Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423887-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220411988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 13:57:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,916,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3374786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.674957E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Kè đá lát khan trong khung BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.241.567.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên nghành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên nghành hoặc nghành đào tạo kỹ thuật về giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg hoặc đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥90CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Sà lan ≥200T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xử lý sạt lở bờ hữu sông Mới, đoạn qua xã Khánh Thiện, Khánh Lợi, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn bổ sung ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Thành Phát. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN K1+252,7 ĐẾN K1+412,7
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V4,1100m3
2Đào bạt mái, máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V0,2100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,06100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V3,17100m3
5Mua đất để đắpChi tiết theo chương V370,49m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V5,16100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V5,16100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V5,16100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V5,16100m3
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChi tiết theo chương V153,6m3
11Thả đá hộc vào thân kèChi tiết theo chương V792,82m3
12Xúc đá lên xà lan bằng máy đàoChi tiết theo chương V9,51100m3
13Đá dăm phủ đầu cọcChi tiết theo chương V33,8m3
14Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChi tiết theo chương V225,1m3
15Đá lót 2x4Chi tiết theo chương V75,04m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V15,68m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V66,25m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V4,17100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,82tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V4,59tấn
21Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V9,77100m2
22Đá lót 4x6Chi tiết theo chương V16m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V92,8m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V80100m
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V21,61m2
B ĐOẠN K5+362 ĐẾN K5+469,2
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V4,63100m3
2Đào bạt mái, máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V1,87100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V4,34100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,06100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V8,97100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,6km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V8,97100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V8,97100m3
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChi tiết theo chương V102,91m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChi tiết theo chương V151,94m3
10Đá lót 2x4Chi tiết theo chương V50,66m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V10,55m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V44,48m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V2,82100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,56tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V3,1tấn
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V6,52100m2
17Đá lót 4x6Chi tiết theo chương V10,72m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V62,18m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V53,6100m
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V16,81m2
C ĐOẠN K6+525 ĐẾN K6+954,9
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V9,69100m3
2Đào bạt mái, máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V4,62100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,25100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V48,06100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,86100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết theo chương V4,14100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V2,26100m3
8Mua đất để đắpChi tiết theo chương V6.051,34m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V10,16100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,2km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V10,16100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V10,16100m3
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChi tiết theo chương V405,98m3
13Thả đá hộc vào thân kèChi tiết theo chương V1.922,05m3
14Xúc đá lên xà lan bằng máy đàoChi tiết theo chương V23,06100m3
15Đá phủ đầu cọc 4x6Chi tiết theo chương V1.090,75m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V13,43100m2
17Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChi tiết theo chương V593,68m3
18Đá lót 2x4Chi tiết theo chương V197,9m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V41,43m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V175,01m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V10,96100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,17tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V12,11tấn
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V25,44100m2
25Đá lót 4x6Chi tiết theo chương V42,29m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V245,28m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V253,74100m
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V52,82m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V2,94m3
30Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V47,94m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V13,77m3
32Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V8,72m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V20,87100m
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,85m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V4,2m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,06100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chi tiết theo chương V5,35m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChi tiết theo chương V0,2100m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chi tiết theo chương V0,08m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,01100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,02tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V0,04m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,02100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,03tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V0,07m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,02100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,01tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V0,09m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,02tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,04tấn
51Vít nâng V1Chi tiết theo chương V1bộ
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,31tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,31tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V9,86m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chi tiết theo chương V0,2m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,84m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChi tiết theo chương V0,17100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V0,14tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V31 cấu kiện
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,1m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,91m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,05100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V2,33m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,11100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,06m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V4,67m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,06100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V1,55m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,06100m2
70Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,76m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V4,19m2
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V9,18m3
73Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V14,3m3
74Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V15,88m3
75Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V3,5025100m
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V0,47m3
77Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V2,04m3
78Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V2,02m3
79Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V0,1221100m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,2817100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,3344100m3
82Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V40,8100m
83Bao tải đấtChi tiết theo chương V296,2m3
84Bạt chống thấmChi tiết theo chương V398,2m2
85Tre cây bổ đôi làm nẹpChi tiết theo chương V79,75m
86Thep D6 neo cọcChi tiết theo chương V385,39kg
87Ca bơm nước hố móngChi tiết theo chương V4ca
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,6005100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,2km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,6005100m3
D CỐNG TẠI K0+170
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V0,5861100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V5,0821100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,7048100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V0,0757100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V2,187100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết theo chương V0,4014100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V0,0757100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,6725100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,6725100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V1,6725100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V1,6725100m3
12Mua đất để đắp cốngChi tiết theo chương V123m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V28,36100m
14Đất đắp bằng bao tảiChi tiết theo chương V192,62m3
15Mua vải bạt nhựa chống thấmChi tiết theo chương V259,22m2
16Tre cây bổ đôi làm nẹp, L=4mChi tiết theo chương V49,95Cây
17Thep D6 neo cọcChi tiết theo chương V236,56kg
18Ca bơm nước hố móngChi tiết theo chương V6ca
19Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V2,088100m
20Phên nứaChi tiết theo chương V46,4m2
21Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V63,16m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V37,91m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V15,18100m
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V2,02m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V11,18m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,1412100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,5181tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V15,93m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,8936100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,3534tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V6,59m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,2221100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,3881tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,18m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V1,78m2
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V10,82m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V0,17m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,0338100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,001tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,057tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V0,1m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,012100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,036tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,5tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,5tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V13,7m2
48Gia công hệ khung dànChi tiết theo chương V0,62tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết theo chương V0,62tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V19,77m2
51Cao su củ tỏiChi tiết theo chương V5,48m
52Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mmChi tiết theo chương V0,2m2
53Vít chìmM160x60Chi tiết theo chương V38Cái
54Bu loong M30x160Chi tiết theo chương V1Cái
55Thiết bị đóng mở V3Chi tiết theo chương V1bộ
56Đá lót 4x6Chi tiết theo chương V12,72m3
57Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V24,19m3
58Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V34,8075100m
59Đá lót 4x6Chi tiết theo chương V4,65m3
60Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V24,66m3
61Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V66,86m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V2,28m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,1204100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,09tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,24tấn
66Ống nhựa PVC D21Chi tiết theo chương V9,39m
67Vải địa kĩ thuậtChi tiết theo chương V0,0366100m2
68Dây buộcChi tiết theo chương V3,16kg
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,27100m3
70Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V1,34100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V26,76m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V0,042100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo chương V1,469tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,05m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V4,31m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V6,4m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V66,9m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V0,5m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0472100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,01tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,03tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3374786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.674957E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Kè đá lát khan trong khung BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.241.567.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên nghành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên nghành hoặc nghành đào tạo kỹ thuật về giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥23kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1kW2
4 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg hoặc đầm cóc Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg hoặc đầm cóc2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1,5kW2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250 lít2
7 Máy đào Máy đào ≥0,5m31
8 Máy đào Máy đào ≥0,8m31
9 Máy ủi Máy ủi ≥90CV1
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥5T1
11 Sà lan Sà lan ≥200T1
12 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 150l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->