Gói thầu: Gói thầu số 03: In ấn mẫu biểu, tài liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hoàng Thanh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: In ấn mẫu biểu, tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416304 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 14:22:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,875,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86813625E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37362E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.514.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 961.542.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Đại lý hoặc Đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu theo yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định theo E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộQuản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về in.- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Thiết kế mỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành thiết kế mỹ thuật công nghiệp hoặc mỹ thuật đồ họa;- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về in.- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp sản xuất |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy Chứng nhận thợ in: bậc 3/7 trở lên.- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hoàng Thanh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: In ấn mẫu biểu, tài liệu Mua sắm hàng hoá, dịch vụ duy trì hoạt động thường xuyên cho Trung tâm Y tế thị xã Bình Minh năm 2022 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ (nếu có), bản cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2015. - Xác nhận đề án bảo vệ môi trường, giấy chứng nhận về an toàn phòng cháy chữa cháy. - Giấy phép hoạt động in. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung và hợp lệ theo quy định. Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trong E-HSMT từ năm 2018 – 2020. - Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT, chứng từ liên quan. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả hồ sơ tài liệu nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chứng thực khi cần bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Bình Minh, số 36, đường Nguyễn Văn Thảnh, khóm 5, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3741 393
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hoàng Thanh Bạc Liêu, số 18, đường Võ Thị Sáu, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, số 47, đường Lê Văn Tám, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 0270 3821 925. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 0270 3823 319. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm Y tế thị xã Bình Minh, số 36, đường Nguyễn Văn Thảnh, khóm 5, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3741 393 - Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, số 47, đường Lê Văn Tám, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 0270 3821 925. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu chăm SÓC | 90.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 2 | Tờ điều trị | 80.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 3 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 30.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 4 | Phiếu điều trị răng hàm mặt | 2.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 5 | Trích biên bản hội chẩn | 5.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 6 | Tạm ứng tiền viện phí | 20.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 21x15 | |
| 7 | Phiếu phẫu thuật/ thủ thuật (RHM). | 2.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 8 | Phiếu thanh toán phâu thuật, thủ thuật | 20.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 21x15 | |
| 9 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | 2.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 10 | Phiếu truyền dịch | 10.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 11 | Biên nhận BHYT | 300 | Quyển | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x9,7 | |
| 12 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 20 | Quyển | Bìa mỹ định lượng 180 in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 13 | Sổ khám bệnh lớn | 25 | Quyển | Bìa mỹ định lượng 180 in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 42x29 | |
| 14 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện | 40 | Quyển | Bìa mỹ định lượng 180 in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 42x29 | |
| 15 | Bệnh án Ngoại trú. | 5.000 | Cái | In giấy Bãi bằng định lượng 70, in 1 màu đen 2 mặt, 10 tờ gáy gấp đôi khổ 6x19 (cm) (20 tờ) không in, | 41x29,7 | |
| 16 | Bệnh án Nhi khoa | 5.000 | Cái | In giấy Bãi bằng định lượng 70, in 1 màu đen 2 mặt, 10 tờ gáy gấp đôi khổ 6x19 (cm) (20 tờ) không in, | 41x29,7 | |
| 17 | Bệnh án Sơ sinh | 2.000 | Cái | In giấy Bãi bằng định lượng 70, in 1 màu đen 2 mặt, 10 tờ gáy gấp đôi khổ 6x19 (cm) (20 tờ) không in, | 41x29,7 | |
| 18 | Bệnh án Sản khoa | 2.000 | Cái | In giấy Bãi bằng định lượng 70 định lượng 70, in 1 màu đen 2 mặt, 10 tờ gáy gấp đôi khổ 6x19 (cm) (20 tờ) không in, | 41x29,7 | |
| 19 | Bệnh án Phụ khoa | 2.000 | Cái | In giấy Bãi bằng định lượng 70 định lượng 70, in 1 màu đen 2 mặt, 10 tờ gáy gấp đôi khổ 6x19 (cm) (20 tờ) không in, | 41x29,7 | |
| 20 | Bệnh án Ngoại khoa | 5.000 | Cái | In giấy Bãi bằng định lượng 70 định lượng 70, in 1 màu đen 2 mặt, 10 tờ gáy gấp đôi khổ 6x19 (cm) (20 tờ) không in, | 41x29,7 | |
| 21 | Bệnh án Bỏng | 1.000 | Cái | In giấy Bãi bằng định lượng 70 định lượng 70, in 1 màu đen 2 mặt, 10 tờ gáy gấp đôi khổ 6x19 (cm) (20 tờ) không in, | 41x29,7 | |
| 22 | Bệnh án Nội khoa | 20.000 | Cái | In giấy Bãi bằng định lượng 70 định lượng 70, in 1 màu đen 2 mặt, 10 tờ gáy gấp đôi khổ 6x19 (cm) (20 tờ) không in, | 41x29,7 | |
| 23 | Bệnh án Truyền nhiễm | 2.000 | Cái | In giấy Bãi bằng định lượng 70 định lượng 70, in 1 màu đen 2 mặt, 10 tờ gáy gấp đôi khổ 6x19 (cm) (20 tờ) không in, | 41x29,7 | |
| 24 | Bệnh án Răng hàm mặt | 500 | Cái | In giấy Bãi bằng định lượng 70 định lượng 70, in 1 màu đen 2 mặt, 10 tờ gáy gấp đôi khổ 6x19 (cm) (20 tờ) không in, | 41x29,7 | |
| 25 | Bệnh án ngoại trú Y học cổ truyền | 500 | Cái | In giấy Bãi bằng định lượng 70 định lượng 70, in 1 màu đen 2 mặt, 10 tờ gáy gấp đôi khổ 6x19 (cm) (20 tờ) không in, | 41x29,7 | |
| 26 | Sổ bàn giao người bệnh chuyên viện | 60 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 27 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 30 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 28 | Sổ thủ thuật | 10 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 29 | Đơn thuốc thường | 200 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 14x20 | |
| 30 | Giấy cam đoan chấp nhận phâu thuật, thủ thuật | 20.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 31 | Giầy cam đoan chấp nhận tự thanh toán chi phí ngoài danh mục của BHYT thanh toán | 5.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 32 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | 10.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 33 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng ( Người lớn) | 10.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 34 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (Trẻ em) | 10.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 35 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng ( Sản) | 4.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 36 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 4.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 37 | Biểu đồ chuyển dạ | 1.000 | Tờ | In giấy For 60, in 1 màu 2 mặt | 20,5x29,5 | |
| 38 | Sổ họp giao ban | 50 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 39 | Sổ thường trực | 100 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 40 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm. | 20 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 41 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 40 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 42 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 40 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 43 | Sổ biên bản hội chẩn | 50 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 44 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 20 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 45 | Lệnh điều xe | 50 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 46 | Sổ kiểm tra | 20 | Quyển | Bìa in giấy Long An định lượng 160, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 47 | Sổ khám phụ khoa | 10 | Quyển | Bìa F’180 in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 48 | Sổ khám thai | 10 | Quyển | Bìa F’180 in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy for 60, in 1 màu 2 mặt (100 trang) | 20,5x29,5 | |
| 49 | Bao Phim X-quang | 20.000 | Cái | Giấy Long An định lượng 160 xanh dương, in 1/0 | 28x38 | |
| 50 | Bao thư nhỏ | 5.000 | Cái | In giấy For 100, in 1 màu 1 mặt | 22x12 | |
| 51 | Bao thư lớn | 6.000 | Cái | In giấy For 100, in 1 màu 1 mặt | 27,5x24,5 | |
| 52 | Bao thư lỡ | 3.000 | Cái | In giấy For 100, in 1 màu 1 mặt | 23x16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86813625E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37362E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.514.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 961.542.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Đại lý hoặc Đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu theo yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định theo E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộQuản lý điều hành chung | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về in.- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Thiết kế mỹ thuật | 3 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành thiết kế mỹ thuật công nghiệp hoặc mỹ thuật đồ họa;- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về in.- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp sản xuất | 10 | - Có giấy Chứng nhận thợ in: bậc 3/7 trở lên.- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án/gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi