Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 13:56:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,441,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.910.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 5.910.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu ph;ụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường GTNT xã Tân Phong (tuyến 1: từ nhà Đức Hải đi nhà Bá Quế; tuyến 2: từ nhà tưởng niệm Bác Hồ đi nhà Hải Vũ) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Phong; Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,8457 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.247,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,97 | m3 |
| 4 | Đào rãnh hoàn trả - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất KTH đổ bỏ - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,8457 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đào khuôn, đào rãnh đổ bỏ - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8843 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển kết cấu bê tông mặt đường cũ đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0397 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất ụ rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5201 | 100m3 |
| 9 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14.612,0478 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106,8679 | 100m3 |
| 11 | Mua + vận chuyển đất đắp K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.651,7803 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,8892 | 100m3 |
| B | TUYẾN 1: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1261 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3627 | 100m3 |
| 3 | Mua + vận chuyển đất đắp K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165,139 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2755 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 178,77 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 214,95 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4552 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,39 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,125 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108 | m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,18 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,512 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0608 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | m3 |
| 16 | Sơn phân tuyến đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,6 | m2 |
| C | TUYẾN 1: BỜ VÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 100m |
| 2 | Tre nẹp ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 600 | m |
| 3 | Phên tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 370 | m2 |
| 4 | Thép giằng D6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,96 | kg |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,15 | 100m3 |
| 6 | Đào phá bờ vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,15 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước bờ vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | ca |
| D | TUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6792 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,143 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,6543 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới cốt thủy tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,22 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7027 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0396 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3369 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,357 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3369 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5937 | 100tấn |
| E | TUYẾN 1: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,24 | m2 |
| 3 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,92 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | m3 |
| 6 | Cột biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,6 | m |
| 7 | Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0092 | 100m3 |
| F | TUYẾN 1: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống tròn D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 2 | Cống tròn D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 3 | Đế cống tròn D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Đế cống tròn D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt đế cống tròn D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế cống tròn D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138,23 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,09 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2293 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3776 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,94 | m3 |
| 18 | Xây thân cống, tường cánh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,2 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1733 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4785 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,72 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 127,03 | 1m3 |
| 25 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,68 | m3 |
| 26 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2197 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,46 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,9503 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 30 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,19 | m3 |
| G | TUYẾN 1: CỐNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn bản đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4578 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,67 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9199 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tường thân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0021 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường thân, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,37 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường thân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3312 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1197 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản nắp, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,67 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4719 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 233,35 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,72 | m3 |
| 12 | Tấm ngăn nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,59 | m |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,7 | 100m |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7517 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường cánh, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,37 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0368 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,8 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bản vượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8172 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,39 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản vượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,18 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,65 | m2 |
| 23 | Ống thép D34/28 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,52 | kg |
| 24 | Tấm đệm cao su dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,31 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9249 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,92 | m2 |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4045 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3268 | 100m3 |
| 29 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126,1061 | m3 |
| H | TUYẾN 1: CẢI TẠO MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,2 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,44 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,2 | m3 |
| 5 | Bê tông mương, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,63 | m3 |
| I | TUYẾN 1: CỐNG BẢN B300 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0716 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy cống, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông tường mũ, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 5 | Xây thân cống bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,73 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,31 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,45 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 11 | Van thủy lợi B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| J | TUYẾN 1: CÂY XANH | |||
| 1 | Mua Cây Muồng Hoàng Yến đường kính D=(10:-:15)cm, cao H=(3.5-:- 4.0)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89 | cây |
| 2 | Đào hố trồng cây - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89 | m3 |
| K | TUYẾN 2: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,14 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220,94 | m3 |
| 4 | Đánh cấp - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,29 | m3 |
| 5 | Đào khuôn - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,43 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu bê tông đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220,94 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào nền, đào khuôn, đánh cấp đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,86 | m3 |
| 9 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 457,649 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 334,71 | m3 |
| L | TUYẾN 2: MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2899 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3819 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0556 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,112 | m3 |
| 5 | Cắt khe giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 159 | m |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 315,032 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.910.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 5.910.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu ph;ụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 10 | Máy lu 16T | Lu lèn | 1 |
| 11 | Máy lu 10T | Lu lèn | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 14 | Máy ủi | San gạt mặt bằng | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 16 | Máy rải | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Trộn bê tông nhựa nóng | 1 |
| 18 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Phun tưới nhựa đường | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 20 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi