Gói thầu: Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách tỉnh giao cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 13:14:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,557,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 2.495.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.990.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) Xây dựng trạm biến áp 1250kVA-22/0,4kV và cải tạo hệ thống điện để cấp điện ổn định phục vụ Sea Games 31 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách tỉnh giao cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Bắc Ninh, Dốc Suối Hoa, Phường Vũ Ninh, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh. SĐT: 0941015468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh; số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, ĐT: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh; số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, ĐT: 0222.382.3141 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ xà lệch néo dây cột vuông đơn XL3-22 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 25kV dây AC 50-95 | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 7 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 24 | quả |
| 8 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 0,461 | km |
| 9 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | Chương V của E-HSMT | 0,419 | km |
| 10 | Hạ sứ đứng 22kV trên cột bê tông ly tâm | Chương V của E-HSMT | 24 | quả |
| 11 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polimer 25kV | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 12 | Hạ thu hồi xà đỡ | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Hạ xà néo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hạ thu hồi xà néo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 16 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 17 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc 70 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 12m | Chương V của E-HSMT | 1 | VT |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền gạch RC24-1G | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên đường nhựa RC24-1D | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | Chương V của E-HSMT | 231 | m |
| 6 | Lắp đặt cầu dao phụ tải liên động 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ thanh dẫn 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 400,7 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 388,7 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)-1x50mm2 đấu nối lèo xuống đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Chương V của E-HSMT | 376,7 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 D100 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 24 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 25 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 26 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2 | 1 | đầu | |
| 27 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M50 | Chương V của E-HSMT | 18 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 29 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 6 | m | |
| 30 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 33 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 34 | Biển báo tên cầu chì cắt tải, cầu dao, tên tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 1250kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên bệ | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Moderm kết nối SCADA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vỏ trạm kios trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 9 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 10 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện thao tác cầu chì 24kV TBA trên 2 cột LT12-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ cầu chì 24kV trạm biến áp trên 2 cột LT12-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV tầng trên trên 2 cột LT12-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV tầng dưới trên 2 cột LT12-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Giá và cô li ê đỡ máy biến áp trên 2 cột LT12-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ tụ bù | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp 24(35)kV mặt máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì tự roi 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất đầu cáp, vỏ tủ | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 cao thế | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 34 | Ép đầu cốt đồng M-50 cao thế | Chương V của E-HSMT | 12 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt đồng M-70 | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 36 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 37 | Ép đầu cốt đồng M-120 | Chương V của E-HSMT | 14 | đầu |
| 38 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Chương V của E-HSMT | 28 | đầu |
| 39 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)-1x50mm2 xuống thiết bị trạm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng Re-24 trong trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 25 | quả |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng A30 cả ty | Chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 45 | Hạ máy biến áp 400kV-22/0,4kV trên cột, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 46 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-22/0,4kV lên cột | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao CDLD 24kV trong TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi 24kV trong TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV trong TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ trong TBA | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Tháo hạ tủ phân phối, tủ tụ bù 0,4kV cũ | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 52 | Hạ thu hồi sứ đứng 24kV trong TBA | Chương V của E-HSMT | 16 | quả |
| 53 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà lệch néo dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trạm biến áp,trọng lượng ≤ 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao cột lt tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Hạ thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| D | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | |||
| 1 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 2 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | Chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 3 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 4 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lạt nhựa 450mm | Chương V của E-HSMT | 2 | túi |
| 6 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 70 | Cuộn |
| 7 | Quả cầu chữa cháy tự tộng tủ phân phối | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 8 | Nắp chụp ty sứ cao, hạ thế MBA | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Nắp chụp kẹp quai | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Hộp xịt chống chuột | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Chụp cực chống sét van | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Biển báo tên trạm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Thẻ cáp các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bệ đỡ trạm kios 24kV trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tường rào bao quanh TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 22 | Cánh cổng TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| E | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Chương V của E-HSMT | 313,5 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng 0,4kV-1x185mm2 trong ống bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng 0,4kV-1x185mm2 vào trạm, lên tủ | Chương V của E-HSMT | 38,5 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại 130/100 | Chương V của E-HSMT | 37,5 | m |
| 6 | Ép đầu cốt đồng M-150 | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 7 | Ép đầu cốt đồng M-185 | Chương V của E-HSMT | 44 | đầu |
| 8 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 9 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 10 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 11 | Biển báo an toàn trên tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Biển tên tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m |
| 14 | Bệ đỡ tủ ATS | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 12 | bát |
| 3 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV, cáp 3 ruột | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 8 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV, thí nghiệm tại xưởng | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 10 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA điện áp 22 ÷ 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 11 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Máy cắt không khí điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 1000 ÷ 2000A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 500 ÷ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 300A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV, bộ thứ nhất | Chương V của E-HSMT | 1 | Quả |
| 19 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV | Chương V của E-HSMT | 11 | Quả |
| 20 | Am pe mát loại AC | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Vôn mét loại AC | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 24 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV, thí nghiệm tại xưởng | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 27 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 28 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Chương V của E-HSMT | 5 | sợi |
| 29 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV, cáp từ 2 ruột trở lên, NCx1,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 30 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 1000 ÷ 2000A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV 630A loại chém đứng, tiếp địa mạ bạc | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 1250kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 630A; 2 lộ ra (1x600+1x200) (Vỏ composit) - | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ máy cắt hạ thế 2000A 1 lộ ra 1x630A (Vỏ tôn sơn tĩnh điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tụ bù 120kVAr | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 400kVAr | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Vỏ trạm biến áp KIOS hợp bộ (bằng tôn 1,5~3mm sơn tĩnh điện; kích thước dài 4200, rộng 2800, cao 2500) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn (2 ngăn CDPT 630A cho lộ đến và dự phòng; 01 ngăn CDPT 630A kết hơp máy cắt 24kV 200A 12,5kA/1s kèm rơ le bảo vệ máy biến áp đáp ứng các chức năng 50/51; 50N/51N, bao gồm cả bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6, điện trở sấy, cảm biến nhiệt độ) - | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Chống sét van không khe hở (Ur=24kV) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Modem kết nối Scada phương thức truyền tin theo GPRS, dây kết nối RS232 và ăng ten tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 400V 1200A vỏ sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khôối lượng phát sinh (bằng 5% tổng các chi phí trên) | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 2.495.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.990.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Xe thang nâng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi