Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km85+00-Km89+100,Km90+100-Km90+985; sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGTđoạn Km50-Km100 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434652-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km85+00-Km89+100,Km90+100-Km90+985; sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGTđoạn Km50-Km100 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220246200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 14:04:00 đến ngày 2022-04-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,351,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7027433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.405486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 7.946.135.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.946.135.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km85+00-Km89+100,Km90+100-Km90+985; sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGTđoạn Km50-Km100 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km85+00-Km89+100,Km90+100-Km90+985; sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGTđoạn Km50-Km100 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông Lạng Sơn Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm ngày 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG KM85-KM90+985
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,6594m3
2Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,0315m3
3Đắp lề + taluy + cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật346,974m3
4Đào khuôn lề - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,583m3
5BTXM gia cố lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,4181m3
6Ni lông chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.297,0906m2
7Ván khuôn thép gia cố lề phía rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,6659m2
8Đắp CPDD loại 2 dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,709m3
9BTXM nâng thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0619m3
10Ván khuôn thép nâng thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2476m2
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG KM85-KM90+985
1Rải thảm + bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,1753100m2
2Rải thảm + bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1366100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 (trên phần mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,5128100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 (trên phần mặt đường xử lý cục bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,6617100m2
5Cắt mặt đường bê tông AsphaltChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.085,72m
6Đào KC mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,6378m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,6625100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,6625100m2
9Đào bỏ KC đường cũ BTN + CPDDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,813m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8625100m2
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8625100m2
12Thi công móng CPDD loại 1 lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,9377m3
13Thi công móng CPDD loại 2, lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,5628m3
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,3933100tấn
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8417100tấn
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC VÀ HỆ THỐNG ATGT KM85-KM90+985
1Nạo vét cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,39m3
2Đào khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,6125m3
3BTXM tấm thành rãnh - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,41m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.740cấu kiện
5BTXM đáy rãnh (đổ tại chỗ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,2025m3
6Vữa trít khe hởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,3m2
7Ni lông chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật645,75m2
8Ván khuôn thép tấm thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.004,5m2
9BTCT tấm bản nắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,72m3
10Lắp đặt tấm bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165cấu kiện
11Cốt thép tấm bản đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.214,1kg
12Ván khuôn tấm bản đậy95,7m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật 30x50cm15cái
14Thép chống xoay3,75kg
15Bê tông móng cột0,96m3
16Đào móng cột - Cấp đất III0,96m3
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm248,0594m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm14,236m2
19Đinh phản quang bằng nhôm chịu lực626cái
20Lắp đặt biển báo phản quang - Biển chữ nhật 4400,4cái
21Lắp đặt biển báo phản quang - Biển chữ nhật 441c0,4cái
22Lắp đặt biển báo phản quang - Biển tam giác 2270,4cái
23Trụ tiêu chóp nón giao thông30cái
24Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏ4cái
25Nhân công đảm bảo giao thông180công
D HỆ THỐNG ATGT KM50-KM100
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm699,5723m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 4mm32,76m2
3Đinh phản quang bằng nhôm chịu lực1.110cái
4Thay mắt gương cầu lồi3cái
5Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm130cái
6Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật R420, R421 KT(120x100)cm8cái
7Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật R420, R421 KT(120x150)cm3cái
8Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.439 KT(90x45)cm6cái
9Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.414a KT(150x240)cm2cái
10Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.414a KT(100x160)cm4cái
11Lắp đặt cột biển báo66cái
12Dán màng phản quang3,9m2
13Sơn cột biển báo bằng thép - 3 nước65,8355m2
14Đào móng cột - Cấp đất III14,35m3
15Thép chống xoay15,75kg
16Thép bịt đầu cột dày 2mm9,891kg
17Bê tông móng cột, M200, đá 2x4, PCB4013m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7027433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.405486E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 7.946.135.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.946.135.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
2 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
9 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Lò nấu sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Ô tô tự đổ ≥ 9T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
14 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->