Gói thầu: Mua sắm vật chất sinh hoạt bảo đảm đời sống bộ đội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 96 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất sinh hoạt bảo đảm đời sống bộ đội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 13:46:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 96 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất sinh hoạt bảo đảm đời sống bộ đội Mua sắm vật chất sinh hoạt bảo đảm đời sống bộ đội 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Chứng nhận xuất xứ (C.O) và chứng nhận chất lượng (C.Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp,đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng tương đương nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế, và các chi phí liên quan khác. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 96
Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại: 069681901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Hoàn Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0982809143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Văn Vĩnh Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0939920920 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Văn Vĩnh Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0939920920 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ăn | 20 | Cái | - Loại: Hình tròn - Nhãn hiệu: Hòa Phát- Mã hiệu: HP7(hoặc tương đương)- Chất liệu: Inox 304, dày 1mm- Kích thước: Đường kính 1,4m, cao 0,75m- Chân xếp sử dụng Inox ống 304, phi 32x1 (mm)- Bảo hành: 5 năm | ||
| 2 | Ghế ăn | 60 | Cái | - Chất liệu: Inox 304- Kích hước: W440 x D495 x H990 (mm)- Ghế có chân được làm bằng Inox ống 304, Ø22. - Ghế có đệm mút bọc PVC hoặc vải màu xanh dương.- Tựa ghế có 6 nan đan hình cánh hoa.- Chân ghế bít cao su chịu lực chống trượt.- Ghế có thể gấp lại tiện dụng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Bộ cây lau nhà đa năng | 40 | Bộ | - Nhãn hiệu: Lock&Lock- Mã hiệu: ETM466(hoặc tương đương)- Bộ gồm: Thùng giặt, cây lau và bông lau.- Thùng chứa được làm bằng chất liệu nhựa PP. Trên thùng lau còn được tích hợp quai cầm tiện lợi.- Phần bông lau được làm bằng bông microfiber.- Thân cây được cấu tạo bằng inox chắc chắn, không hoen gỉ, có khả năng chịu lực tốt. Có thể tháo lắp và điều chỉnh độ dài theo ý muốn với khóa nhựa tiện dụng. Phần đầu cây lau được nối với thân bằng một vòng nhựa liên kết cho phép sản phẩm có thể chuyển động xoay 360 độ- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Phích pha trà | 60 | Cái | - Nhãn hiệu: Rạng Đông- Mã hiệu: RD 1055 ST1.E(hoặc tương đương)- Dung tích thực: 1 lít- Chất liệu vỏ: Thân (Inox), Vai, tay cầm (Nhựa).- Nhiệt độ nóng: Sau 6 giờ (≥ 75°C)- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Bình đun nước | 30 | Cái | - Nhãn hiệu: Philips- Mã hiệu: HD9306(hoặc tương đương)- Công suất: 1800 W- Dung tích: 1.5 lít- Tiện ích: Có thể xoay bình 360 độ trên đế tiếp điện, đèn hoạt động.- Chế độ an toàn: Tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước.- Trọng lượng: 0.8 kg- Đế tiếp điện: Strix- Chất liệu ruột bình: Inox cao cấp 304.- Chất liệu vỏ bình: Inox cao cấp SUS 304- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Quạt điều hoà | 10 | Cái | - Nhãn hiệu: Sunhouse- Mã hiệu: SHD7746(hoặc tương đương)- Phạm vi làm mát: Phòng | ||
| 7 | Máy lọc nước | 15 | Cây | - Nhãn hiệu: Kangaroo - Mã hiệu: KG109A(hoặc tương đương)- Kích thước: 450 x 320 x 900 (mm)- Khối lượng:21.5 Kg- Công suất lọc: 15 lít/giờ- Vỏ tủ VTU màu đen.- Máy lọc nước RO 9 cấp.- Sử dụng lõi đá Maifan tạo khoáng.- Lõi Orp giải độc cơ thể.- Màng RO Kangaroo 50 GDP sản xuất tại Hàn Quốc- Bơm hút đẩy siêu mạnh.- Bơm hút sâu tới 3M- Lọc nước uống trực tiếp, không cần đun.- Vỏ tủ Vertu đẹp, sang trọng. | ||
| 8 | Bàn ủi hơi nước | 40 | Cái | - Nhãn hiệu: Philips- Mã hiệu: GC1426/79(hoặc tương đương)- Chất liệu đế: Nhôm.- Tự làm sạch: Có.- Tự động ngắt nguồn điện: Có.- Chất liệu vỏ: Nhựa.- Hơi nước tăng cường: 65 g/phút.- Hơi nước ra liên tục: 18 g/phút.- Dung tích bình nước: 160ml.- Công suất 1400W.- Nguồn điện áp220V/ 11:11.- Kích thước: 11.4cm x 27cm x 14.5cm.- Trọng lượng sản phẩm: 1,2kg. | ||
| 9 | Bột giặt | 60 | Túi | - Nhãn hiệu: OMO (hoặc tương đương)- Loại bịch 6kg- Sử dụng cho giặt tay. | ||
| 10 | Nước xả vải | 60 | Túi | - Nhãn hiệu: Comfort (hoặc tương đương)- Loại đậm đặc dạng túi có dung tích 3.2 lít. | ||
| 11 | Kệ tủ ti vi | 6 | Cái | - Kích thước: Rộng 2,17m x cao 0,75m, sâu 0,5m.- Chất liệu: + Toàn bộ được làm bằng gỗ hương đã qua xử lý công nghiệp chống cong vênh mối mọt, sơn PU cao cấp.- Mặt kệ, các cánh tủ và các vách ngăn được chế tác từ gỗ nguyên tấm, không cắt ghép.- Kệ có 4 ngăn kéo, mỗi bên 2 ngăn, ở giữa có tủ gồm 2 cánh mở.- Các ngăn kéo, cánh tủ và khung kệ được chạm trổ hoa văn nổi, đường nét tinh tế, sắc nét. | ||
| 12 | Phích đá | 30 | Cái | - Nhãn hiệu: Duy Tân(hoặc tương đương)- Chất liệu: Nhựa PP- Dung tích: 10 lít- Kích thước: 280mm x 300mm x 350mm- Trọng lượng sản phẩm: 2kg- Có vòi rót.- Màu sắc: Xanh Dương | ||
| 13 | Chậu nhỏ | 45 | Cái | - Đường kính: 30cm, cao 20cm.- Chất liệu: Nhôm | ||
| 14 | Chậu giặt | 60 | Cái | - Đường kính: 50cm, cao 25cm.- Chất liệu: Nhôm | ||
| 15 | Khay đựng cốc | 20 | Chiếc | - Kích thước: 40x60x5cm; Dầy 0,8mm- Chất liệu: Inox 304- Nhà phân phối: Donacook Việt Nam- Bảo hành: 10 năm | ||
| 16 | Khay úp 6 ly | 20 | Cái | - Chất liệu: Inox 304.- Kích thước: 20*16.5*13cm- Kiểu dáng bắt mắt sang trọng.- Thiết kế trang nhã, đơn giản với 6 giá úp nhỏ. | ||
| 17 | Bộ 6 cốc | 20 | Bộ | - Nhãn hiệu: Luminarc Octime - Mã hiệu: J7925(hoặc tương đương)- Chất liệu: Thủy tinh Luminarc Octime.- Dung tích mỗi cốc: 300ml. | ||
| 18 | Kẹp gắp đá | 20 | Cái | - Chất liệu: Inox 304- Kích thước: Dài 18 cm | ||
| 19 | Bếp ga công nghiệp | 6 | Cái | - Nhãn hiệu: GADO - Mã hiệu: G-280C(hoặc tương đương)- Hiệt suất nhiệt 12,500 Kcal/h - Lượng gas tiêu thụ 0,78 Kg/h- Trọng lượng: 8.2 kg- Kích thước: 600 x 340 x 125 mm.- Lửa khè cao áp hiệu suất nhiệt cao. - Đầu đốt thế hệ mới, thiết kế tiết kiệm đến 17% gas.- Thân bằng hợp kim gang đúc, phủ sơn chống rỉ đặt biệt.- Đánh lửa điện tử magneto.- Núm vặn thiết kế nhẹ nhàng.- Cụm đánh lửa chất lượng cao, đạt chứng nhận ISO 9001:2000.- Tô gang đúc dày và có 5 chân giúp cho bếp chịu va đập tốt và vững chắc hơn.- Điếu và đầu đốt được đúc chính xác làm cho ngọn lửa xanh, tiết kiệm gas. Lỗ phun khí đốt sâu tới 10 mm và được đúc hình cầu.- Đầu nối ống dẫn gas được đúc bằng hợp kim có gân sâu làm tăng ma xát.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 20 | Hót rác cán dài | 10 | Cái | - Nhãn hiệu: Việt Nhật(hoặc tương đương)- Chất liệu: Được làm bằng nhựa PP.- Kích thước: 62cm x 26cm x 26cm.- Trọng lượng: 300g. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi