Gói thầu: Mua sắm vật liệu xây dựng bảo trì Nhà làm việc cơ quan và Nhà chiêu đãi sở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 96 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật liệu xây dựng bảo trì Nhà làm việc cơ quan và Nhà chiêu đãi sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 13:40:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 96 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật liệu xây dựng bảo trì Nhà làm việc cơ quan và Nhà chiêu đãi sở Mua sắm vật liệu xây dựng bảo trì Nhà làm việc cơ quan và Nhà chiêu đãi sở 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Chứng nhận xuất xứ (C.O) và chứng nhận chất lượng (C.Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp,đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng tương đương nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế, và các chi phí liên quan khác. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 96 Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 069681901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Hoàn Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0982809143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Văn Vĩnh Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0939920920 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Văn Vĩnh Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0939920920 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van nước xả bồn cầu 2 chế độ | 50 | Bộ | - Nhãn hiệu: Viglacera (hoặc tương đương)- Nút nhấn 2 chế độ: Nhựa mạ Crom sáng bóng, độ bền cao.- Cây cấp nước, cụm xả nước: nhựa ABS.- Ron chống rò nước: cao su nguyên sinh.- Gắn được cho mẫu bồn cầu 2 khối Viglacera VI66.- Bảo hành: 06 tháng | ||
| 2 | Khóa tay gạt phòng cửa nhôm kính | 60 | Bộ | - Nhãn hiệu: Việt Tiệp- Mã hiệu: 04507 (hoặc tương đương)- Kiểu dáng: Tay gạt- Màu sắc: Trắng inox xước mờ.- Chất liệu: Hợp kim KZA3.- Ổ khóa: Đồng thau, chống khoan phá. - Số lượng chìa khóa 3-4 cái.- Phổ biến mọi loại cửa nhôm kính, chất liệu bền với thời tiết.- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 3 | Băng tan | 4 | Cuộn | - Vỏ cuộn: Nhựa màu vàng, lõi màu trắng.- Độ dài: 10m/cuộn- Kích thước: 0,075mm x 0.1mm x 10m.- Chất liệu: PTFE hàm lượng cao. | ||
| 4 | Cát mịn | 10 | M³ | - Loại cát xây vàng nhạt.- Cát có mô đun từ 1,3-2,5, không lẫn tạp chất, không lẫn đá sỏi. | ||
| 5 | Cát vàng | 2 | M³ | - Loại cát xây vàng nhạt.- Cát có mô đun từ 0,7-1,4, không lẫn tạp chất, không lẫn đá sỏi. | ||
| 6 | Dây thép | 5 | Kg | - Kích thước: đường kính 1ly- Đặc tính: mềm, dẻo, dễ buộc. | ||
| 7 | Đá 1x2 | 2 | M³ | - Loại đá: Đá xanh.- Mô đun 1,0-2,0. Tương ứng cỡ lưới sàng 0,5-2,0. | ||
| 8 | Gạch lát nền | 20 | M² | - Loại gạch giả đá có bề mặt men khô và men bóng phù hợp cho nhiều không gian sử dụng.- Bề mặt mờ, nhám, nhiều màu sắc để lựa chọn.- Kích thước 250x250(mm).- Quy cách đóng thùng: 6 viên/thùng. | ||
| 9 | Gạch lát nền | 303 | M² | - Loại gạch giả đá có bề mặt men khô và men bóng phù hợp cho nhiều không gian sử dụng.- Bề mặt mờ, nhám, nhiều màu sắc để lựa chọn.- Kích thước 400x400(mm).- Quy cách đóng thùng: 6 viên/thùng. | ||
| 10 | Gương soi | 40 | Cái | - Nhãn hiệu: Viglacera- Mã hiệu: VG833(hoặc tương đương)- Loại sản phẩm: Gương tráng bạc 7 lớp.- Kích thước: 500 x 700 x 5(mm).- Chất liệu: Kính.- Tính năng: Chống ố mốc.- Hình dáng: Hình chữ nhật.- Mặt gương sáng bóng, đảm bảo chân thực, sắc nét. | ||
| 11 | Giá treo | 10 | Cái | - Nhã hiệu: Caesar- Mã hiệu: Q7209V(hoặc tương đương)- Loại giá treo 2 tầng.- Kích thước : 620x250x100 (mm). - Chất liệu: Inox 304, không gỉ sét.- Bề mặt: Sáng bóng dễ vệ sinh. | ||
| 12 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 40 | Cái | - Kích thước:13 x 11 x 11 (cm).- Trọng lượng: 0.5kg- Chất liệu Inox 304, không gỉ sét.- Bề mặt: sáng bóng dễ vệ sinh | ||
| 13 | Hộp đựng xà bông | 40 | Cái | - Kích thước: 230x120x26(mm)- Chất liệu Inox 304, không gỉ sét.- Công nghệ bề mặt: Đánh bóng gương. | ||
| 14 | Kệ kính để đồ | 20 | Cái | - Kích thước: 70x12cm x dày 1cm. - Kệ được làm từ kính Việt Nhật trong suốt dày 10 ly, mặt kính chắc chắn, rất khó bị sứt mẻ nếu chẳng may bị lực tác động.- Bộ phận liên kết sử dụng thép không gỉ SUS 304 sáng bóng, có độ bền cao, không bị hoen ố ngả màu trong môi trường ẩm ướt.- Bộ phận liên kết là Inox 304, không gỉ sét. | ||
| 15 | Sơn ngoài nhà | 563 | Kg | - Nhãn hiệu Kova.- Mã hiệu: K-265(hoặc tương đương)- Thành phần: Chất tạo màng Acrylic, Titan Oxit, các phụ gia hoạt tính, các chất bổ trợ.- Chống thấm tốt, chống bay màu.- Đặc, kết dính, không có mùi độc hại.- Chất lượng màu sắc luôn ổn định, không phai màu.- Bề mặt sơn bền, mịn màng, không bong tróc, có khả năng chống thấm.- Độ phủ tốt, khô nhanh, dễ thi công.- Không cháy, không độc hại, không chứa chì, thủy ngân và các hóa chất độc hại khác, an toàn với người thi công và sử dụng.- Hàm lượng VOC thấp ( | ||
| 16 | Sơn trong nhà | 1.157 | Kg | - Nhãn hiệu: Kova- Mã hiệu: K-203(hoặc tương đương)- Thành phần: Chất tạo màng Acrylic, Titan Oxit, các phụ gia hoạt tính, các chất bổ trợ.- Chất lượng màu sắc luôn ổn định, không phai màu.- Bề mặt sơn bền, mịn màng, không bong tróc, có khả năng chịu chùi rửa. - Độ phủ tốt, khô nhanh, dễ thi công.- Không cháy, không độc hại, không chứa chì, thủy ngân và các hóa chất độc hại khác, an toàn với người thi công và sử dụng.- Hàm lượng VOC thấp ( | ||
| 17 | Sơn lót nội thất kháng kiềm | 1.398 | Kg | - Nhãn hiệu: Kova- Mã hiệu: K-109(hoặc tương đương)- Thành phần: Chất tạo màng Methyl Methacrylat, Titan Oxit.- Chất phụ gia: phụ gia kháng kiềm ST-1 và phụ gia hoạt tính bổ trợ khác.- Màu sắc: Trắng (hoặc có thể pha màu theo nhu cầu).- Độ phủ lý thuyết: 4,5 – 5,5 m²/kg/lớp.- Thời gian khô bề mặt ngắn.- Không cháy, không độc hại, không chứa chì, thủy ngân.- Sản phẩm có tem chống hàng giả, được công nhận bởi Cục sở hữu trí tuệ Việt Nam.- Quy cách đóng thùng: 25Kg/thùng. | ||
| 18 | Thép tròn | 340 | Kg | - Kích thước: D=10mm- Thép tròn không vân.- Thép đạt tiêu chuẩn ASTM A36. | ||
| 19 | Van chặn ren | 50 | Cái | - Van được tạo từ hợp kim đồng dập theo tiêu chuẩn Châu Âu với hàm lượng đồng (CU) 57% - 59% và hàm lượng chì (Pb) ≤ 2.5 %. - Kích thước D25mm.- Bảo hành 12 tháng. | ||
| 20 | Van ren | 50 | Cái | - Van được tạo từ hợp kim đồng dập theo tiêu chuẩn Châu Âu với hàm lượng đồng (CU) 57% - 59% và hàm lượng chì (Pb) ≤ 2.5 %. - Kích thước D32mm. | ||
| 21 | Vòi xả lạnh | 60 | Bộ | - Nhãn hiệu: Viglacera - Mã hiệu: VSD110(hoặc tương đương)- Chất liệu mạ: Crom và Niken.- Chất liệu chủ yếu: Đồng vàng (Brass).- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 22 | Bộ vòi sen tắm nóng lạnh | 45 | Bộ | - Nhãn hiệu: Viglacera- Mã hiệu: VG502(hoặc tương đương)- Chất liệu: Đồng nguyên chất, gioăng cao su nguyên sinh.- Van lõi: Lõi đồng, đĩa sứ Ceramic siêu bền.- Lớp mạ: 2 lớp Niken, 1 lớp Crom.- Van điều chỉnh nước: Tay gạt.- Vị trí lắp đặt: Bắt vào tường.- Màu sắc: Crom.- Áp lực nước: 0.05MPa ~ 0.75MPa.- Áp suất thử: 1,6Mpa.- Các chi tiết gioăng cao su có tính đàn hồi tốt, chịu mài mòn và nhiệt độ lên đến 900C.- Dây sen có thể chịu được nhiệt độ lên đến 90ºC trong thời gian dài.- Bảo hành: 48 tháng | ||
| 23 | Xi măng | 3.000 | Kg | - Loại: PCB40.- Xi măng pooclăng sản xuất theo TCVN 6216:2011. | ||
| 24 | Xi măng trắng | 40 | Kg | - Nhãn hiệu: Vulcantech(hoặc tương đương)- Thành phần: Hỗn hợp đá vôi, ít tạp chất, thủy hóa sinh ra hồ màu trắng. - Độ bền cao, độ kết dính cao. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi