Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km85+00-Km89+100,Km90+100-Km90+985; sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGTđoạn Km50-Km100 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km85+00-Km89+100,Km90+100-Km90+985; sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGTđoạn Km50-Km100 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220246200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 14:04:00 đến ngày 2022-04-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,351,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7027433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.405486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 7.946.135.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.946.135.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km85+00-Km89+100,Km90+100-Km90+985; sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGTđoạn Km50-Km100 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km85+00-Km89+100,Km90+100-Km90+985; sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGTđoạn Km50-Km100 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm ngày 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn
số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn.
Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG KM85-KM90+985 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6594 | m3 |
| 2 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,0315 | m3 |
| 3 | Đắp lề + taluy + cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346,974 | m3 |
| 4 | Đào khuôn lề - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,583 | m3 |
| 5 | BTXM gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,4181 | m3 |
| 6 | Ni lông chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.297,0906 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép gia cố lề phía rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6659 | m2 |
| 8 | Đắp CPDD loại 2 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,709 | m3 |
| 9 | BTXM nâng thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0619 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép nâng thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2476 | m2 |
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG KM85-KM90+985 | |||
| 1 | Rải thảm + bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,1753 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm + bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1366 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 (trên phần mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,5128 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 (trên phần mặt đường xử lý cục bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6617 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.085,72 | m |
| 6 | Đào KC mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,6378 | m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6625 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6625 | 100m2 |
| 9 | Đào bỏ KC đường cũ BTN + CPDD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,813 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8625 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8625 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng CPDD loại 1 lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,9377 | m3 |
| 13 | Thi công móng CPDD loại 2, lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,5628 | m3 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3933 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8417 | 100tấn |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC VÀ HỆ THỐNG ATGT KM85-KM90+985 | |||
| 1 | Nạo vét cống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,39 | m3 |
| 2 | Đào khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,6125 | m3 |
| 3 | BTXM tấm thành rãnh - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,41 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.740 | cấu kiện |
| 5 | BTXM đáy rãnh (đổ tại chỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2025 | m3 |
| 6 | Vữa trít khe hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,3 | m2 |
| 7 | Ni lông chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 645,75 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004,5 | m2 |
| 9 | BTCT tấm bản nắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cấu kiện |
| 11 | Cốt thép tấm bản đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.214,1 | kg |
| 12 | Ván khuôn tấm bản đậy | 95,7 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật 30x50cm | 15 | cái | |
| 14 | Thép chống xoay | 3,75 | kg | |
| 15 | Bê tông móng cột | 0,96 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột - Cấp đất III | 0,96 | m3 | |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | 248,0594 | m2 | |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm | 14,236 | m2 | |
| 19 | Đinh phản quang bằng nhôm chịu lực | 626 | cái | |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang - Biển chữ nhật 440 | 0,4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt biển báo phản quang - Biển chữ nhật 441c | 0,4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt biển báo phản quang - Biển tam giác 227 | 0,4 | cái | |
| 23 | Trụ tiêu chóp nón giao thông | 30 | cái | |
| 24 | Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏ | 4 | cái | |
| 25 | Nhân công đảm bảo giao thông | 180 | công | |
| D | HỆ THỐNG ATGT KM50-KM100 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | 699,5723 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 4mm | 32,76 | m2 | |
| 3 | Đinh phản quang bằng nhôm chịu lực | 1.110 | cái | |
| 4 | Thay mắt gương cầu lồi | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | 130 | cái | |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật R420, R421 KT(120x100)cm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật R420, R421 KT(120x150)cm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.439 KT(90x45)cm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.414a KT(150x240)cm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.414a KT(100x160)cm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cột biển báo | 66 | cái | |
| 12 | Dán màng phản quang | 3,9 | m2 | |
| 13 | Sơn cột biển báo bằng thép - 3 nước | 65,8355 | m2 | |
| 14 | Đào móng cột - Cấp đất III | 14,35 | m3 | |
| 15 | Thép chống xoay | 15,75 | kg | |
| 16 | Thép bịt đầu cột dày 2mm | 9,891 | kg | |
| 17 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4, PCB40 | 13 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7027433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.405486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 7.946.135.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.946.135.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 12 | Lò nấu sơn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 9T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi