Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 13:07:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,936,115,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9041726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1808345E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Tân lợi 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ.
+ Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
+ Điện thoại: (0208)3.820.560; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG + CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,305 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trụ cổng cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,59 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2239 | tấn |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5168 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5168 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6632 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2646 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5452 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6994 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0786 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,258 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 16 | Biển chữ Inox ''PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN ĐỒNG HỶ'' cao 80 và ''TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LỢI'' cao 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Inox 201 làm cánh cổng và chi tiết trang trí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,2862 | kg |
| 18 | Sơn tĩnh điện khối lượng Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,2862 | Kg |
| 19 | Bản lề Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Khóa cổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,784 | m3 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.062,6 | m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0056 | m2 |
| 2 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0056 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4496 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4496 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7597 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,128 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,884 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3944 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,096 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,884 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,16 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2344 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,032 | m2 |
| 14 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,38 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,884 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,5224 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 18 | Tháo hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt 12x12 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2007 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5248 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,3936 | m2 |
| 25 | Gia công thép hộp mã kẽm khung xương trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4532 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép khung xương trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4532 | tấn |
| 27 | Thi công trần tôn khung xương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,3936 | m2 |
| 28 | Phào trần tôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,48 | m |
| 29 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,908 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,908 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,908 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,72 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,4 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5872 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7 | m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2302 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0959 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7032 | m2 |
| 41 | Inox 201 làm lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,1064 | kg |
| 42 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,1064 | kg |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,72 | m2 |
| 44 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,559 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,559 | m3 |
| 46 | Đèn Led loại 1,2m-2x18w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 47 | Đèn Led gắn trần 10w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 48 | ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 51 | Quạt trần + hộp số | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A +20A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 61 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 (BỘ MÔN) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,52 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0331 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,912 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2671 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4462 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,681 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6573 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6275 | m3 |
| 17 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1369 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6591 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2437 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2297 | 100m2 |
| 23 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2249 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6064 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3181 | 100m2 |
| 28 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1113 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3811 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,353 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1027 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9396 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1679 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0914 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1394 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1801 | 100m2 |
| 40 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1378 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7696 | m3 |
| 45 | Sử dụng keo cấy sắt thép cho toàn công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0818 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8357 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3128 | m3 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,842 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2925 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,283 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,1705 | m2 |
| 54 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5642 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,269 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,27 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,0347 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,872 | m2 |
| 60 | Láng lanh tô, mái thang dày 2cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8084 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2708 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2708 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3322 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3322 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,026 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8045 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc + Úp sườn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,62 | m |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7324 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7324 | m2 |
| 72 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7324 | m2 |
| 73 | Máng tôn dày 0,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m |
| 74 | Phễu thu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cút nhựa D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Đai nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Ống nhựa thoát nước D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 79 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 81 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 82 | Thép hộp mạ kẽm làm hoa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,253 | kg |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | 100m2 |
| 86 | Bảng từ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 88 | ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 89 | ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 90 | Công tắc đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Quạt trần + hộp số | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 16-40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 96 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 98 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 99 | Tháo dỡ bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 101 | Ống nhựa cấp nước PPR DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 102 | Cút nhựa PPR DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6312 | m2 |
| 2 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2748 | m2 |
| 3 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3564 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,2818 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, VXM | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,2818 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9386 | 100m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 449,4454 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,14 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 779,0344 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324,0322 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,14 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634,2604 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,774 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,4132 | m2 |
| 15 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,2 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650,1744 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 449,4454 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,36 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,44 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,44 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5603 | tấn |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3312 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,44 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,7062 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,51 | m2 |
| 27 | Inox 201 làm lan can hành lang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,3518 | kg |
| 28 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,3518 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,51 | m2 |
| 30 | Chụp ống Inox D76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Trụ lan can Inox D150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6224 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7774 | m3 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,508 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,508 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,508 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3363 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6023 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6023 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m |
| 45 | Phễu thu nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Cút nhựa D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Đai nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 49 | Ống nhựa thoát nước D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 50 | Chụp ống D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4524 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,675 | m3 |
| 53 | Đèn Led loại 1,2m-2x18w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 54 | Đèn Led gắn trần 8w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 55 | ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 56 | ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Công tắc đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Công tắc đảo chiều | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Quạt trần + hộp số | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Automat 1 pha 100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Automat 1 pha 50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 68 | Xà sứ đón dây L45x45x5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 71 | Hộp điện phòng 200x150x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ trên mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 76 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Ống sứ chân kim thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ống |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 80 | Hộp đo kiểm tra điện trở | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 81 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 82 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 4kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 83 | Hộp đựng bình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 84 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 85 | Tủ mạng trung tâm 01 Switch tổng 16 ports | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 86 | Tủ mạng các tầng Switch 8 ports | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 87 | Modem tổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 88 | Modem wifi các tầng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 89 | Ổ cắm mạng Rj45 âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Cáp mạng Lan Cat6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 91 | Ống luồn Upvc D16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 92 | Máng cáp PVC 70x40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| E | NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1485 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4142 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,6332 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4142 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5828 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,6932 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5828 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7307 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3715 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7307 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,276 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,1496 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,74 | m2 |
| 14 | Tháo hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,94 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt 12x12 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5065 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3936 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0086 | m2 |
| 21 | Láng granitô bậc cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0086 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,54 | m |
| 23 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 24 | Lan can Inox 201 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,6688 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,8136 | m2 |
| 27 | Gia công thép hộp mã kẽm khung xương trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5956 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép khung xương trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5956 | tấn |
| 29 | Thi công trần tôn khung xương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,8136 | m2 |
| 30 | Phào trần tôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,48 | m |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,53 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,53 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,53 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,472 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0947 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,02 | m |
| 37 | Phễu thu nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Đai nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 42 | Chụp ống D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9035 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9035 | m3 |
| 45 | Đèn Led loại 1,2m-2x18w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 46 | Đèn Led gắn trần 8w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Quạt trần + hộp số | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 16-40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế công tắc, ổ cắm, automat KT110x65x45 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 59 | Ống nhựa dẹt luồn dây PVC 12x28 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 60 | Máng nhựa dẹt luồn dây PVC 50x25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| F | NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5098 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6184 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6184 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5098 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,822 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,92 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5132 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5132 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1917 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5934 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9055 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9485 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,872 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,776 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,072 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7848 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,326 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395,256 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7848 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,776 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395,256 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,8868 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 24 | Tháo hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt 12x12 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2048 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6976 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,938 | m2 |
| 31 | Gia công thép hộp mã kẽm khung xương trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6047 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép khung xương trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6047 | tấn |
| 33 | Thi công trần tôn khung xương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,938 | m2 |
| 34 | Phào trần tôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | m |
| 35 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,2 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0554 | m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7968 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7968 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8226 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8226 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,358 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0947 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,02 | m |
| 44 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4626 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4626 | m3 |
| 46 | Đèn Led loại 1,2m-2x18w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Đèn Led gắn trần 8w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 50 | Quạt trần + hộp số | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 16-40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Hộp điện phòng 200x150x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 61 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (ĐIỂM TRẠI ĐÈO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8514 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7714 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9175 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4959 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,601 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,26 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,7948 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,7948 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6949 | 100m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,4244 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7574 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,1006 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3208 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,3004 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7574 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3208 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,858 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,7452 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1627 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | 1m2 |
| 30 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,644 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,644 | m3 |
| 32 | Đèn Led loại 1,2m-2x18w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Đèn Led gắn trần 8w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16-40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 16-40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Hộp điện phòng 200x150x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| H | NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG (ĐIỂM TRẠI ĐÈO) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,1773 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,1773 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4077 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,5175 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5075 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5075 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,1148 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,0492 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,0492 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,774 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9032 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9032 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340,164 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,7022 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2848 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2848 | 1m2 |
| 17 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7513 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7513 | m3 |
| 19 | Đèn Led loại 1,2m-2x18w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 20 | Đèn Led gắn trần 8w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 16-40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16-40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 34 | Hộp điện phòng 200x150x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 39 | Tủ mạng trung tâm 01 Switch tổng 16 ports | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Tủ mạng các tầng Switch 8 ports | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Modem tổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Modem wifi các tầng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế + Mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9041726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1808345E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi