Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị + thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường + phí cấp quyền khai thác đất + thí nghiệm vật liệu điện + phí đấu nối điện (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị + thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường + phí cấp quyền khai thác đất + thí nghiệm vật liệu điện + phí đấu nối điện (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 13:24:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,287,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,319,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu ba trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2431909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48638E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực, ). Đã phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có tính pháp lý khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao chứng thực).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:01 kỹ sư giao thông hoặc xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ giám sát Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán:01 kỹ sư giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ giám sát Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chuyên nghành điện. (Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị và công trình hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa -Bản đồ. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm Có bằng cấp phù hợp, có chứng nhận An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán: 01 cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính ngân hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành kế toán).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máyvà tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh hơi ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất yêu cầu ≥ 60 T/h, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê (áp dụng trường hợp thuê và còn hiệu lực) hoặc hợp đồng cung cấp bê tông nhựa và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị phun sơn YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị + thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường + phí cấp quyền khai thác đất + thí nghiệm vật liệu điện + phí đấu nối điện (giai đoạn 1) Công trình: GPMB và đầu tư hạ tầng đất dân cư điểm xen kẹp khu Đoàn Xá 2, phường Hồng Phong, thị xã Đông Triều; Hạng mục: San nền, đường giao thông, mương thoát nước, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 2.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo mục 5 chương I Chỉ dẫn nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). 3.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4.Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. 5.Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.319.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số điện thoại: 02033.670.636 Số fax: 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số điện thoại: 02033.670.636 Số fax: 02033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số điện thoại: 02033.670.636 Số fax: 02033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,0862 | 100m³ |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 17,25 | m³ |
| B | VIÊN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,1035 | 100m³ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 32,185 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 4,347 | 100m² |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V - E-HSMT | 690 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| C | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 6,0826 | m³ |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - E-HSMT | 1,5206 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,5296 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 56,6784 | m² |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,7482 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 21,0646 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V - E-HSMT | 271,7328 | 10m3/km |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 67,9742 | 100m³ |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 15,1615 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,715 | 100m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - E-HSMT | 133,2668 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 243,467 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 25,12 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 58,0479 | m³ |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 69,299 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 6,9654 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 3,1468 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,1192 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 6,1626 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.136,22 | m² |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 62,8 | m² |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 889 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 4,5484 | 100m³ |
| 16 | Cống Buy D30 | Chương V - E-HSMT | 21 | m |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền + đào khuôn | Chương V - E-HSMT | 6,1745 | 100m³ |
| 2 | Vét hữu cơ | Chương V - E-HSMT | 33,4165 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ đắp vị trí cồng cây | Chương V - E-HSMT | 33,4165 | 100m³ |
| 4 | Sản xuất đất để đắp | Chương V - E-HSMT | 70,5489 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V - E-HSMT | 804,257 | 10m3/km |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 49,6883 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - E-HSMT | 12,4148 | 100m³ |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới loại II | Chương V - E-HSMT | 8,9852 | 100m³ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên loại I | Chương V - E-HSMT | 3,7726 | 100m³ |
| 10 | Tưới lớp nhựa thấm nhập, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 25,1976 | 100m² |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Chương V - E-HSMT | 7,1672 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Chương V - E-HSMT | 7,1672 | 100 tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 42,2348 | 100m² |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V - E-HSMT | 176,8 | m² |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V - E-HSMT | 12 | m² |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Chương V - E-HSMT | 2,673 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, chiều dày 8mm | Chương V - E-HSMT | 2,252 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chương V - E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 2,673 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm | Chương V - E-HSMT | 2,252 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước | Chương V - E-HSMT | 2,673 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, đường kính 63mm | Chương V - E-HSMT | 2,252 | 100m |
| 8 | Nước phục vụ khử trùng | Chương V - E-HSMT | 100 | m³ |
| 9 | Lắp đặt cút gang EE DN110-45 độ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút gang EE DN110-90 độ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang EE DN110-110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mm (HỐ KHỞI THỦY) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút 90 độ D63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D63 | Chương V - E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Van 2 chiều D63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Arapter D63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn thép BB DN110-80 (HỐ ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỪ DN80) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van 2 chiều DN110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đoạn ống inox DN80 | Chương V - E-HSMT | 2 | đoạn |
| 21 | Đồng hồ điện từ DN80 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Arapter DN110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 110mm (HỐ VÁN ĐẦU TUYẾN DN110) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Adapter đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Gioang cao su DN 110 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 110mm (TRỤ CỨU HỎA) | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt T gang, đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Adapter đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 110mm, 90 độ | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 63mm (HỐ VAN ĐẦU TUYẾN DN63) | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Măng xông gang DN63 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Rácco thép mạ kẽm, đường kính 63 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Kép thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Ống thép mạ kẽm zen hai đầu | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 63mm (HỐ XẢ CUỐI TUYẾN DN63) | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt bích rỗng thép đường kính 110mm (HỐ XẢ CUỐI TUYẾN DN110) | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt bích đặc thép đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 40 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Gioăng cao su DN110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Bu lông M16-8 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | T thép D110 - 110 (HỐ VAN XẢ CẶN (01 HỐ)) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Adapter mềm đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mm (VAN XẢ KHÍ (01 HỐ)) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Bầu xả khí D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại(PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG ) | Chương V - E-HSMT | 18 | m² |
| 50 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,7237 | 100m³ |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,5097 | 100m³ |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,1697 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,5541 | 100m³ |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp III (PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN) | Chương V - E-HSMT | 0,2307 | 100m³ |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0692 | 100m³ |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0019 | 100m³ |
| 57 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - E-HSMT | 2,3169 | m³ |
| 58 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,2111 | m³ |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 12,2299 | m³ |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 29,8488 | m² |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,909 | m³ |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,0435 | m³ |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,2123 | 100m² |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0662 | 100m² |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột 14-2 (ĐƯỜNG DÂY 35KV) | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Nối mặt bích cột BTLT | Chương V - E-HSMT | 2 | Mối |
| 3 | Giằng cột chữ A | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2KN | Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Bộ xà XH1-1 | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà XH2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Sứ chuỗi néo đơn 35kV | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV cả ty | Chương V - E-HSMT | 12 | T.bộ |
| 9 | Tiếp địa R6C | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Biển an toàn + tên cột | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Dây buộc cổ sứ composit | Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Giáp níu dây trần | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi sứ đứng 35kV (PHẦN THU HỒI) | Chương V - E-HSMT | 15 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi xà đỡ cáp | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi cột BTLT | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ và thu hồi cáp nhôm lõi thép AC-70 | Chương V - E-HSMT | 1.089 | m |
| 17 | Cầu dao cách ly 35KV - 630A, chém ngang, kèm tay truyền động (MUA SĂM THIẾT BỊ CÁP NGẦM 35KV) | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Chống sét van 35KV (1 bộ/3 pha) | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tủ RMU 3 ngăn 40,5kV (2 ngăn cầu dao phụ tải, 1 ngăn bảo cầu chì bảo vệ MBA 200A) loại không mở rộng | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt chống sét van | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kV | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Thí nghiệm tủ RMU 03 ngăn (IQI) | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 25 | Xà Cầu dao 35kV | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà Chống sét 35kV | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà phụ XP3 | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Ghế cách điện | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Thang trèo | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Giá bắt tay thao tác | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Cô Dê ôm cáp | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm2 - 20/35(40,5)kV | Chương V - E-HSMT | 244 | m |
| 33 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x120mm2 kèm bộ tách 3 pha | Chương V - E-HSMT | 3 | Đầu |
| 34 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV- 3x12mm2 co nguội | Chương V - E-HSMT | 2 | Đầu |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Chương V - E-HSMT | 434 | m |
| 36 | Ống thép tráng kẽm D219x3,96ly | Chương V - E-HSMT | 32 | m |
| 37 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1 | Chương V - E-HSMT | 109 | m |
| 38 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2 | Chương V - E-HSMT | 54 | m |
| 39 | Rãnh cáp ngầm qua đường L1Đ | Chương V - E-HSMT | 32 | m |
| 40 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV ACSR/XLPE4.3/HDPE-70/11mm2 Đấu nèo | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Biển tên cầu dao; biển cấm trèo, biển tên lộ cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 42 | Ghíp 3BL A16-70 | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 43 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Móng tủ RMU | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Vỏ tủ RMU 35kV - 03 ngăn | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Hệ thống tiếp địa tủ RMU | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Đầu cốt SYG 70mm2 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện CU/PVC 1x35mm2) | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| I | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 320kVA-35(22)/0,4kV (MUA SĂM THIẾT BỊ) | Chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Trụ thép đỡ trạm biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-630A và phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 3 | Bình chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Ủng cách điện 35kV | Chương V - E-HSMT | 2 | Đôi |
| 5 | Găng tay cách điện 35kV | Chương V - E-HSMT | 2 | Đôi |
| 6 | Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm | Chương V - E-HSMT | 11 | Cái |
| 7 | Khóa bi Việt Tiệp | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp 22-:-35kV 3 pha, công suất | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Móng trạm biến áp | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Đấu nối trạm 320kVA-35(22)/0,4kV | Chương V - E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 16 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5-1 (XÂY DỰNG MỚI) | Chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5-2 | Chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN | Chương V - E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn | Chương V - E-HSMT | 77,52 | m |
| 5 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn | Chương V - E-HSMT | 77,52 | m |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | Chương V - E-HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Chương V - E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp Vx cột đơn | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp Vx cột đôi | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95mm2) (THU HỒI) | Chương V - E-HSMT | 14 | m |
| 11 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35mm2) | Chương V - E-HSMT | 141 | m |
| 12 | Tháo dỡ cột bê tông | Chương V - E-HSMT | 5 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ cột bê tông vuông | Chương V - E-HSMT | 3 | Cột |
| K | CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện phân phối hạ thế (Mua sắm thiết bị) | Chương V - E-HSMT | 5 | Tủ |
| 2 | Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Tủ điện phân phối hạ thế (Lắp đặt thiết bị) | Chương V - E-HSMT | 5 | Tủ |
| 4 | Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Bệ tủ hạ thế 0,4kV (XÂY DỰNG MỚI) | Chương V - E-HSMT | 5 | Móng |
| 6 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L3 | Chương V - E-HSMT | 182 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L5 | Chương V - E-HSMT | 7 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm qua đường L2Đ | Chương V - E-HSMT | 34 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Chương V - E-HSMT | 549,78 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 | Chương V - E-HSMT | 570 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D114,1x3,2ly | Chương V - E-HSMT | 54 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV | Chương V - E-HSMT | 313,12 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV | Chương V - E-HSMT | 149,35 | m |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Chương V - E-HSMT | 4 | đầu |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Chương V - E-HSMT | 3 | đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - E-HSMT | 10 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - E-HSMT | 18 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E-HSMT | 12 | đầu |
| 19 | Tiếp địa R2C | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại R6C | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Mốc báo cáp 0,4kV | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Cô dê ôm cáp | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Ống nối cáp hạ thế M50 | Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Ống nối cáp hạ thế M25 | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng (PHẦN XÂY DỰNG) | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 80W | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Chương V - E-HSMT | 243 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm DN80 (88,9x3,2ly) | Chương V - E-HSMT | 22 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 - 0,6/1kV | Chương V - E-HSMT | 243 | m |
| 8 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Chương V - E-HSMT | 14 | Cửa |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 14 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng M10-6 | Chương V - E-HSMT | 48 | đầu |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - E-HSMT | 2 | đầu |
| 12 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - E-HSMT | 6 | đầu |
| 13 | Bảng điện cửa cột | Chương V - E-HSMT | 6 | Bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Chương V - E-HSMT | 6 | Cửa |
| 15 | Tiếp địa an toàn R1C | Chương V - E-HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại R6C | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Đánh số cột thép | Chương V - E-HSMT | 6 | Cột |
| 18 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè | Chương V - E-HSMT | 190 | m |
| 19 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Chương V - E-HSMT | 22 | m |
| 20 | Móng cột chiếu sáng M1 | Chương V - E-HSMT | 6 | Móng |
| 21 | Móng tủ điều khiển | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 48 | m |
| 23 | Dây đồng bọc có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V - E-HSMT | 243 | m |
| 24 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Chương V - E-HSMT | 14,6 | Cái |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thép (Đường dây 35kV) | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv (Đường cáp ngầm 35kV) | Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thép | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv (Trạm biến áp) | Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat ≥ 300A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A (Đường điện 0,4kV) | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế | Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp sau công tơ | Chương V - E-HSMT | 4 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thép | Chương V - E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) (Hệ thống chiếu sáng) | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat 10A | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thép | Chương V - E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2431909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48638E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng | 1 | - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực, ). Đã phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có tính pháp lý khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao chứng thực).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:01 kỹ sư giao thông hoặc xây dựng | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ giám sát Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán:01 kỹ sư giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ giám sát Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | 01 kỹ sư điện | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chuyên nghành điện. (Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị và công trình hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 1 |
| 5 | 01 Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa -Bản đồ. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 2 | 1 |
| 6 | 01 Kỹ thuật An toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm Có bằng cấp phù hợp, có chứng nhận An toàn lao động | 1 | 1 |
| 7 | Kế toán: 01 cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính ngân hàng | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành kế toán).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥10T | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 6 |
| 2 | Máy đào ≥0,4m3 | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máyvà tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy ủi | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Cần trục bánh hơi ≤10T | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy nén khí | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa đường | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Trạm trộn Bê tông nhựa | - Năng suất yêu cầu ≥ 60 T/h, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê (áp dụng trường hợp thuê và còn hiệu lực) hoặc hợp đồng cung cấp bê tông nhựa và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Thiết bị phun sơn YHK 10A | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê(áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi