Gói thầu: Gói thầu 11TC.SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa hệ thống cửa, chống thấm sê nô mái, sơn tường nhà điều hành sản xuất trụ sở Truyền tải điện Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435920-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu 11TC.SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa hệ thống cửa, chống thấm sê nô mái, sơn tường nhà điều hành sản xuất trụ sở Truyền tải điện Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20220135439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 11:20:00 đến ngày 2022-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,583,076,298 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu 11TC.SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa hệ thống cửa, chống thấm sê nô mái, sơn tường nhà điều hành sản xuất trụ sở Truyền tải điện Thanh Hóa
thi công đợt 2 cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1), Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội, Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1), Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo file đính kèm
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1), Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1), Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cửa
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật276,275
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4284tấn
3Phá dỡ tường gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,122m3
4Phá dỡ nền tôn cát và láng vữa sàn sân khấu hội trườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,92
5Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,906m3
6Xây tường gạch chỉ 220mm VXM 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,812m3
7Đục lớp trát tường bị thấm dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50
8Trát tường VXM75 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật191,316
9Sản xuất lắp dựng cửa gỗ nhóm 2 Cửa Đ1 2.4*2.55: 4 cánh mở quayChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,12
10Khuôn cửa: 60*260Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6m
11Bản lề Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
12Cờ lêmon đồng cao 2,7mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Khoá tay gạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Sản xuất lắp dựng cửa gỗ nhóm 2: Cửa Đ2, 2 cánh mở quay: 1,2*2,55.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,7
15Khuôn cửa 60x260Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,6m
16Bản lề Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66bộ
17Cờ lêmon đồng cao 2.7mChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
18Khoá tay gạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
19Sản xuất lắp dựng cửa gỗ nhóm 2: Cửa đi Đ3, 1 cánh mở quay: 0,9*2,55Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,54
20Khuôn cửa 60x260Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85,2m
21Bản lề Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36bộ
22Khoá tay gạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
23Sản xuất lắp dựng cửa phòng văn thư 1 cánh mở quay kiêm khung vách kính gỗ nhóm 2: 3.98*3.6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,328
24Khuôn cửa 60x260Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,34m
25Bản lề Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
26Khoá tay gạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Nẹp gỗ khuôn cửa đi 4cm dầy 1cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
28Sản xuất lắp dựng cửa sổ kính S1 mở 2 cánh có khuôn gỗ nhóm 2, lắp kính an toàn 6.38, sơn BUChương V. Yêu cầu kỹ thuật120,36
29Khuôn cửa 60x140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật343,5m
30Bản lề Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật196bộ
31Chốt đứng Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98cái
32Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhà WC KT 0.7x2.1x10 bằng nhôm hệ lắp kính an toàn 6,38 kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,7
33Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhà kho KT 1,2x2,5x5 bằng nhôm hệ lắp kính an toàn 6,38 kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2
34Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật mở hất KT 0,65x0,65x18 bằng nhôm hệ lắp kính an toàn 6,38 kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,6
35Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm mở tự động 2 phía kèm phụ kiện (01 bộ phụ kiện cửa tự động)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4
36Lát đá Granit chân cửa sảnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2
37Sản xuất lắp dựng hoa sắt hộp 26x13x1,4 cửa sổ sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.170,39kg
B Chống thấm mái sê nô
1Phá dỡ lớp láng vữa xi măng, đục tẩy các vết nứt bề mặt và đáy sê nô làm sạch bề mặt bê tông.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật141,632
2Ngâm nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật141,632
3Trát lại đáy sê nô VXM75 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6
4Chống thấm sê nô bằng keo Sika gia nhiệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật141,632
5Láng vữa bảo vệ dày 3cm, vữa XM M75 trộn với dung dịch SikaChương V. Yêu cầu kỹ thuật141,632
6Tháo dỡ và lắp đặt ống thoát nước nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật136m
7Lắp đặt cút nhựa các loại D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
8Chống thấm đầu ống bằng keo sika phần tiếp giáp với sê nôChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
C Sân khấu hội trường
1Ốp vách chính phía trong + sau màn hình bằng tấm PVC phủ Film dày 9mm, cốt hdf chống ẩm lõi xanh, liên kết bằng ke InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,03
2Phào khung tranh nhựa PVCChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
3Ốp vách phía ngoài bằng tấm PVC phủ Film dày 9mm, cốt hdf chống ẩm lõi xanh, liên kết bằng ke InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,74
4Ốp lam sóng nhựa PVC 35x35 mầu gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,62
5Nẹp viền inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
6Lam PVC phủ FilmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,01
7Biển chữ “Đảng Cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm” bằng Alu gương vàng trên nền đế FormmexChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Gia công lắp đặt khung sàn sân khấu bằng thép hộp 50x50x1,4mm, lát sàn bằng gỗ công nghiệpChương V. Yêu cầu kỹ thuật50,6
9Gia công lắp đặt khung sàn sấn khấu bằng thép hộp 50x50x1,4:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật336kg
10Lắp đặt ván sàn công nghiệp phủ phim dày 12mm:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,6
11Lát sàn gỗ Libery dày 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật47
12Phào chân tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
13Xốp bạc dầy 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50
D Sơn tường ngoài nhà, trong nhà
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.224
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật127,82
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ngoại thất 3 nước (1 nước lót + 2 nước phủ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.351,82
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – tường, trụ, cột, xà dầm trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.709,236
5Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn nội thất 3 nước (1 nước lót + 2 nước phủ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.749,579
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn nội thất 3 nước (1 nước lót + 2 nước phủ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật959,657
E Phần khác
1Tháo dỡ điều hòaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt điều hòaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Trát trần gầm thang sảnh VXM75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120
4Lát nền gạch khu vực kho gầm thang sảnh 400x400 bằng VXM75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật79,4
5Lắp dựng giàn giáo ngoài cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,2158100 m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->