Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436277-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220430063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 13:07:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,936,115,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9041726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1808345E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Tân lợi
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn XD và thương mại Thăng Long; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG + CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,305m3
2Phá lớp vữa trát trụ cổng cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,59m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2239tấn
4Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5168m3
5Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5168m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,66321m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2646m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5452m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6994m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,694m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0786m3
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,258m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
16Biển chữ Inox ''PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN ĐỒNG HỶ'' cao 80 và ''TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LỢI'' cao 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Inox 201 làm cánh cổng và chi tiết trang tríTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,2862kg
18Sơn tĩnh điện khối lượng InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,2862Kg
19Bản lề InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Khóa cổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,784m3
22Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.062,6m2
B NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,0056m2
2Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,0056m2
3Phá dỡ nền gạch cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,4496m2
4Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,4496m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7597100m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,128m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,884m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3944m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,096m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,884m2
11Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,16m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2344m2
13Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,032m2
14Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,38m
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,884m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,5224m2
17Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,44m2
18Tháo hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
19Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
20Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
21Gia công hoa sắt 12x12Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2007tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,52481m2
24Tháo dỡ trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,3936m2
25Gia công thép hộp mã kẽm khung xương trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4532tấn
26Lắp dựng thép khung xương trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4532tấn
27Thi công trần tôn khung xươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,3936m2
28Phào trần tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,48m
29Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,908m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,908m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,908m2
32Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,72m2
33Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,4m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,41m2
35Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5872100m2
36Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7m
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2302m3
38Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cấu kiện
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0959m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7032m2
41Inox 201 làm lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,1064kg
42Sơn tĩnh điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,1064kg
43Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,72m2
44Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,559m3
45Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,559m3
46Đèn Led loại 1,2m-2x18w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
47Đèn Led gắn trần 10w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
48ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
51Quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 16A +20ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
54Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
55Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
56Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
57Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
61Phụ kiện lắp đặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 (BỘ MÔN)
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,52m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0331m3
3Tháo dỡ lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
4Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,912m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2671m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4462m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,681m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,4m
9Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,6m2
11Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2m3
12Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2m3
13Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,65731m3
14Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
15Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0475100m2
16Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6275m3
17Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 lỗ khoan
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0234tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1369tấn
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6591m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2437100m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2297100m2
23Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241 lỗ khoan
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0554tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2249tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6064m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3181100m2
28Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201 lỗ khoan
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1113tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3811tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,353m3
32Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1027100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0959tấn
34Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9396m3
35Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1679100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0853tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0914tấn
38Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1394m3
39Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1801100m2
40Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 lỗ khoan
41Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật531 lỗ khoan
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1378tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1266tấn
44Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7696m3
45Sử dụng keo cấy sắt thép cho toàn công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1T.bộ
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0818m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8357m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3128m3
49Láng granitô cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,842m2
50Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5m
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2925m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,283m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,1705m2
54Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5642m2
55Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,269m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,6m2
57Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,27m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,0347m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,872m2
60Láng lanh tô, mái thang dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
62Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,8084m2
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2708tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2708tấn
65Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3322tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3322tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0261m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8045100m2
69Tôn úp nóc + Úp sườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,62m
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,7324m2
71Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,7324m2
72Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,7324m2
73Máng tôn dày 0,8mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2m
74Phễu thuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Cút nhựa D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Đai nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
78Ống nhựa thoát nước D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
79Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện và công lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
80Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện và công lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
81Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện và công lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,28m2
82Thép hộp mạ kẽm làm hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,253kg
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
84Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,38m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,112100m2
86Bảng từTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
88ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
89ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
90Công tắc đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 16-40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
95Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
96Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
98Phụ kiện lắp đặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
99Tháo dỡ bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
100Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
101Ống nhựa cấp nước PPR DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
102Cút nhựa PPR DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,6312m2
2Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2748m2
3Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,3564m2
4Phá dỡ nền gạch cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật490,2818m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, VXMTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật490,2818m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9386100m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật449,4454m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật871,14m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật779,0344m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật324,0322m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật871,14m2
12Trát trần, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật634,2604m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,774m2
14Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,4132m2
15Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,2m
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.650,1744m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật449,4454m2
18Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,36m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,44m2
20Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,92 m2
21Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,44 m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5603tấn
23Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,3312m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,44m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,70621m2
26Tháo dỡ lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,51m2
27Inox 201 làm lan can hành langTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,3518kg
28Sơn tĩnh điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,3518kg
29Lắp dựng lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,51m2
30Chụp ống Inox D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Trụ lan can Inox D150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,24m2
33Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6224m2
34Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7774m3
35Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,508m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,508m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,508m2
38Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật324m2
39Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3363m3
40Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6023tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6023tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1361m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24100m2
44Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,2m
45Phễu thu nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Cút nhựa D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
48Đai nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
49Ống nhựa thoát nước D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
50Chụp ống D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,4524m3
52Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,675m3
53Đèn Led loại 1,2m-2x18w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
54Đèn Led gắn trần 8w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
55ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
56ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Công tắc đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
59Công tắc đảo chiềuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
61Quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
62Automat 1 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Automat 1 pha 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
65Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
66Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
68Xà sứ đón dây L45x45x5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
69Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
70Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
71Hộp điện phòng 200x150x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
74Phụ kiện lắp đặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
75Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ trên máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Công
76Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
77Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
78Ống sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5ống
79Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
80Hộp đo kiểm tra điện trởTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
81Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
82Bình khí chữa cháy CO2 loại 4kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
83Hộp đựng bìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
84Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
85Tủ mạng trung tâm 01 Switch tổng 16 portsTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
86Tủ mạng các tầng Switch 8 portsTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
87Modem tổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
88Modem wifi các tầngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
89Ổ cắm mạng Rj45 âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
90Cáp mạng Lan Cat6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
91Ống luồn Upvc D16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
92Máng cáp PVC 70x40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
E NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1485100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,4142m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,6332m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,4142m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,5828m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,6932m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,5828m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7307m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,3715m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7307m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,276m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,1496m2
13Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,74m2
14Tháo hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
15Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,94m2
16Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
17Gia công hoa sắt 12x12Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5065tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,39361m2
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,0086m2
21Láng granitô bậc cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,0086m2
22Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,54m
23Tháo dỡ lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,92m2
24Lan can Inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,6688kg
25Lắp dựng lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,92m2
26Tháo dỡ trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,8136m2
27Gia công thép hộp mã kẽm khung xương trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5956tấn
28Lắp dựng thép khung xương trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5956tấn
29Thi công trần tôn khung xươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,8136m2
30Phào trần tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,48m
31Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,53m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,53m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,53m2
34Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,472m2
35Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0947100m2
36Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,02m
37Phễu thu nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
39Lắp đặt cút nhựa 90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40Đai nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
42Chụp ống D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9035m3
44Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9035m3
45Đèn Led loại 1,2m-2x18w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
46Đèn Led gắn trần 8w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Lắp đặt ô cắm đôi + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạt + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạt + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 16-40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
55Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
56Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
57Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế công tắc, ổ cắm, automat KT110x65x45Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
59Ống nhựa dẹt luồn dây PVC 12x28Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
60Máng nhựa dẹt luồn dây PVC 50x25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
62Phụ kiện lắp đặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
F NHÀ BÁN TRÚ
1Phá dỡ móng gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5098m3
2Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6184m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6184m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5098m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,822m2
6Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,92m
7Phá dỡ nền gạch cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,5132m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXMTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,5132m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1917100m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5934m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9055m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9485m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,872m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,776m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật369,072m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,7848m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,326m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật395,256m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,7848m2
20Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,776m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật395,256m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,8868m2
23Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
24Tháo hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
25Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
26Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
27Gia công hoa sắt 12x12Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2048tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,69761m2
30Tháo dỡ trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,938m2
31Gia công thép hộp mã kẽm khung xương trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6047tấn
32Lắp dựng thép khung xương trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6047tấn
33Thi công trần tôn khung xươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,938m2
34Phào trần tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166m
35Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,2m2
36Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0554m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7968tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7968tấn
39Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8226tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8226tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,3581m2
42Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0947100m2
43Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,02m
44Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,4626m3
45Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,4626m3
46Đèn Led loại 1,2m-2x18w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
47Đèn Led gắn trần 8w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
48Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạt + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
50Quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 16-40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
55Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
56Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
57Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Hộp điện phòng 200x150x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
61Phụ kiện lắp đặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
G NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (ĐIỂM TRẠI ĐÈO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,85141m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7714m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9175m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4959m3
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,03m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,601m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,26m
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,7948m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,7948m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6949100m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,4244m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,7574m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,1006m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,3208m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,3004m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,7574m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,3208m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,858m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,7452m2
22Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,68m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
24Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
25Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
26Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1627tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9121m2
30Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,644m3
31Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,644m3
32Đèn Led loại 1,2m-2x18w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
33Đèn Led gắn trần 8w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Lắp đặt ô cắm đôi + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạt + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạt + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 16-40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 16-40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
44Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
46Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
47Hộp điện phòng 200x150x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
51Phụ kiện lắp đặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
H NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG (ĐIỂM TRẠI ĐÈO)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,1773m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,1773m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4077100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,5175m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,5075m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,5075m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,1148m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,0492m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,0492m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,774m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9032m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9032m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật340,164m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật354,7022m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2848m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,28481m2
17Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7513m3
18Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7513m3
19Đèn Led loại 1,2m-2x18w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
20Đèn Led gắn trần 8w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
21Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
22Lắp đặt ô cắm đôi + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạt + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạt + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 16-40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 16-40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
30Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
31Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
32Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
33Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
34Hộp điện phòng 200x150x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
38Phụ kiện lắp đặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
39Tủ mạng trung tâm 01 Switch tổng 16 portsTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
40Tủ mạng các tầng Switch 8 portsTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
41Modem tổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
42Modem wifi các tầngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
43Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế + MặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9041726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1808345E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
4 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
4 Máy khoan bê tông hoạt động tốt2
5 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
6 Máy phát điện hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
8 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw1
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
12 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->