Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431850 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 11:54:00 đến ngày 2022-04-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,726,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất 02 Nghiên cứu mối tương quan giữa đa hình gen, biểu hiện gen và kiểu hình miễn dịch trên bệnh nhân vảy nến Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethanol | 2 | 1 lít/lọ | Ethanol dùng trong phòng thí nghiệmCông thức hóa học: C₂H₅OHKhối lượng: 46,07 g / molDạng lỏng, màu trắng trongĐóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 2 | RNase A | 1 | 10 mg/lọ | RNase A là một ribonuclease phân cắt đặc biệt 3 'dư lượng U và C.Bảo quản: -20◦CĐóng gói: 10 mg | ||
| 3 | Chất màu chạy điện di | 1 | 5 ml/lọ | Dung dịch nhuộm axit nucleic RedSafe ™ thể hiện hai cực đại kích thích huỳnh quang ở bước sóng 309 nm và 419 nm khi liên kết với axit nucleic và có thể nhìn thấy ở bước sóng 514 nm.Đóng gói: 1 ml | ||
| 4 | Đệm chạy điện di (TAE 50X) | 1 | 1 lít/lọ | 50 x đệm EDTA tris-axetat độ pH: 8,2-8,4 (20 ° C trong H2O)Tỉ trọng: 1,1 g / cm3 ở 20 ° CĐóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 5 | Dream Taq DNA polymerase | 2 | 20 µl/lọ | DNA Polymerase sử dụng dùng trong các ứng dụng PCRThành phần: • 5 x 100 µL DreamTaq DNA Polymerase (5 U/µL)• 10 x 1.25 mL 10X DreamTaq Buffer (includes 20 mM MgCl2)Bảo quản: -20°C. | ||
| 6 | MgCl2 25 mM | 1 | 6 ml/lọ | Dung dịch nước chứa magie clorua lọc màng 0,22 µm, được sử dụng để tối ưu hóa nồng độ ion magie trong PCR với Taq DNA polymeraseKhông chứa endo-, exodeoxyribonucleases, ribonuclease và phosphataseBảo quản: -20°C. | ||
| 7 | dNTPs 10 mM | 1 | 1 ml/lọ | dNTP Mix chứa các dung dịch nước được trộn sẵn của dATP, dCTP, dGTP và dTTP, mỗi dung dịch có nồng độ cuối cùng là 10 mM. Các nucleotide có độ tinh khiết hơn 99%, không có hoạt tính nuclease, DNA của người và E. coli.Không chứa DNA của người và E. coliNồng độ: 10 mMĐóng gói: 1ml | ||
| 8 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 1 | 250 u/bộ | Sử dụng để tinh sạch các đoạn DNA từ 25 bp đến 20 kb với tỷ lệ thu hồi lên đến 100%.Đóng gói: 250 test | ||
| 9 | FITC anti-human CD25 antibody | 1 | 100 µl/lọ | Kháng thể CD25 của người gắn FITCBộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2 với 0.2% BSAChứa: 0,09% natri azitBảo quản: 4 ° C, bảo quản trong bóng tốiĐóng gói: 100 µl/lọ | ||
| 10 | FITC anti-human CD45 antibody | 1 | 100 µl/lọ | Kháng thể CD45 của người gắn FITCBộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, với 0.1% gelatin, 0.2% BSAChứa: 0,09% natri azitBảo quản: 4 ° C, bảo quản trong bóng tốiĐóng gói: 100 µl/lọ | ||
| 11 | PE anti-human CD3 antibody | 1 | 100 µl/lọ | Kháng thể CD3 của người gắn PEBộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, với 0.1% gelatin, 0.2% BSAChứa: 0,09% natri azitBảo quản: 4 ° C, bảo quản trong bóng tốiĐóng gói: 100 µl/lọ | ||
| 12 | APC anti-human CD56 antibody | 1 | 100 µl/lọ | Kháng thể CD56 của người gắn APCBộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7,2, với 0,1% gelatin, 0,2% BSAChứa: 0,09% natri azitBảo quản: 4 °C, bảo quản trong bóng tốiĐóng gói: 100 µl/lọ | ||
| 13 | APC anti-human CD19 antibody | 1 | 100 µl/lọ | Kháng thể CD19 của người gắn APCBộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7,2, với 0,2% BSAChứa: 0,09% natri azitBảo quản: 4 ° C, bảo quản trong bóng tốiĐóng gói: 100 µl/lọ | ||
| 14 | APC anti-human CD4 antibody | 1 | 100 µl/lọ | Kháng thể CD4 của người gắn APCBộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, với 0.1% gelatin, 0.2% BSAChứa: 0,09% natri azitBảo quản: 4 °C, bảo quản trong bóng tốiĐóng gói: 100 µg | ||
| 15 | APC anti-human CD8 antibody | 1 | 100 µl/lọ | Kháng thể CD8 của người gắn APCBộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.2, với 0.1% gelatin, 0.2% BSABảo quản: 4 ° C, bảo quản trong bóng tốiĐóng gói: 100 µl/lọ | ||
| 16 | PE anti-human CD40 antibody | 1 | 100 µl/lọ | Kháng thể CD40 của người gắn PEBộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7,2, với 0,1% gelatin, 0,2% BSAChứa: 0,09% natri azitBảo quản: 4 ° C, bảo quản trong bóng tốiĐóng gói: 100 µl/lọ | ||
| 17 | Realtime PCR Master Mix | 1 | 1000 test/bộ | Bộ hóa chất dùng trong phản ứng qPCR thời gian thực và định lượng trình tự DNA mục tiêu bằng cách sử dụng kênh SYBR® / FAM.Nồng độ 2XĐóng gói: 1000 phản ứng | ||
| 18 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 2 | 200 cái/túi | Chất liệu: Nhựa PP.Màu sắc: Trong suốt.Sức chứa của ống: 1.5ml | ||
| 19 | Đầu tip 10 ul | 2 | 1000 cái/túi | Chất liệu: nhựa PPCó đầu lọc. Màu sắc: xanh hoặc trong suốt. Mục đích: chuyển mẫu chất lỏng | ||
| 20 | Đầu tip 0,1 ml | 2 | 1000 cái/túi | Chất liệu: nhựa PPCó đầu lọc.Màu sắc: xanh hoặc trong suốt. Mục đích: chuyển mẫu chất lỏng | ||
| 21 | Đầu tip 0,2 ml | 2 | 1000 cái/túi | Chất liệu: nhựa PPCó đầu lọc. Màu sắc: Vàng hoặc trong suốt. Mục đích: chuyển mẫu chất lỏng | ||
| 22 | Hộp đựng mẫu | 10 | 100 giếng/Hộp | Chất liệu: Nhựa polypropylene, kháng hóa chất với rượu và dung môi hữu cơ nhẹ, có thể đông lạnh và đông lạnh nhiều lần. Lỗ thoát nước và lỗ thông hơi giảm thiểu sự ngưng tụ. Sử dụng để bảo quản mẫu trong tủ đá cơ học. Quy cách đóng gói: 1 chiếc (100 giếng)/Hộp | ||
| 23 | Găng tay cao su | 10 | 100 cái/hộp | Găng tay y tế có bột, dày 24 cm (hộp màu xanh da trời). Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2. Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này. Màu sắc: Màu cao su tự nhiên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi