Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436320-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220371215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 13:56:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,441,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.910.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 5.910.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu ph;ụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường GTNT xã Tân Phong (tuyến 1: từ nhà Đức Hải đi nhà Bá Quế; tuyến 2: từ nhà tưởng niệm Bác Hồ đi nhà Hải Vũ)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG , địa chỉ: xã Tân Phong
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG , địa chỉ: xã Tân Phong
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTH - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,8457100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.247,55m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,97m3
4Đào rãnh hoàn trả - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0789100m3
5Vận chuyển đất KTH đổ bỏ - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,8457100m3
6Vận chuyển đất thừa đào khuôn, đào rãnh đổ bỏ - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,8843100m3
7Vận chuyển kết cấu bê tông mặt đường cũ đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0397100m3
8Đắp đất ụ rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5201100m3
9Mua + vận chuyển đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14.612,0478m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106,8679100m3
11Mua + vận chuyển đất đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.651,7803m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,8892100m3
B TUYẾN 1: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1261100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ bỏ - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3627100m3
3Mua + vận chuyển đất đắp K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165,139m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2755100m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 178,77m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 214,95m3
7Bê tông mũ, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,7m3
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4552100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,39m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111,125100m
11Ống thoát nước D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108m
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,18m2
13Ván khuôn thép gờ chắn bánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,512100m2
14Lắp dựng cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0608tấn
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6m3
16Sơn phân tuyến đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,6m2
C TUYẾN 1: BỜ VÂY
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12100m
2Tre nẹp ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 600m
3Phên treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 370m2
4Thép giằng D6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,96kg
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,15100m3
6Đào phá bờ vâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,15100m3
7Bơm nước bờ vâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5ca
D TUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6792100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,143100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,6543100m2
4Rải lưới cốt thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,22100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7027100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0396100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3369100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,357100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3369100m2
10Vận chuyển bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5937100tấn
E TUYẾN 1: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,7m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,24m2
3Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,921m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5m3
6Cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,6m
7Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0092100m3
F TUYẾN 1: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cống tròn D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m
2Cống tròn D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m
3Đế cống tròn D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
4Đế cống tròn D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10đoạn ống
7Lắp đặt đế cống tròn D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
8Lắp đặt đế cống tròn D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9mối nối
11Quét nhựa bitum nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 138,23m2
12Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,09m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9m3
14Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2293100m2
15Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,49m3
16Ván khuôn thân cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3776100m2
17Bê tông thân cống, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,94m3
18Xây thân cống, tường cánh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,32m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,2m2
20Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1733100m2
21Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4785tấn
22Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,72m3
23Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 331cấu kiện
24Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 127,031m3
25Phá dỡ mặt đường BTXM cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,68m3
26Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2197100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,46m3
28Vận chuyển đất thừa đổ bỏ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,9503100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,016100m3
30Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,19m3
G TUYẾN 1: CỐNG HỘP BTCT
1Ván khuôn bản đáyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4578100m2
2Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,67m3
3Cốt thép bản đáyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9199tấn
4Ván khuôn tường thânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0021100m2
5Bê tông tường thân, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,37m3
6Cốt thép tường thânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3312tấn
7Ván khuôn bản nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1197100m2
8Bê tông bản nắp, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,67m3
9Cốt thép bản nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4719tấn
10Quét nhựa bitum nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 233,35m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,72m3
12Tấm ngăn nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,59m
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,7100m
14Ván khuôn tường cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7517100m2
15Bê tông tường cánh, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,37m3
16Cốt thép tường cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0368tấn
17Quét nhựa bitum nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,8m2
18Ván khuôn bản vượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8172100m2
19Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,39m3
20Cốt thép bản vượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,18tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cấu kiện
22Quét nhựa bitum nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,65m2
23Ống thép D34/28Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,52kg
24Tấm đệm cao su dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,31m2
25Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9249tấn
26Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,92m2
27Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4045100m3
28Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3268100m3
29Mua + vận chuyển đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 126,1061m3
H TUYẾN 1: CẢI TẠO MƯƠNG XÂY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,34m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121,2m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,44m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,2m3
5Bê tông mương, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,63m3
I TUYẾN 1: CỐNG BẢN B300
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,88m3
2Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0716100m2
3Bê tông đáy cống, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,64m3
4Bê tông tường mũ, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,48m3
5Xây thân cống bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,73m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,31m2
7Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,027100m2
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,45m3
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0559tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cấu kiện
11Van thủy lợi B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
J TUYẾN 1: CÂY XANH
1Mua Cây Muồng Hoàng Yến đường kính D=(10:-:15)cm, cao H=(3.5-:- 4.0)mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89cây
2Đào hố trồng cây - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89m3
3Đắp đất hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89m3
K TUYẾN 2: NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,6m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,14m3
3Đào hữu cơ - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220,94m3
4Đánh cấp - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,29m3
5Đào khuôn - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,43m3
6Vận chuyển kết cấu bê tông đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,6m3
7Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220,94m3
8Vận chuyển đất đào nền, đào khuôn, đánh cấp đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,86m3
9Mua + vận chuyển đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 457,649m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 334,71m3
L TUYẾN 2: MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2899100m3
2Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3819100m2
3Rải bạt chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0556100m2
4Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 161,112m3
5Cắt khe giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 159m
6Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 315,032m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.910.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 5.910.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu ph;ụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đầm chặt đất, cát1
5 Máy bơm nước Bơm nước1
6 Máy hàn Hàn sắt thép1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
10 Máy lu 16T Lu lèn1
11 Máy lu 10T Lu lèn1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Máy đào Đào xúc đất, đá1
14 Máy ủi San gạt mặt bằng1
15 Máy nén khí Nén khí1
16 Máy rải Rải bê tông nhựa1
17 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Trộn bê tông nhựa nóng1
18 Thiết bị phun tưới nhựa đường Phun tưới nhựa đường1
19 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
20 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->