Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng khu cây xanh, điện chiếu sáng, mua sắm thiết bị TDTT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436419-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng khu cây xanh, điện chiếu sáng, mua sắm thiết bị TDTT
Số hiệu KHLCNT 20220350510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 14:25:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,762,073,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình xây dựng: (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình mua sắm lắp đặt thiết bị (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 7T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Kích thước lưỡi san: Rộng 3,7m x cao 0,55m(Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kích thước lưỡi ủi: Rộng 2,89m x cao 0,76m(Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng khu cây xanh, điện chiếu sáng, mua sắm thiết bị TDTT
Xây dựng khu cây xanh, thể dục thể thao thuộc khu đất dịch vụ xứ đồng Đào Đất, Hàng Bè thôn Mậu Lương, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần xây dựng ADB Hà Nội. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Hà Đông - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Toàn bộ các thiết bị phải có hình ảnh kèm theo thông số đầy đủ. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất khi giao hàng. - Đối với các hàng hóa, thiết bị phải: Cam kết đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp.... b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VƯỜN HOA
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt602,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,176m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,176m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,176m3
5Phát cây bụi, dọn dẹp mặt bằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,8548100m2
6Vận chuyển thanh thải cây bụi sau khi chặt, bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1ca
7San gạt đất, máy ủi 110 CVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2ca
8Lu lèn lại nền đường dạo đạt độ chặt K90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,4913100m2
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,5463100m3
10Mua cát đắp nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt610,06m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,6004m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,3201m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,0814m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,507100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,9906m3
16Lát đá bó vỉa loại 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt169,68m2
17Lát mặt bó vỉa bằng đá tự nhiên khò nhámTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt244,84m2
18Công tác ốp gạch thẻ 60x240mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt73,452m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,5519m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,7104m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,8186m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6762100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,6808m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt210,856m3
25Lát gạch Terrazzo 400x400x30mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.092,2m2
26Lát nền bằng đá rối tự nhiên theo thiết kếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt572,6m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,25m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,375100m2
29Lát đá đường dạo KT500x1000mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,5m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,032m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0269100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,4105m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt104,7809m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,6588m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,5m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,36100m2
37Lắp đặt khung móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
38Thùng rác nhựa (1 bộ 2 thùng phân loại rác, KT(cao 75cm, đáy 90x20cm, miệng 35x135cm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,8101100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,8101100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,8101100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,8101100m3
43Mua đất màu trồng câyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt562,02m3
44Đắp đất trồng câyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt562,02m3
45Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.810,1m2
46Cây phượng tím, H=3-4m, D=15-20cm;Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cây
47Cây Sang, H=4-5m, D=15-20cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cây
48Cây Muồng Hoàng Yến, H=3-4m, D=15-20cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cây
49Cây bàng Đài Loan, H=3.5-5.5m, D=8-12cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cây
50Cây Kèn Hồng, H=3-4m, D=10-15cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38cây
51Cây hoa Sữa, H=3-4m, D=20-25cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cây
52Cây Ngọc Lan,H=3-4m, D=10-15cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cây
53Cây ban Tây Bắc, H=2.5-3m, D=10-15cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt91cây
54Cây Phong Linh, H=3-4m,D=15-20cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41cây
55Cây Trà Là, H=0.8-1.2mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47khóm
56Cây Hồng Lộc, dxh=0.4x0.8mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt246cây
57Dọn dẹp mặt bằng,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,5288100m2
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,626m3
59Đào xúc đất, phế thải để đổ điTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5463100m3
60Đào xúc đất đổ điTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,1587100m3
61Vận chuyển phế thải, đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,705100m3
62Vận chuyển phế thải, đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,705100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,705100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,816100m3
65Mua đất san nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt89,76m3
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,198m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,1624m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1714100m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49,552m3
70Lát gạch giả đá 400x400x50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69,8m2
71Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,315m2
72Sơn bó vỉa bằng sơn gốc dầu màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,315m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,876m3
74Lát gạch Terrazzo 400x400mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt272m2
75Mua đất màu trồng câyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt159,8m3
76Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,99100m2/lần
77Đắp đất trồng câyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt159,8m3
78Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt799m2
79Cây Phong Linh, H=3-4m,D=15-20cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cây
80Cây ban Tây Bắc, H=2.5-3m, D=10-15cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cây
81Cây Hồng Lộc, dxh=0.4x0.8mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt76cây
82Phá dỡ gạch xi măng lát vỉa hèTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,776m2
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,8889100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2593100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6296100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6296100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6296100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,6934m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0804100m2
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,9621m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,504m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,9m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,965m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,9368100m2
95Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5653tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5851 cấu kiện
97Tấm nắp chắn rác Composite KT800x500mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
98Lát gạch xi măng vỉa hèTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,776m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VƯỜN HOA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2574m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,312m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0273100m2
5Đóng cọc tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cọc
6Kéo rải tiếp địa, thép D12mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D80mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m
8Tủ điện ĐH THCS 1200x600x350Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1tủ
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,449100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8351100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5589100m3
12Băng báo hiệu cáp ngầm 0.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt414m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D50/40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,05100m
14Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt505m
15Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt300m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,985m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,985m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3676100m2
19Bộ khung móng cột 4M14x14Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17bộ
20Bộ khung móng cột 4M16x260x480Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
21Lắp đặt cột đèn vườn 4 bóng (bao gồm cột gang cao H=4m, 4 bóng cầu)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14bộ
22Lắp đặt bóng LED (4 bóng/cột)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64bộ
23Lắp đặt trụ đèn vườn (Bao gồm trụ đèn cao h=0.6m, đèn led)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17bộ
24Cột đèn bát giác, h=8m O78-3,5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cột
25Cần đèn CD đơn vươn 1,5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
26Đèn LED chiếu sáng đường 100WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
27Cầu đấu dây điều khiển 5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
28Lắp đặt các aptomat MCB-1P-5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
29Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm mạ kẽmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33cọc
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Tay vai đôiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
2Xà képXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
3Lưng, eoXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
4Xoay eoXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
5Đi bộ trên khôngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
6Đạp xeXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
7Đạp xe tựa lưngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
8Toàn thânXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
9Chèo thuyềnXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
10Tập lưng bụngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình xây dựng: (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình mua sắm lắp đặt thiết bị (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 7T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy lu rung Khối lượng khi gia tải 1
4 Máy lu tĩnh bánh thép Khối lượng khi gia tải 1
5 Máy san Kích thước lưỡi san: Rộng 3,7m x cao 0,55m(Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy ủi Kích thước lưỡi ủi: Rộng 2,89m x cao 0,76m(Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy cắt, uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy khoan bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
19 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->