nhà vệ sinh; Thang máy; Văn phòng; Trần hành lang; Chậu cây; Mặt tiền bên ngoài; Tầng hầm để xe máy, ô tô; Khu vực cảnh quan; Thoát nước; Lan can; Khu vực tập kết rác/ Ống đổ rác; Thùng rác | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh các trụ sở cơ quan, trường học, tòa nhà, bệnh viện hoặc các tổ hợp tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại lớn; có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát: | 2 | - Trình độ Tốt nghiệp đại học hoặc tương đương chuyên ngành về môi trường trường.- Có Chứng chỉ đào tạo nghề làm sạch do đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu từ 2 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. Trong độ tuổi lao động, nữ không quá 55 tuổi, Nam không quá 60 tuổi (Nộp bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hợp đồng lao động và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân).- Có lý lịch tư pháp. Có giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc.- Có xác nhận của chủ đầu tư từ 02 hợp đồng trở lên về việc đã từng làm giám sát vệ sinh hoặc giám sát kỹ thuật vệ sinh. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên làm sạch: | 12 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề làm sạch do đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh)- Trong độ tuổi lao động, nữ không quá 55 tuổi, Nam không quá 60 tuổi (Nộp bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hợp đồng lao động và chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân).- Có lý lịch tư pháp. Có giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc.- Nhà thầu cam kết có đủ công nhân dự phòng khi cần thay thế. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi