Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị + thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường + phí cấp quyền khai thác đất + thí nghiệm vật liệu điện + phí đấu nối điện (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433574-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị + thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường + phí cấp quyền khai thác đất + thí nghiệm vật liệu điện + phí đấu nối điện (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20220405449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 13:24:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,287,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,319,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu ba trăm mười chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2431909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48638E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực, ). Đã phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có tính pháp lý khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao chứng thực).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:01 kỹ sư giao thông hoặc xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ giám sát Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán:01 kỹ sư giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ giám sát Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chuyên nghành điện. (Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị và công trình hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa -Bản đồ. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Kỹ thuật An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm Có bằng cấp phù hợp, có chứng nhận An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán: 01 cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính ngân hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành kế toán).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máyvà tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh hơi ≤10T
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất yêu cầu ≥ 60 T/h, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê (áp dụng trường hợp thuê và còn hiệu lực) hoặc hợp đồng cung cấp bê tông nhựa và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị phun sơn YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị + thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường + phí cấp quyền khai thác đất + thí nghiệm vật liệu điện + phí đấu nối điện (giai đoạn 1)
Công trình: GPMB và đầu tư hạ tầng đất dân cư điểm xen kẹp khu Đoàn Xá 2, phường Hồng Phong, thị xã Đông Triều; Hạng mục: San nền, đường giao thông, mương thoát nước, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH xây dựng Thủy An - Công ty xây lắp điện Quảng Ninh; Địa chỉ: Xã Thủy An, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và xây lắp Quảng Ninh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng O.M.D, Khu Mễ Xá 2, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 2.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo mục 5 chương I Chỉ dẫn nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). 3.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4.Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. 5.Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.319.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số điện thoại: 02033.670.636 Số fax: 02033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số điện thoại: 02033.670.636 Số fax: 02033.670.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số điện thoại: 02033.670.636 Số fax: 02033.670.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH ĐAN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,0862100m³
2Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - E-HSMT17,25
B VIÊN BÓ VỈA
1Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,1035100m³
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - E-HSMT32,185
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - E-HSMT4,347100m²
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V - E-HSMT690m
5Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V - E-HSMT0,0644tấn
C HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng băng, đất cấp IIIChương V - E-HSMT6,0826
2Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V - E-HSMT1,5206
3Xây tường thẳng bằng gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,5296
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT56,6784
D SAN NỀN
1Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,7482100m³
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - E-HSMT21,0646100m³
3Vận chuyển đấtChương V - E-HSMT271,732810m3/km
4San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT67,9742100m³
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V - E-HSMT15,1615100m³
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,715100m³
3Bê tông móng rộng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V - E-HSMT133,2668
4Xây tường thẳng bằng gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT243,467
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT25,12
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - E-HSMT58,0479
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - E-HSMT69,299
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT6,9654100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT3,1468100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V - E-HSMT1,1192tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - E-HSMT6,1626tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.136,22
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT62,8
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT889cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT4,5484100m³
16Cống Buy D30Chương V - E-HSMT21m
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền + đào khuônChương V - E-HSMT6,1745100m³
2Vét hữu cơChương V - E-HSMT33,4165100m³
3Vận chuyển hữu cơ đắp vị trí cồng câyChương V - E-HSMT33,4165100m³
4Sản xuất đất để đắpChương V - E-HSMT70,5489100m³
5Vận chuyển đấtChương V - E-HSMT804,25710m3/km
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT49,6883100m³
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - E-HSMT12,4148100m³
8Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới loại IIChương V - E-HSMT8,9852100m³
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên loại IChương V - E-HSMT3,7726100m³
10Tưới lớp nhựa thấm nhập, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - E-HSMT25,1976100m²
11Sản xuất bê tông nhựa C12.5Chương V - E-HSMT7,1672100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaChương V - E-HSMT7,1672100 tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT42,2348100m²
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V - E-HSMT176,8
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmChương V - E-HSMT12
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mmChương V - E-HSMT2,673100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, chiều dày 8mmChương V - E-HSMT2,252100m
3Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmChương V - E-HSMT0,38100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mmChương V - E-HSMT2,673100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mmChương V - E-HSMT2,252100m
6Khử trùng ống nướcChương V - E-HSMT2,673100m
7Khử trùng ống nước, đường kính 63mmChương V - E-HSMT2,252100m
8Nước phục vụ khử trùngChương V - E-HSMT100
9Lắp đặt cút gang EE DN110-45 độChương V - E-HSMT1cái
10Lắp đặt cút gang EE DN110-90 độChương V - E-HSMT1cái
11Lắp đặt tê gang EE DN110-110Chương V - E-HSMT1cái
12Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mm (HỐ KHỞI THỦY)Chương V - E-HSMT1cái
13Lắp đặt Cút 90 độ D63Chương V - E-HSMT1cái
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm D63Chương V - E-HSMT0,003100m
15Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mmChương V - E-HSMT1bộ
16Lắp đặt Van 2 chiều D63Chương V - E-HSMT1cái
17Arapter D63Chương V - E-HSMT1cái
18Côn thép BB DN110-80 (HỐ ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỪ DN80)Chương V - E-HSMT2cái
19Van 2 chiều DN110Chương V - E-HSMT1cái
20Đoạn ống inox DN80Chương V - E-HSMT2đoạn
21Đồng hồ điện từ DN80Chương V - E-HSMT1cái
22Arapter DN110Chương V - E-HSMT1cái
23Lắp đặt van mặt bích đường kính 110mm (HỐ VÁN ĐẦU TUYẾN DN110)Chương V - E-HSMT2cái
24Lắp đặt Adapter đường kính 110mmChương V - E-HSMT4cái
25Gioang cao su DN 110Chương V - E-HSMT4cái
26Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 110mm (TRỤ CỨU HỎA)Chương V - E-HSMT3cái
27Lắp đặt van mặt bích đường kính 110mmChương V - E-HSMT3cái
28Lắp đặt T gang, đường kính 110mmChương V - E-HSMT3cái
29Lắp đặt Adapter đường kính 110mmChương V - E-HSMT3cái
30Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mmChương V - E-HSMT3bộ
31Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 110mm, 90 độChương V - E-HSMT3cái
32Lắp đặt van mặt bích đường kính 63mm (HỐ VAN ĐẦU TUYẾN DN63)Chương V - E-HSMT3cái
33Măng xông gang DN63Chương V - E-HSMT3cái
34Rácco thép mạ kẽm, đường kính 63Chương V - E-HSMT3cái
35Kép thép mạ kẽmChương V - E-HSMT3cái
36Ống thép mạ kẽm zen hai đầuChương V - E-HSMT6m
37Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 63mm (HỐ XẢ CUỐI TUYẾN DN63)Chương V - E-HSMT5cái
38Lắp đặt bích rỗng thép đường kính 110mm (HỐ XẢ CUỐI TUYẾN DN110)Chương V - E-HSMT1cặp bích
39Lắp đặt bích đặc thép đường kính 110mmChương V - E-HSMT1cặp bích
40Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mmChương V - E-HSMT1bộ
41Gioăng cao su DN110Chương V - E-HSMT1cái
42Bu lông M16-8Chương V - E-HSMT8cái
43T thép D110 - 110 (HỐ VAN XẢ CẶN (01 HỐ))Chương V - E-HSMT1cái
44Lắp đặt van ren đường kính 110mmChương V - E-HSMT1cái
45Lắp đặt Adapter mềm đường kính 110mmChương V - E-HSMT1cái
46Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mm (VAN XẢ KHÍ (01 HỐ))Chương V - E-HSMT1cái
47Lắp đặt van xả khí đường kính 25mmChương V - E-HSMT1cái
48Bầu xả khí D25Chương V - E-HSMT1cái
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại(PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG )Chương V - E-HSMT18
50Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,7237100m³
51Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,5097100m³
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT1,1697100m³
53Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,5541100m³
54Đào móng công trình, đất cấp III (PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN)Chương V - E-HSMT0,2307100m³
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0692100m³
56Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0019100m³
57Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V - E-HSMT2,3169
58Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - E-HSMT1,2111
59Xây tường thẳng bằng gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT12,2299
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT29,8488
61Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - E-HSMT0,909
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - E-HSMT1,0435
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - E-HSMT0,2531tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V - E-HSMT0,038tấn
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,2123100m²
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0662100m²
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT28cấu kiện
H HẠNG MỤC ĐIỆN
1Móng cột 14-2 (ĐƯỜNG DÂY 35KV)Chương V - E-HSMT1Móng
2Nối mặt bích cột BTLTChương V - E-HSMT2Mối
3Giằng cột chữ AChương V - E-HSMT1Bộ
4Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2KNChương V - E-HSMT2Cột
5Bộ xà XH1-1Chương V - E-HSMT1Bộ
6Bộ xà XH2Chương V - E-HSMT1Bộ
7Sứ chuỗi néo đơn 35kVChương V - E-HSMT6Bộ
8Sứ đứng 35kV cả tyChương V - E-HSMT12T.bộ
9Tiếp địa R6CChương V - E-HSMT1Bộ
10Biển an toàn + tên cộtChương V - E-HSMT2Cái
11Dây buộc cổ sứ compositChương V - E-HSMT12Cái
12Giáp níu dây trầnChương V - E-HSMT6Cái
13Tháo dỡ và thu hồi sứ đứng 35kV (PHẦN THU HỒI)Chương V - E-HSMT15Bộ
14Tháo dỡ và thu hồi xà đỡ cáp Chương V - E-HSMT5Bộ
15Tháo dỡ và thu hồi cột BTLT Chương V - E-HSMT4Bộ
16Tháo dỡ và thu hồi cáp nhôm lõi thép AC-70Chương V - E-HSMT1.089m
17Cầu dao cách ly 35KV - 630A, chém ngang, kèm tay truyền động (MUA SĂM THIẾT BỊ CÁP NGẦM 35KV)Chương V - E-HSMT2bộ
18Chống sét van 35KV (1 bộ/3 pha)Chương V - E-HSMT2bộ
19Tủ RMU 3 ngăn 40,5kV (2 ngăn cầu dao phụ tải, 1 ngăn bảo cầu chì bảo vệ MBA 200A) loại không mở rộngChương V - E-HSMT1tủ
20Lắp đặt dao cách ly 3 pha Chương V - E-HSMT2Bộ
21Lắp đặt chống sét van Chương V - E-HSMT2Bộ
22Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - E-HSMT2Bộ
23Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kVChương V - E-HSMT2Bộ
24Thí nghiệm tủ RMU 03 ngăn (IQI)Chương V - E-HSMT1Tủ
25Xà Cầu dao 35kVChương V - E-HSMT2Bộ
26Xà Chống sét 35kVChương V - E-HSMT2Bộ
27Xà phụ XP3Chương V - E-HSMT2Bộ
28Ghế cách điệnChương V - E-HSMT2Bộ
29Thang trèoChương V - E-HSMT2Bộ
30Giá bắt tay thao tácChương V - E-HSMT2Bộ
31Cô Dê ôm cápChương V - E-HSMT2Bộ
32Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm2 - 20/35(40,5)kVChương V - E-HSMT244m
33Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x120mm2 kèm bộ tách 3 phaChương V - E-HSMT3Đầu
34Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV- 3x12mm2 co nguộiChương V - E-HSMT2Đầu
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125Chương V - E-HSMT434m
36Ống thép tráng kẽm D219x3,96lyChương V - E-HSMT32m
37Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1Chương V - E-HSMT109m
38Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2Chương V - E-HSMT54m
39Rãnh cáp ngầm qua đường L1ĐChương V - E-HSMT32m
40Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV ACSR/XLPE4.3/HDPE-70/11mm2 Đấu nèoChương V - E-HSMT30m
41Biển tên cầu dao; biển cấm trèo, biển tên lộ cáp ngầmChương V - E-HSMT5Bộ
42Ghíp 3BL A16-70Chương V - E-HSMT6Bộ
43Mốc báo cáp ngầm bằng sứChương V - E-HSMT10cái
44Móng tủ RMUChương V - E-HSMT1Móng
45Vỏ tủ RMU 35kV - 03 ngănChương V - E-HSMT1Bộ
46Hệ thống tiếp địa tủ RMUChương V - E-HSMT1Bộ
47Đầu cốt SYG 70mm2Chương V - E-HSMT6cái
48Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện CU/PVC 1x35mm2)Chương V - E-HSMT20m
I TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 320kVA-35(22)/0,4kV (MUA SĂM THIẾT BỊ)Chương V - E-HSMT1Máy
2Trụ thép đỡ trạm biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-630A và phụ kiệnChương V - E-HSMT1T.Bộ
3Bình chữa cháyChương V - E-HSMT2Bình
4Ủng cách điện 35kVChương V - E-HSMT2Đôi
5Găng tay cách điện 35kVChương V - E-HSMT2Đôi
6Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạmChương V - E-HSMT11Cái
7Khóa bi Việt TiệpChương V - E-HSMT2Cái
8Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất Chương V - E-HSMT1máy
9Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp Chương V - E-HSMT1tủ
10Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaChương V - E-HSMT1tủ
11Thí nghiệm máy biến áp 22-:-35kV 3 pha, công suất Chương V - E-HSMT1máy
12Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Chương V - E-HSMT1bộ
13Tiếp địa trạm biến ápChương V - E-HSMT1Bộ
14Móng trạm biến ápChương V - E-HSMT1Móng
15Đấu nối trạm 320kVA-35(22)/0,4kVChương V - E-HSMT1T.Bộ
16Lắp đặt trụ thép đỡ MBAChương V - E-HSMT1Bộ
J ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
1Móng cột 8,5-1 (XÂY DỰNG MỚI)Chương V - E-HSMT2Móng
2Móng cột 8,5-2Chương V - E-HSMT2Móng
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KNChương V - E-HSMT6Cột
4Kéo lại cáp nhôm vặn xoắnChương V - E-HSMT77,52m
5Kéo lại cáp nhôm vặn xoắnChương V - E-HSMT77,52m
6Kẹp xiết cáp vặn xoắnChương V - E-HSMT10Bộ
7Đai thép không gỉ + Khóa đaiChương V - E-HSMT10Bộ
8Giá đỡ cáp Vx cột đơnChương V - E-HSMT2Bộ
9Giá đỡ cáp Vx cột đôiChương V - E-HSMT2Bộ
10Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95mm2) (THU HỒI)Chương V - E-HSMT14m
11Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35mm2)Chương V - E-HSMT141m
12Tháo dỡ cột bê tôngChương V - E-HSMT5Cột
13Tháo dỡ cột bê tông vuôngChương V - E-HSMT3Cột
K CÁP NGẦM 0,4KV
1Tủ điện phân phối hạ thế (Mua sắm thiết bị)Chương V - E-HSMT5Tủ
2Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium)Chương V - E-HSMT5Bộ
3Tủ điện phân phối hạ thế (Lắp đặt thiết bị)Chương V - E-HSMT5Tủ
4Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium)Chương V - E-HSMT5Bộ
5Bệ tủ hạ thế 0,4kV (XÂY DỰNG MỚI)Chương V - E-HSMT5Móng
6Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L3Chương V - E-HSMT182m
7Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L5Chương V - E-HSMT7m
8Rãnh cáp ngầm qua đường L2ĐChương V - E-HSMT34m
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65Chương V - E-HSMT549,78m
10Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40Chương V - E-HSMT570m
11Ống thép mạ kẽm D114,1x3,2lyChương V - E-HSMT54m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kVChương V - E-HSMT313,12m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kVChương V - E-HSMT149,35m
14Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Chương V - E-HSMT4đầu
15Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Chương V - E-HSMT3đầu
16Đầu cốt đồng M25Chương V - E-HSMT10đầu
17Đầu cốt đồng M35Chương V - E-HSMT18đầu
18Đầu cốt đồng M50Chương V - E-HSMT12đầu
19Tiếp địa R2CChương V - E-HSMT5Bộ
20Tiếp địa lặp lại R6CChương V - E-HSMT3Bộ
21Mốc báo cáp 0,4kVChương V - E-HSMT20cái
22Cô dê ôm cápChương V - E-HSMT2Bộ
23Ống nối cáp hạ thế M50Chương V - E-HSMT12Cái
24Ống nối cáp hạ thế M25Chương V - E-HSMT4Cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng (PHẦN XÂY DỰNG)Chương V - E-HSMT1Tủ
2Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT6Bộ
3Đèn chiếu sáng đường phố LED 80WChương V - E-HSMT6Bộ
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Chương V - E-HSMT243m
5Ống thép mạ kẽm DN80 (88,9x3,2ly)Chương V - E-HSMT22m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kVChương V - E-HSMT10m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 - 0,6/1kVChương V - E-HSMT243m
8Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủChương V - E-HSMT14Cửa
9Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sángChương V - E-HSMT14đầu
10Đầu cốt đồng M10-6Chương V - E-HSMT48đầu
11Đầu cốt đồng M16Chương V - E-HSMT2đầu
12Đầu cốt đồng M25Chương V - E-HSMT6đầu
13Bảng điện cửa cộtChương V - E-HSMT6Bảng
14Lắp cửa cộtChương V - E-HSMT6Cửa
15Tiếp địa an toàn R1CChương V - E-HSMT7Bộ
16Tiếp địa lặp lại R6CChương V - E-HSMT1Bộ
17Đánh số cột thépChương V - E-HSMT6Cột
18Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hèChương V - E-HSMT190m
19Rãnh cáp ngầm qua đườngChương V - E-HSMT22m
20Móng cột chiếu sáng M1Chương V - E-HSMT6Móng
21Móng tủ điều khiểnChương V - E-HSMT1Móng
22Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Chương V - E-HSMT48m
23Dây đồng bọc có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoànChương V - E-HSMT243m
24Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái)Chương V - E-HSMT14,6Cái
M PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thép (Đường dây 35kV)Chương V - E-HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv (Đường cáp ngầm 35kV)Chương V - E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm cáp lực Chương V - E-HSMT1sợi
4Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thépChương V - E-HSMT11 vị trí
5Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv (Trạm biến áp)Chương V - E-HSMT1sợi
6Thí nghiệm cáp lực Chương V - E-HSMT1sợi
7Thí nghiệm Aptomat ≤ 50AChương V - E-HSMT1cái
8Thí nghiệm Aptomat ≤ 300AChương V - E-HSMT8cái
9Thí nghiệm Aptomat ≥ 300AChương V - E-HSMT2cái
10Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A (Đường điện 0,4kV)Chương V - E-HSMT5cái
11Thí nghiệm cáp tổng hạ thếChương V - E-HSMT1sợi
12Thí nghiệm cáp sau công tơChương V - E-HSMT4sợi
13Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thépChương V - E-HSMT81 vị trí
14Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) (Hệ thống chiếu sáng)Chương V - E-HSMT1hệ thống
15Thí nghiệm Aptomat ≤ 50AChương V - E-HSMT1cái
16Thí nghiệm Aptomat 10AChương V - E-HSMT6cái
17Thí nghiệm cáp lực Chương V - E-HSMT1sợi
18Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thépChương V - E-HSMT81 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2431909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48638E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng 1 - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực, ). Đã phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có tính pháp lý khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao chứng thực).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).52
2 Cán bộ kỹ thuật:01 kỹ sư giao thông hoặc xây dựng 1 - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ giám sát Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.31
3 Cán bộ thanh quyết toán:01 kỹ sư giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng 1 - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ giám sát Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.31
4 01 kỹ sư điện 1 - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chuyên nghành điện. (Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị và công trình hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.31
5 01 Kỹ thuật trắc địa 1 - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa -Bản đồ. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.21
6 01 Kỹ thuật An toàn lao động 1 Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm Có bằng cấp phù hợp, có chứng nhận An toàn lao động11
7 Kế toán: 01 cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính ngân hàng 1 - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành kế toán).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥10T - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).6
2 Máy đào ≥0,4m3 - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy đào ≥0,8m3 - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy lu bánh thép ≥ 8T - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máyvà tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy lu rung ≥ 16T - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 16T - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Ô tô tưới nước - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy ủi - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
9 Cần trục bánh hơi ≤10T - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Máy nén khí - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
11 Máy tưới nhựa đường - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
13 Trạm trộn Bê tông nhựa - Năng suất yêu cầu ≥ 60 T/h, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê (áp dụng trường hợp thuê và còn hiệu lực) hoặc hợp đồng cung cấp bê tông nhựa và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Thiết bị phun sơn YHK 10A - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
15 Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->