Gói thầu: Chi phí xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435102-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du
Tên gói thầu Chi phí xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220434920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện giai đoạn 2021-2025, NS cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (Nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 11:01:00 đến ngày 2022-04-25 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,157,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ VNĐ- Tính chất tương tự: Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV- Tài liệu chứng minh (được chứng thực hợp pháp) bao gồm: + Hợp đồng (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hoá đơn (có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã thi công phần xây dựng ít nhất 01 Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thi công ít nhất 01 Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSLĐ phù hợp hoặc giấy chứng nhận ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp + Thiết bị
ĐTXD công viên cây xanh và hồ điều hòa Vân Tương, thị trấn Lim, huyện Tiên Du
45 Ngày
E-CDNT 3 NS huyện giai đoạn 2021-2025, NS cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (Nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du , địa chỉ: Số 56 đường Nguyễn Đăng Đạo, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; Địa chỉ: Số 11 Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.710829
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn và Xây Dựng 19-5 (Địa chỉ: Số 19 phố Nguyễn Hữu Nghiêm, phường Tiền An, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Duy Tiến (Địa chỉ: Phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công Thương Bắc Ninh (Địa chỉ: Số 7, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh). + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du (Địa chỉ: Số 11 Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH sản xuất và thương mại LOTUS VINA (Địa chỉ: Thôn Hoài Thị, xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du , địa chỉ: Số 56 đường Nguyễn Đăng Đạo, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; Địa chỉ: Số 11 Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.710829


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; Địa chỉ: Số 11 Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.710829
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du; Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Du; Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630AChương V, E-HSMT6bộ 1 pha
2Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630AChương V, E-HSMT6bộ 1 pha
3Chống sét van không khe hở (Ur = 24kV)Chương V, E-HSMT2bộ
4Chống sét van không khe hở (Ur = 47kV)Chương V, E-HSMT2bộ
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,9202100m3
2Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT0,7973100m3
3Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,3847100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,1698tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,0754tấn
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT1,728m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT8,7322m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,4935m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,0823100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT0,0823100m3
C PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13Chương V, E-HSMT8cột
2Dựng cột bê tông, cao Chương V, E-HSMT8cột
3Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V, E-HSMT81 mối nối
4Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT775,04kg
5Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néoChương V, E-HSMT4bộ
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II (chiều dài cọc thực tế 1,5m); hệ số 0,6Chương V, E-HSMT0,810 cọc
7Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V, E-HSMT0,3776100kg
8Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmChương V, E-HSMT0,3972100kg
9Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡChương V, E-HSMT4bộ
10Sứ thủy tinh IIC 120Chương V, E-HSMT18bát
11Phụ kiện chuỗi sứ 5 chi tiết (Móc treo chữ U, vòng treo đầu tròn, mắt nối kép, mắt nối trung gian đơn, khóa néo hợp kim nhôm)Chương V, E-HSMT6bộ
12Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Chương V, E-HSMT61 chuỗi sứ
13Sứ thủy tinh IIC 70Chương V, E-HSMT24bát
14Phụ kiện chuỗi sứ 5 chi tiết (Móc treo chữ U, vòng treo đầu tròn, mắt nối kép, mắt nối trung gian đơn, khóa néo hợp kim nhôm)Chương V, E-HSMT6bộ
15Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Chương V, E-HSMT61 chuỗi sứ
16Biển báo an toàn liền biển số cột bằng tôn sơn phản quangChương V, E-HSMT4cái
17Biển báo tên cầu daoChương V, E-HSMT4cái
18Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V, E-HSMT12bộ
19Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép cũ AC95, (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 95mm2Chương V, E-HSMT0,2041km / 1dây
20Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-150/24 cũ, (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 150mm2Chương V, E-HSMT0,2311km / 1dây
21Hạ thu hồi xà đỡ Chương V, E-HSMT71 bộ
22Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanhChương V, E-HSMT0,7tấn
23Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V, E-HSMT0,7tấn
24Hạ chuỗi sứ đỡ Polymer 25kV cũ Tương đương 0,45 lần Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây lèo. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mChương V, E-HSMT91 bộ cách điện
25Bốc dỡ cách điện các loạiChương V, E-HSMT0,045tấn
26Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V, E-HSMT0,045tấn
27Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm Tương đương 0,45 lần Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V, E-HSMT2,410 cách điện
28Bốc dỡ cách điện các loạiChương V, E-HSMT0,288tấn
29Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V, E-HSMT0,288tấn
30Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 95mm2Chương V, E-HSMT0,6241km / 1dây
31Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiChương V, E-HSMT0,2459tấn
32Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V, E-HSMT0,2459tấn
33Hạ thu hồi dây dẫn AC-150 cũ (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 150mm2Chương V, E-HSMT0,5671km / 1dây
34Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiChương V, E-HSMT0,3487tấn
35Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V, E-HSMT0,3487tấn
36Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 10m cũ Tương đương 0,2 lần Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5mChương V, E-HSMT21 cột
37Bốc dỡ cột bê tôngChương V, E-HSMT1,445tấn
38Vận chuyển cột bê tông, cự ly Chương V, E-HSMT1,445tấn
39Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ Tương đương 0,2 lần Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m.Chương V, E-HSMT51 cột
40Bốc dỡ cột bê tôngChương V, E-HSMT5,27tấn
41Vận chuyển cột bê tông, cự ly Chương V, E-HSMT5,27tấn
42Vận chuyển vật tư thu hồi về khoChương V, E-HSMT1ca
D PHẦN THIÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V, E-HSMT41 vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo đế rờiChương V, E-HSMT42Bát
E PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (chỉ tính NCx0.5)Chương V, E-HSMT247,45m2
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,7448100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,458100m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT8,829m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan D6mmChương V, E-HSMT0,7063tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V, E-HSMT0,9418100m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ)Chương V, E-HSMT247,45m2
8Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V, E-HSMT180100m
9Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V, E-HSMT4,5m2
10Đào lớp cấp phối đá dăm, chiều rộng móng ≤6m (VDMH)Chương V, E-HSMT0,0405100m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,189100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0216100m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,81m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan D6mmChương V, E-HSMT0,0648tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V, E-HSMT0,0864100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT0,0405100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT0,0675100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT0,27100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT0,27100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT0,27100m2
F PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Băng cảnh báo cáp điện 30cmChương V, E-HSMT490,5m
2Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V, E-HSMT1,4715100m2
3Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgChương V, E-HSMT981Tấm
4Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V, E-HSMT44cái
5Băng cảnh báo cáp điện 30cmChương V, E-HSMT45m
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V, E-HSMT0,135100m2
7Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgChương V, E-HSMT90Tấm
8Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtChương V, E-HSMT41 bộ (3 pha)
9Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV, hệ số 0,6Chương V, E-HSMT4bộ
10Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT1.256,4kg
11Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5Chương V, E-HSMT2bộ
12Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5Chương V, E-HSMT2bộ
13Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5Chương V, E-HSMT2bộ
14Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5Chương V, E-HSMT2bộ
15Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5Chương V, E-HSMT2bộ
16Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5Chương V, E-HSMT2bộ
17Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5Chương V, E-HSMT4bộ
18Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5Chương V, E-HSMT4bộ
19Lắp cổ dề, cao Chương V, E-HSMT4công/bộ
20Cáp đồng ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2Chương V, E-HSMT289m
21Cáp đồng ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40.5)kV-3x120mm2Chương V, E-HSMT323m
22Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT2,65100m
23Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT0,24100m
24Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT2,99100m
25Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT0,24100m
26Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPEChương V, E-HSMT4m
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V, E-HSMT0,004km/dây
28Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPEChương V, E-HSMT4m
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V, E-HSMT0,004km/dây
30Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPEChương V, E-HSMT12m
31Rải căng dây lấy độ võng, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V, E-HSMT0,012km/dây
32Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPEChương V, E-HSMT12m
33Rải căng dây lấy độ võng, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V, E-HSMT0,012km/dây
34Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2Chương V, E-HSMT12m
35Rải căng dây lấy độ võng, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Chương V, E-HSMT0,016km/dây
36Sứ đứng polymer PPI-24Chương V, E-HSMT12quả
37Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVChương V, E-HSMT1,210 sứ
38Sứ đứng polymer PPI-38Chương V, E-HSMT12quả
39Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVChương V, E-HSMT1,210 sứ
40Sứ đứng RE-24 cả tyChương V, E-HSMT8quả
41Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVChương V, E-HSMT0,810 sứ
42Sứ đứng PI-45 cả tyChương V, E-HSMT8quả
43Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVChương V, E-HSMT0,810 sứ
44Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125Chương V, E-HSMT307m
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V, E-HSMT3,07100m
46Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150Chương V, E-HSMT273m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V, E-HSMT2,73100m
48Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt)Chương V, E-HSMT2đầu
49Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Chương V, E-HSMT21đầu cáp
50Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x120mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt)Chương V, E-HSMT2đầu
51Đầu cốt đồng M-35Chương V, E-HSMT16cái
52Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V, E-HSMT1,610 đầu cốt
53Đầu cốt đồng AM-50Chương V, E-HSMT12cái
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
55Đầu cốt đồng M-120 2 lỗChương V, E-HSMT3cái
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V, E-HSMT0,310 đầu cốt
57Đầu cốt đồng nhôm AM-150 2 lỗChương V, E-HSMT12cái
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
59Đầu cốt đồng M-240 2 lỗChương V, E-HSMT3cái
60Chụp silicon chống sét van trung thếChương V, E-HSMT12cái
61Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A150Chương V, E-HSMT6cái
62Ống thép mạ kẽm D32Chương V, E-HSMT24m
63Khóa tay thao tác CDLĐChương V, E-HSMT4cái
64Biển báo tên cầu dao cách lyChương V, E-HSMT4cái
65Biển báo an toàn cột cầu daoChương V, E-HSMT4cái
66Biển báo người làm đầu cáp, hộp nối cápChương V, E-HSMT4cái
67Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ điChương V, E-HSMT4cái
G PHẦN THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V, E-HSMT41 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvChương V, E-HSMT11 pha
3Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvChương V, E-HSMT40Cái
4Thí nghiệm cáp ngầm 3x240, 3x120Chương V, E-HSMT2sợi
H PHẦN CÁP QUANG
1Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT48,04kg
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócChương V, E-HSMT4cột
3Bộ néo cáp quang ADSS 2 hướng, khoảng vượt tối đa 100mChương V, E-HSMT4bộ
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócChương V, E-HSMT4bộ
5Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợiChương V, E-HSMT0,1491 km cáp
6Cáp quang 12FOChương V, E-HSMT1.720m
7Bắn cáp trong ống nhựa HDPE đường kính ống ≤ 63 mm, loại cáp quang ≤ 12 sợiChương V, E-HSMT1,721 km cáp
8Ống nhựa uPVC D110 x 5.0mmChương V, E-HSMT409m
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 114 nong một đầu, số lượng ống ≤ 3Chương V, E-HSMT4,09100 m/1 ống
10Măng xông F112/90Chương V, E-HSMT4cái
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FOChương V, E-HSMT4bộ MX
12Tháo hạ thu hồi xà đỡ cáp quang cũ (tính bằng 0,45 lắp đặt mới )Chương V, E-HSMT7bộ
13Tháo hạ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi cũ (tính 0,45 lần rải căng cáp quang mới)Chương V, E-HSMT1,6321 km cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ VNĐ- Tính chất tương tự: Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV- Tài liệu chứng minh (được chứng thực hợp pháp) bao gồm: + Hợp đồng (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hoá đơn (có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng cấp IV.44
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã thi công phần xây dựng ít nhất 01 Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thi công ít nhất 01 Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV.33
4 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSLĐ phù hợp hoặc giấy chứng nhận ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥ 0.5 m3 Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Xe cẩu ≥ 5T Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt1
9 Ôtô ≥ 5T Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->