Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng khu cây xanh, điện chiếu sáng, mua sắm thiết bị TDTT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng khu cây xanh, điện chiếu sáng, mua sắm thiết bị TDTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 14:25:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,762,073,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.028E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình xây dựng: (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình mua sắm lắp đặt thiết bị (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 7T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước lưỡi san: Rộng 3,7m x cao 0,55m(Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước lưỡi ủi: Rộng 2,89m x cao 0,76m(Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng khu cây xanh, điện chiếu sáng, mua sắm thiết bị TDTT Xây dựng khu cây xanh, thể dục thể thao thuộc khu đất dịch vụ xứ đồng Đào Đất, Hàng Bè thôn Mậu Lương, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Toàn bộ các thiết bị phải có hình ảnh kèm theo thông số đầy đủ. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất khi giao hàng. - Đối với các hàng hóa, thiết bị phải: Cam kết đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp.... b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VƯỜN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 602,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,176 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,176 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,176 | m3 |
| 5 | Phát cây bụi, dọn dẹp mặt bằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,8548 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển thanh thải cây bụi sau khi chặt, bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 7 | San gạt đất, máy ủi 110 CV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | ca |
| 8 | Lu lèn lại nền đường dạo đạt độ chặt K90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,4913 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,5463 | 100m3 |
| 10 | Mua cát đắp nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 610,06 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,6004 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,3201 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,0814 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,507 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79,9906 | m3 |
| 16 | Lát đá bó vỉa loại 1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 169,68 | m2 |
| 17 | Lát mặt bó vỉa bằng đá tự nhiên khò nhám | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 244,84 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,452 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,5519 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,7104 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,8186 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6762 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,6808 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 210,856 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.092,2 | m2 |
| 26 | Lát nền bằng đá rối tự nhiên theo thiết kế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 572,6 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 29 | Lát đá đường dạo KT500x1000mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,5 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,032 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0269 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,4105 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,7809 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,6588 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt khung móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 38 | Thùng rác nhựa (1 bộ 2 thùng phân loại rác, KT(cao 75cm, đáy 90x20cm, miệng 35x135cm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,8101 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,8101 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,8101 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,8101 | 100m3 |
| 43 | Mua đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 562,02 | m3 |
| 44 | Đắp đất trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 562,02 | m3 |
| 45 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.810,1 | m2 |
| 46 | Cây phượng tím, H=3-4m, D=15-20cm; | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cây |
| 47 | Cây Sang, H=4-5m, D=15-20cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cây |
| 48 | Cây Muồng Hoàng Yến, H=3-4m, D=15-20cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cây |
| 49 | Cây bàng Đài Loan, H=3.5-5.5m, D=8-12cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cây |
| 50 | Cây Kèn Hồng, H=3-4m, D=10-15cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38 | cây |
| 51 | Cây hoa Sữa, H=3-4m, D=20-25cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 52 | Cây Ngọc Lan,H=3-4m, D=10-15cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 53 | Cây ban Tây Bắc, H=2.5-3m, D=10-15cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91 | cây |
| 54 | Cây Phong Linh, H=3-4m,D=15-20cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41 | cây |
| 55 | Cây Trà Là, H=0.8-1.2m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47 | khóm |
| 56 | Cây Hồng Lộc, dxh=0.4x0.8m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 246 | cây |
| 57 | Dọn dẹp mặt bằng, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,5288 | 100m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,626 | m3 |
| 59 | Đào xúc đất, phế thải để đổ đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5463 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất đổ đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,1587 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải, đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,705 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải, đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,705 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,705 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,816 | 100m3 |
| 65 | Mua đất san nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 89,76 | m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,198 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,1624 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1714 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,552 | m3 |
| 70 | Lát gạch giả đá 400x400x50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,8 | m2 |
| 71 | Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,315 | m2 |
| 72 | Sơn bó vỉa bằng sơn gốc dầu màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,315 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,876 | m3 |
| 74 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 272 | m2 |
| 75 | Mua đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 159,8 | m3 |
| 76 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,99 | 100m2/lần |
| 77 | Đắp đất trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 159,8 | m3 |
| 78 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 799 | m2 |
| 79 | Cây Phong Linh, H=3-4m,D=15-20cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cây |
| 80 | Cây ban Tây Bắc, H=2.5-3m, D=10-15cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cây |
| 81 | Cây Hồng Lộc, dxh=0.4x0.8m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76 | cây |
| 82 | Phá dỡ gạch xi măng lát vỉa hè | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,776 | m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,8889 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2593 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6296 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6296 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6296 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,6934 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0804 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,9621 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,504 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,9 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,965 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,9368 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,5653 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 585 | 1 cấu kiện |
| 97 | Tấm nắp chắn rác Composite KT800x500mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 98 | Lát gạch xi măng vỉa hè | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,776 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VƯỜN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2574 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0273 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Kéo rải tiếp địa, thép D12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D80mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 8 | Tủ điện ĐH THCS 1200x600x350 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,449 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8351 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5589 | 100m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 414 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D50/40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 505 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,985 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,985 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3676 | 100m2 |
| 19 | Bộ khung móng cột 4M14x14 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 20 | Bộ khung móng cột 4M16x260x480 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cột đèn vườn 4 bóng (bao gồm cột gang cao H=4m, 4 bóng cầu) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bóng LED (4 bóng/cột) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | bộ |
| 23 | Lắp đặt trụ đèn vườn (Bao gồm trụ đèn cao h=0.6m, đèn led) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 24 | Cột đèn bát giác, h=8m O78-3,5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 25 | Cần đèn CD đơn vươn 1,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Đèn LED chiếu sáng đường 100W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Cầu đấu dây điều khiển 5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | cọc |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tay vai đôi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Xà kép | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lưng, eo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Xoay eo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Đi bộ trên không | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Đạp xe | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Đạp xe tựa lưng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Toàn thân | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Chèo thuyền | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Tập lưng bụng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình xây dựng: (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình mua sắm lắp đặt thiết bị (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 7T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Khối lượng khi gia tải | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh thép | Khối lượng khi gia tải | 1 |
| 5 | Máy san | Kích thước lưỡi san: Rộng 3,7m x cao 0,55m(Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ủi | Kích thước lưỡi ủi: Rộng 2,89m x cao 0,76m(Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi