Gói thầu: Chi phí xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện giai đoạn 2021-2025, NS cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (Nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 11:01:00 đến ngày 2022-04-25 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,157,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ VNĐ- Tính chất tương tự: Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV- Tài liệu chứng minh (được chứng thực hợp pháp) bao gồm: + Hợp đồng (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hoá đơn (có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã thi công phần xây dựng ít nhất 01 Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thi công ít nhất 01 Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSLĐ phù hợp hoặc giấy chứng nhận ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ôtô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp + Thiết bị ĐTXD công viên cây xanh và hồ điều hòa Vân Tương, thị trấn Lim, huyện Tiên Du 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS huyện giai đoạn 2021-2025, NS cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (Nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; Địa chỉ: Số 11 Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.710829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du; Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Du; Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ 1 pha |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ 1 pha |
| 3 | Chống sét van không khe hở (Ur = 24kV) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van không khe hở (Ur = 47kV) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,9202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,7973 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,3847 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1698 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 8,7322 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,4935 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,0823 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0823 | 100m3 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V, E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 4 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 775,04 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néo | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II (chiều dài cọc thực tế 1,5m); hệ số 0,6 | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 7 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V, E-HSMT | 0,3776 | 100kg |
| 8 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3972 | 100kg |
| 9 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Sứ thủy tinh IIC 120 | Chương V, E-HSMT | 18 | bát |
| 11 | Phụ kiện chuỗi sứ 5 chi tiết (Móc treo chữ U, vòng treo đầu tròn, mắt nối kép, mắt nối trung gian đơn, khóa néo hợp kim nhôm) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Sứ thủy tinh IIC 70 | Chương V, E-HSMT | 24 | bát |
| 14 | Phụ kiện chuỗi sứ 5 chi tiết (Móc treo chữ U, vòng treo đầu tròn, mắt nối kép, mắt nối trung gian đơn, khóa néo hợp kim nhôm) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 16 | Biển báo an toàn liền biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Biển báo tên cầu dao | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép cũ AC95, (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,204 | 1km / 1dây |
| 20 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-150/24 cũ, (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 150mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,231 | 1km / 1dây |
| 21 | Hạ thu hồi xà đỡ | Chương V, E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 22 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Chương V, E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Chương V, E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 24 | Hạ chuỗi sứ đỡ Polymer 25kV cũ Tương đương 0,45 lần Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây lèo. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Chương V, E-HSMT | 9 | 1 bộ cách điện |
| 25 | Bốc dỡ cách điện các loại | Chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 27 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm Tương đương 0,45 lần Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 cách điện |
| 28 | Bốc dỡ cách điện các loại | Chương V, E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Chương V, E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 30 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,624 | 1km / 1dây |
| 31 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V, E-HSMT | 0,2459 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Chương V, E-HSMT | 0,2459 | tấn |
| 33 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-150 cũ (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 150mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,567 | 1km / 1dây |
| 34 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V, E-HSMT | 0,3487 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Chương V, E-HSMT | 0,3487 | tấn |
| 36 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 10m cũ Tương đương 0,2 lần Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 37 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V, E-HSMT | 1,445 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Chương V, E-HSMT | 1,445 | tấn |
| 39 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ Tương đương 0,2 lần Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. | Chương V, E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 40 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V, E-HSMT | 5,27 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Chương V, E-HSMT | 5,27 | tấn |
| 42 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| D | PHẦN THIÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đế rời | Chương V, E-HSMT | 42 | Bát |
| E | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (chỉ tính NCx0.5) | Chương V, E-HSMT | 247,45 | m2 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,7448 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,829 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6mm | Chương V, E-HSMT | 0,7063 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,9418 | 100m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ) | Chương V, E-HSMT | 247,45 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V, E-HSMT | 180 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 10 | Đào lớp cấp phối đá dăm, chiều rộng móng ≤6m (VDMH) | Chương V, E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp điện 30cm | Chương V, E-HSMT | 490,5 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V, E-HSMT | 1,4715 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V, E-HSMT | 981 | Tấm |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 5 | Băng cảnh báo cáp điện 30cm | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V, E-HSMT | 90 | Tấm |
| 8 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV, hệ số 0,6 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 1.256,4 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ; hệ số 1,5 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp cổ dề, cao | Chương V, E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 20 | Cáp đồng ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2 | Chương V, E-HSMT | 289 | m |
| 21 | Cáp đồng ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40.5)kV-3x120mm2 | Chương V, E-HSMT | 323 | m |
| 22 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 24 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 2,99 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 26 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 0,004 | km/dây |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 0,004 | km/dây |
| 30 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 0,012 | km/dây |
| 32 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 0,012 | km/dây |
| 34 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 0,016 | km/dây |
| 36 | Sứ đứng polymer PPI-24 | Chương V, E-HSMT | 12 | quả |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 38 | Sứ đứng polymer PPI-38 | Chương V, E-HSMT | 12 | quả |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 40 | Sứ đứng RE-24 cả ty | Chương V, E-HSMT | 8 | quả |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 42 | Sứ đứng PI-45 cả ty | Chương V, E-HSMT | 8 | quả |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 44 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Chương V, E-HSMT | 307 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V, E-HSMT | 3,07 | 100m |
| 46 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Chương V, E-HSMT | 273 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V, E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 48 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | Chương V, E-HSMT | 2 | đầu |
| 49 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V, E-HSMT | 2 | 1đầu cáp |
| 50 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x120mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | Chương V, E-HSMT | 2 | đầu |
| 51 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cốt đồng AM-50 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt đồng M-120 2 lỗ | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 2 lỗ | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt đồng M-240 2 lỗ | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Chụp silicon chống sét van trung thế | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A150 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Ống thép mạ kẽm D32 | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 63 | Khóa tay thao tác CDLĐ | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Biển báo tên cầu dao cách ly | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Biển báo an toàn cột cầu dao | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Biển báo người làm đầu cáp, hộp nối cáp | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V, E-HSMT | 40 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp ngầm 3x240, 3x120 | Chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| H | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 48,04 | kg |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Bộ néo cáp quang ADSS 2 hướng, khoảng vượt tối đa 100m | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | Chương V, E-HSMT | 0,149 | 1 km cáp |
| 6 | Cáp quang 12FO | Chương V, E-HSMT | 1.720 | m |
| 7 | Bắn cáp trong ống nhựa HDPE đường kính ống ≤ 63 mm, loại cáp quang ≤ 12 sợi | Chương V, E-HSMT | 1,72 | 1 km cáp |
| 8 | Ống nhựa uPVC D110 x 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 409 | m |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 114 nong một đầu, số lượng ống ≤ 3 | Chương V, E-HSMT | 4,09 | 100 m/1 ống |
| 10 | Măng xông F112/90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FO | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cáp quang cũ (tính bằng 0,45 lắp đặt mới ) | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi cũ (tính 0,45 lần rải căng cáp quang mới) | Chương V, E-HSMT | 1,632 | 1 km cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ VNĐ- Tính chất tương tự: Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV- Tài liệu chứng minh (được chứng thực hợp pháp) bao gồm: + Hợp đồng (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hoá đơn (có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp năng lượng cấp IV. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã thi công phần xây dựng ít nhất 01 Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thi công ít nhất 01 Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSLĐ phù hợp hoặc giấy chứng nhận ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 Công trình công nghiệp năng lượng cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Xe cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ôtô ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi